
Trang 1/7
Bộ giáo dục và đào tạo
kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia
lớp 12 THPT năm 2006
Hướng dẫn chấm đề thi chính thức
Môn: Hoá học. Bảng A
Ngày thi thứ hai: 24.2.2006 Câu I (3,5 điểm): 1. 1 điểm; 2. 1 điểm; 3. 1,5 điểm. 1. Hãy cho biết các sản phẩm của sự thủy phân trong môi trường axit của các chất CH3COOCH3 , CH3CONH2 , .
như sau: R : H CH3S CH3O Kmeta/Kpara : 1 1,87 2,50 Dựa vào các số liệu trên, hãy so sánh (có giải thích): a. Hiệu ứng đẩy electron của các nhóm CH3S- và CH3O- . b. Tốc độ phản ứng thuỷ phân CH3SCH2Cl và CH3OCH2Cl. c. Tốc độ phản ứng cộng HCN vào p-CH3SC6H4CHO và p-CH3OC6H4CHO. Hướng dẫn giải:
2. Có 8 đồng phân:
1.
O
N
O
O CH3
CH3-CONH2
+ CH3-NH2-CH2-COOH + HOCH2COOH
CH3-COOCH3 CH3-COOH + CH3OH H2O
H+, tO
CH3-COOH + NH4
+ H2O
H+, tO
H2O
H+, tO
O
N
O
O CH3 2. Gọi tên các đồng phân đối quang nhận được khi monoclo hoá metylxiclohexan dưới tác dụng của ánh sáng, giả thiết rằng vòng xiclohexan phẳng. 3. Axit m-RC6H4COOH và axit p-RC6H4COOH có tỉ lệ hằng số phân li Kmeta/Kpara
DeThi.edu.vn
Trang 2/7
3. a. Các nhóm CH3S và CH3O ë vị trí meta có hiệu ứng cảm ứng âm là chính, ë vị trí para chúng có hiệu ứng liên hợp dương. Hiệu ứng +C càng mạnh Kmeta : Kpara càng lớn. Suy ra hiệu ứng đẩy electron của CH3O- mạnh hơn CH3S- . b. Nhờ hiệu ứng +C của CH3O- mạnh hơn CH3S- , tốc độ phản ứng thuỷ phân của CH3OCH2Cl lớn hơn CH3SCH2Cl (dù theo cơ chế SN1 hay SN2). c. Do hiệu ứng +C của p-CH3O- mạnh hơn của p-CH3S- , tốc độ cộng nucleophin HCN vào p-CH3SC6H4CH=O lớn hơn p-CH3OC6H4CH=O.
Câu II (3,75 điểm): 1. 0,5 điểm; 2. 0,5 điểm; 3. 0,75 điểm; 4. 2,0 điểm. Cho sơ đồ chuyển hoá các chất sau:
Viết công thức cấu tạo các sản phẩm hữu cơ B, D, E, G, H, I, K, X, Y và vẽ cấu trúc không gian của Z, L, M1, M2.
Hướng dẫn giải:
Kí hiệu -2-clo-1-metylxiclohexan
(1S, 3R) (1S, 3S) (1R, 3R) (1R, 3S)
CH3 CH3
Cl
CH3
Cl
Cl
CH3
Cl
(1S, 2R) (1S, 2S) (1R, 2R)
CH3
Cl
CH3
Cl
CH3
Cl (1R, 2S)
CH3 Cl
-3-clo-1-metylxiclohexan
4.
NH3 2. (CH3)2CHCOCOOH E
H2, Pt G
3. CH2=CH-CH=CH2 H
to, H2 I
NH3
H3O+
K
1. (CH3)2CHCH2COOH
Br2, P
B D
O
Cl
+
AlCl3 -HCl X Y - H2O
H2SO4 Z
L + ;
LiAlH4
Cl
O HOO
C6H5CO3H
Cl
O HO
Z + Z MnO4- M1
M2
DeThi.edu.vn
Trang 3/7
Câu III (3,75 điểm): 1. 2,0 điểm; 2. 1,75 điểm. 1. Từ hạt tiêu người ta tách được hợp chất A (C17H19NO3) là chất trung tính. Ozon phân A thu được các hợp chất: etanđial, B, D. Thuỷ phân B thu được OHC- COOH và hợp chất dị vòng 6 cạnh piperiđin (C5H11N). Cho D tác dụng với dung dịch HI đặc thu được 3,4-đihiđroxibenzanđehit.
Hãy xác định công thức cấu tạo của A, B, D. Có bao nhiêu đồng phân lập thể của A? 2. Hai hợp chất thơm đa vòng X và Y có cùng công thức phân tử là C14H10. Oxi hoá X bằng K2Cr2O7/H2SO4 cho sản phẩm D (C14H10O4), oxi hoá X bằng oxi có xúc tác V2O5 và nhiệt độ 340oC đến 390oC cho sản phẩm E (C14H8O2). Khi oxi hoá Y giống như X (bằng K2Cr2O7/H2SO4 hoặc oxi có xúc tác V2O5 và nhiệt độ 340oC đến 390oC) thì thu được G (C14H8O2).
Hãy xác định công thức cấu tạo của X, Y, D, E, G.
Hướng dẫn giải:
3. CH2 = CH - CH = CH2
C6H5CO3H (H) CH2 = CH -CH to, H2 O
CH2
NH3 2. (CH3)2CHCOCOOH
NH3 1. (CH3)2CHCH2COOH
Br2, P (CH3)2CHCHBrCOOH
(D) (CH3)2CHCHCOOH
NH2
(CH3)2CHCOCOONH4
H2, Pt (CH3)2CHOHCOONH4 (E) (G)
(E)
(CH3)2CHCCOOH
NH
(hoặc: H2, Pt
(G) (CH3)2CHCHCOOH
NH2
(G) (CH3)2CHCHCOO-
NH3 +
)
(I) H3O+ CH3-CH2-CH-CH2
(K) OH OH to, H2
CH3 - CH2 - O
CH2 CH
H3O+ CH2 - CH2 - CH2 CH O
CH3CH2CH(OH)CH3 + CH3CH2CH2CH2OH H3O+
4.
(X) (Y)
CH2 C
O
(Z)
(M1)
H
OH HO
H
C C
H
H H2 CH2 C
OH
(L2)
O
C C H
H
(M2)
H HO
H
OH
(L1)
C H
C
H
O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.