
Trang 1/4 - Mã đề thi 003
TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU KIỂM TRA CUỐI HÈ 2019 Môn HÓA Khối 12 Mã đề 003 Thời gian kiểm tra: 50 phút
Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . .
ĐIỂM LỜI PHÊ
BẢNG TRẢ LỜI
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn bằng bút chì tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng :
Cho: H = 1; He = 4; C = 12; O = 16; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108 ; Br = 80.
Câu 1: Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol . Biết tỉ khối
hơi của X so với He là 26. X có công thức nào sau đây ?
A. C2H2 B. C8H8 C. C6H6 D. C4H4 Câu 2: Hidrocacbon CH3-CH2-CH2-C≡C-CH3 có tên gọi là:
A. pent-2-in. B. propylmetyl axetilen. C. metyl n-propyl axetylen. D. hex-3-in.
Câu 3: Chất nào sau đây là ancol bậc III ?
A. Ancol butylic B. Ancol sec- butylic C. Ancol isobutylic D. Ancol tert-butylic Câu 4: Trong sơ đồ sau: X Y PE. Xvà Y lần lượt là:
(I) axetilen và etilen (II) propan và etilen A. I, II đều sai B. I sai, Iiđúng C. I, II đều đúng D. I đúng, II sai
Câu 5: C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit ?
A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6: Một hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol. Dùng phương pháp nào sau đây để tách rời phenol khỏi hỗn hợp?
A. Dùng dung dịch brom.
1 11 21 31
2 12 22 32
3 13 23 33
4 14 24 34
5 15 25 35
6 16 26 36
7 17 27 37
8 18 28 38
9 19 29 39
10 20 30 40
2 2 CO H O n : n = 2 :1
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 003
B. Dùng axit HCl để đẩy phenol ra. C. Dùng dung dịch NaOH , chưng cất rồi thổi khí CO2 vào. D. Dùng natri kim loại.
Câu 7: Để tách etilen có lẫn tạp chất SO2, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
A. Cho hh khí lội thật chậm qua bình đựng dd nước vôi có dư. B. Cho hh khí lội thật chậm qua bình đựng dd K2SO4 có dư. C. Cho hh khí lội thật chậm qua bình đựng dd KMnO4 có dư. D. Cho hh khí lội thật chậm qua bình đựng dd Br2 có dư. Câu 8: Cho các chất sau: (X) H2C=CH-CH=CH2 ; (Y)HC≡C-CH3 ; (Z) HC≡C-CH2-CH3 ;
(T) H3C-C≡C-CH3 ; (U) H2C=C=CH2 ; (I) HC≡C-CH=CH2 Phát biểu nào sau nay là đúng: A. (T)(Z) là đồng đẳng. B. (U)(Y) là đồng đẳng. C. (X)(Y) là đồng phân. D. (X)(T)(Z) là đồng phân.
Câu 9: Cho sơ đồ sau : Hidrocacbon(X) (Y) etylclorua . (X) có thể là : A. C2H2 B. CH4 hoặc C2H2 C. C4H10 D. C2H2 hoặc C4H10 .
Câu 10: Cho toluen tác dụng với khí Cl2 có mặt bột Fe theo tỉ lệ mol 1:1 sẽ thu được:
A. o- và p-clotoluen. B. m-clotoluen. C. .benzyl clorua. D. clobenzen.
Câu 11: Glixerol khác với ancol êtylíc là pứ với
A. HBr. B. Cu(OH)2. C. Na. D. CH3COOH.
Câu 12: Trộn 0,02 mol anken và 0,03 mol ankan rồi đốt cháy, hơi cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dung dịch vôi trong có dư thu được 12 gam kết tủa. Công thức phân tử của chúng là:
A. C2H4 + C2H6 B. C3H6 + C3H8 C. C3H6 + C2H6 D. C4H8 + C3H8 Câu 13: Dùng 1 thuốc thử nào sau, để phân biệt: benzen, vinylbenzen, toluen:
A. HNO3+H2SO4. B. Dung dịch Br2. C. Br2 lỏng, ngchất. D. KMnO4 /H+.
Câu 14: Phản ứng giữa Toluen và Cl2 cho ra sản phẩm C6H5–CH2Cl. Phản ứng được thực hiện trong điều kiện nào ?
A. dưới ánh sáng mặt trời. B. Xúc tác AlCl3. C. Ngọn lửa. D. dưới ánh sáng khuếch tán.
Câu 15: Khối lượng của axit axetic cần để pha 500ml dung dịch 0,01M là bao nhiêu gam?
A. 0,6g B. 6g. C. 3g D. 0,3g
Câu 16: Chất nào sau đây là chất lỏng sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt ?
A. C2H5OH B. CH2OH-CHOH-CH2OH C. C6H5CH2OH D. C12H25OH Câu 17: A là chất nào trong sơ đồ sau
Cho sơ đồ phản ứng : C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → A A. C2H2 B. C2H4 C. C2H6 D. C3H6 Câu 18: Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH.
Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau: A. H2O, C2H5OH, CH3OH,CH3CHO . B. H2O,CH3OH, CH3CHO,C2H5OH. C. CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O. D. C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O.
Câu 19: Câu nào sau đây không đúng ?
A. Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –CHO liên kết với cacbon là andehit. B. Trong phân tử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết . C. Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH. D. Andehit vừa thể hiện tính khử, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.