.jpg)
LUYỆN TẬP ESTE VÀ CHẤT BÉO
( 192 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C3H6O2 có thể tác đụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với kim loại Na là
A. 3. B. 2 C. 4. D. 5. Câu 2: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. C4H9OH B. O3H7COOH C. CH3COOC2H5 D. C6H5OH Câu 3: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH2CH=CH2 Câu 4: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi I hoá Y tạo ra sản phẩm là Z. Chất X không thể là
A. etyi axetat. B. etylen glicol oxalat. C. vinyl axetat. D. isopropyl propionat. Câu 5: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol ?
A. CH2(COOC2H5)2 B. (C2H5COO)2C2H4 C. CH3COOC2H4OOCH D. CH3OOC-COOC2H5 Câu 6: Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60. Chất X có khả năng phản ứng với Na, NaOH và Na2CO3. Chất Y phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. CTCT của X và Y lần
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH H-COO-CH3 Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X. Cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là
A. 53,16. B. 57,12. C. 60,36. D. 54,84. Câu 8: Hãy chọn công thức cấu tạo chung đúng để miêu tả chất béo:
A. B. C. D. . Câu 9: Hãy chọn định nghĩa đúng về "chỉ số axit":
A. chỉ số axit là số gam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo ; B. chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 100 gam chất béo ; C. chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo ; D. chỉ số axit là số miligam KOH hoặc NaOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo. Câu 10: Natri đođekylbenzen sunfonat có công thức như sau thuộc loại gì? Hãy chọn đáp án đúng.
A. chất béo ; B. muối natri của axit sunfuric ; C. xà phòng của axit cacboxylic ; D. chất giặt rửa tổng hợp. Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo:
1) chất béo là este 3 lần este (trieste, triglixerit) của glixerol (glixerin) với các axit monocacboxylic mạch dài, không phân nhánh ;
2) chất béo rắn thường không tan trong nước, nặng hơn nước ; 3) dầu (dầu thực vật) là một loại chất béo trong đó có chứa các gốc axit cacboxylic không no ; 4) các loại dầu (dầu ăn, dầu nhờn v.v...) đều không tan trong nước cũng như trong các dung dịch HCl, NaOH ;
5) chất béo (rắn cũng như lỏng) đều tan trong dung dịch KOH, NaOH ; 6) có thể điều chế chất béo nhờ phản ứng este hóa giữa grixerol và axit monocacboxylic mạch dài.
CH COO R''
CH2 COO R'
CH2 COO R''
CH2 COOR'
CH2
CH2 COOR' CH2 O C R'
CH2 O C R
O
O
R C O CH2
R' C O CH
R" C O CH2
O
O
O
CH3 (CH2)10 CH2 SO3Na
DeThi.edu.vn
A. 1, 2, 3, 5 ; B. 1, 2, 3, 6 ; C. 1, 3, 5, 6 ; D. 1, 3, 4,6. Câu 12: Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo R-COOH và R'-COOH với grixerol. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu loại triglixerit?
A. 4 ; B. 6 ; C. 8 ; D. 9. Câu 13: Khi thủy phân este C4H6O2 bằng dung dịch NaOH ta chỉ thu được một muối natri duy nhất của một axit cacboxylic. Hãy tìm công thức cấu tạo chính xác của este.
A. B.
C. D. Câu 14: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai sản phẩm đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó là:
A. CH3-COOCH=CH2 ; B. H-COO-CH2-CH=CH2 ; C. H-COO-CH=CH-CH3 ; D. CH2=CH-COOCH3.
Câu 15: Xác định công thức cấu tạo của chất M (C8H14O5) biết rằng khi thủy phân 1 mol M thu được 2 mol axit lactic và 1 mol rượu etylic. Hãy chọn công thức đúng.
A. B.
C. D. Câu 16: Có 4 chất lỏng không màu: dầu ăn, axit axetic, nước, rượu etylic. Hãy chọn cách tốt nhất, nhanh nhất để phân biệt 4 chất đó bằng phương pháp hóa học. (trong các lựa chọn ghi thứ tự sử dụng các chất)
A. dung dịch …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.