.jpg)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GLUCOZƠ
(26 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một loại gluxit X thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O. X là chất nào
trong số các chất sau ?
A. glucozơ. B. saccarozơ C. tinh bột D. xenlulozơ
Câu 2: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,1M.
Câu 3: Đun nóng 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 dư. Lọc lấy Ag rồi cho vào dung dịch HNO3đặc nóng, dư
thì sau phản ứng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và khối lượng dung dịch axit tăng a gam. Giả sử
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 18,6. B. 32,4. C. 16,2. D. 9,3.
Câu 4: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol vói hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 5: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men
tạo thành ancol etylic là:
A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%.
Câu 6: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong, thu
được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng ban đầu. Giá trị của
m là
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Câu 7: Cho a gam glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành a gam Ag. Phần trăm của glucozơ
tham gia phản ứng là
A. 83,33%, B. 41,66%. C. 75,00%. D. 37,50%.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B. Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) cho este 5 chức.
C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 9: Cho các chất sau:
(I) CH2OH – [CHOH]4 – CH2OH;
(II) CH2OH – CO – [CHOH]3 – CH2OH;
(III) CH2OH – [CHOH]4 – CHO;
(IV) CH2OH – [CHOH]4 – COOH;
(V) CH2OH – [CHOH]3 – CHO;
Các chất thuộc loại monosaccarit là
DeThi.edu.vn
A. (I), (II). B. (II), (III). C. (I), (III), (V). D. (II), (III), (V).
Câu 10: Công thức đơn giản nhất của glucozơ là:
A. CHO. B. CH2O. C. C6H12O6. D. C6(H2O)6.
Câu 11: Số nhóm hiđroxyl trong hợp chất của glucozơ là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 12: Glucozơ là:
A. Hợp chất hữu cơ tạp chức của ancol và xeton.
B. Hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử có một nhóm chức anđehit và 4 nhóm chức ancol.
C. Hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử có một nhóm chức anđehit và 5 nhóm chức ancol.
D. Đisaccarit.
Câu 13: Trường hợp nào sau đây có chứa hàm lượng glucozơ lớn nhất?
A. Máu người. B. Mật ong.
C. Dung dịch huyết thanh. D. Quả nho chín.
Câu 14: Để chứng minh cấu tạo mạch hở của glucozơ, người ta sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 được dung dịch mầu xanh lam để kết luận glucozơ có 5 nhóm
OH.
B. Định lượng este tạo thành khi cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư để kết luận glucozơ có 5
nhóm OH.
C. Thực hiện phản ứng tráng bạc để kết luận glucozơ có nhóm chức anđehit.
D. Định lượng este tạo thành khi cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư để kết luận glucozơ có 5
nhóm OH, định lượng Ag sinh ra trong phản ứng tráng bạc để kết luận glucozơ có một nhóm chức
anđehit.
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng?
A. Phản ứng với CH3OH / HCl khan. B. Phản ứng với Cu(OH)2.
C. Phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3. D. Phản ứng với H2 /Ni, to.
Câu 16: Fructozơ khó phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2/NaOH. B. (CH3-CO)2O. C. AgNO3/NH3. D. H2/Ni, to.
Câu 17: Cho các chất dưới đây:
(1) Ancol etylic
(2) Axit axetic
(3) Khí CO2
(4) Sobitol
(5) Amino gluconat
(6) Metyl α-glucozit.
Từ glucozơ có thể điều chế trực tiếp những hợp chất nào?
A. (1), (3), (5) và (6). B. (1), (2), (5) và (6).
C. (1), (2), (3), (5) và (6). D. (1), (3), (4), (5) và (6). DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.