.jpg)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM AMIN
(44 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nN. B. CnH2n+1N. C. CnH2n+3N. D. CnH2n+2N. Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
A. phenylamin B. metylamin C. đimetylamin D. trimetylamin Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ?
A. (CH3)3N B. CH3-NH2 C. C2H5-NH2 D. CH3-NH-CH3 Câu 5: Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 7: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ?
A. đimetylamin B. benzylamin C. metylamin D. anilin Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ .?
A. anilin, metylamin, amoniac B. anilin, amoniac, metylamin C. amoniac, etylamin, anilin D. etylamin, anilin, amoniac Câu 9: Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
A. 18.67%. B. 12,96%. C. 15,05%. D. 15,73%. Câu 10: Một amin đơn chức bậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HC1 1M, thuđược dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 80. B. 320. C. 200. D. 160. Câu 12: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Trung hòa hòàn toàn 12 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 26,6 gam muối. Amin có công thức là
A. H2NCH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. H2NCH2NH2. D. H2NCH2CH2NH2. Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N. Câu 15: Cho chất hữu cơ X có công thức phântử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là.
A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 750 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dần toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư). Thể tích còn khí lại là 350 ml. Các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện. Hai hiđrocacbon đó là
A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C2H6 và C3H8. D. C3H8 và C4H10. Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amin là hợp chất hữu cơ chứa C, H, và N. B. Amin là hợp chất hữu cơ có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử.
DeThi.edu.vn
C. Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng các gốc hiđrocacbon.
D. Amin là hợp chất hữu cơ trong nhóm NH2 liên kết với vòng benzen. Câu 18: Cho các chất sau:
CH3 – NH2 CH3 – NH – CH2 – CH3 CH3 – NH – CO – CH3 H2N – [CH2]2 – NH2 (CH3)2NC6H5 H2N – CO – NH2 CH3 – CO – NH2 CH3 – C6H4 – NH2.
Dãy chất chỉ gồm các amin là: A. (1), (2), (4), (5), (7). B. (1), (4), (5), (6), (8). C. (1), (2), (4), (6), (8). D. (1), (2), (4), (5), (8). Câu 19: Cặp ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. Câu 20: Tên gọi của hợp chất có công thức CH3 – N – CH(CH3)2 là
│ C2H5 A. Metyletylisopropylamin. B. Etylmetylisopropylamin. C. Etylbutylamin. D. Etylmetylpropylamin. Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 22: Một hợp chất có công thức phân tử C4H11N. Số đồng phân amin bậc một, bậc hai, bậc ba ứng với công thức này lần lượt là
A. 8, 4, 3, 1. B. 8, 3, 4, 1. C. 7, 3, 3, 1. D. 6, 3, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.