
1 BT hóa hữu cơ 12 (NH: 2017-2018)
BÀI TẬP AMIN - AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
Câu 1: Anilin và phenol đều pứ với:
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd Br2 D. dd NaCl
Câu 2: Cho sơ đồ : NH3 Y Z
Biết Z có khả năng tham gia pứ tráng gương. Y và Z lần lượt là
A.C2H5OH, HCHO B.C2H5OH, CH3CHO C.CH3OH, HCHO D.CH3OH, HCOOH Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat. Câu 4: Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
A. dd phenolphtalein B. dd Br2 C. dd NaOH D. Quỳ tím Câu 5: Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là:
A. 3 B. 4 C. 5. D. 6 Câu 6: Nhận định nào sau đây ko đúng ?
A. các amin đều có khả năng nhận proton. B. Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3. C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D. CTTQ của amino , mạnh hở là : CnH2n+2+2kNk Câu 7: dd metyl amin không tác dụng với chất nào sau đây?
A. dd HCl B. dd Br2/CCl4 C. dd FeCl3 D. HNO2 Câu 8: Để tách riêng hh khí CH4 và CH3NH2 ta dùng :
A. HCl B. HCl, NaOH C. NaOH, HCl D. HNO2 Câu 9: Để phân biệt các dd : CH3NH2, C6H5OH , CH3COOH , CH3CHO không thể dùng
A. quỳ tím , dd Br2 B. Quỳ tím , AgNO3/NH3 C. dd Br2 , phenolphtalein D. Quỳ tím, Na kim loại Câu 10: Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br2 , H2, CH3I, dd HCl, dd NaOH, HNO2. Số pứ xảy ra là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là :
A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3) C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) Câu 12: Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cân cho pứ với
A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. HCl và NaOH Câu 13: Ứng với CT C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 14: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là :
CH3I HNO2 CuO
1:1 to
DeThi.edu.vn
2 BT hóa hữu cơ 12 (NH: 2017-2018)
A. CH3NH2 B. C6H5ONa C. H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH D. H2NCH2 COOH Câu 15: Chất X có CT là C3H7O2N . X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br. CT của X là:
A. CH2 = CH COONH4 B. CH3CH(NH2)COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH2NO2 Câu 16: dd chất nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím. ?
A. H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. B. CH3CH(OH)COOH C. H2NCH2COOH D. C6H5NH3Cl Câu 17: Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất
A. Chỉ có tính axit B. Chỉ có tính bazơ C. Lưỡng tính D. Trung tính. Câu 18: Cho các loại hợp chất: amino axit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z) este của amino axit(T), dãy gồm các hợp chất đều pứ với NaOH và dd HCl là :
A. X, Y,Z , T B. X,Y,T C. X,Y,Z D. Y,Z,T Câu 19: Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?
A. alanin B. Protein C. Xenlulozo D. Glucozo Câu 21: Cho 0,1 mol A (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là
A. Valin B. Phenylalani C. Alanin D. Glyxin Câu 22: Amino axit X chứa một nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2.Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được 154 gam muối. CTPT của X là:
A. C4H10N2O2 B. C5H10N2O2 C. C5H12N2O2 D. C6H14N2O2 Câu 23: Hợp chất nào sau đây không phải là Amino axit
A. H2NCH2COOH B. CH3CH2CONH2 C. CH3NHCH2COOH D. HCOOCCH2CH(NH2)COOH Câu 24: Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ là
A. NH3 < C6H5NH2 < C4H9NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2 C. C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2 D. C4H9NH2 < C6H5NH2 < NH3 Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, bậc nhất (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng. Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol . Công thức phân tử của X là A. CH3 – NH2 B. CH3 – CH2 – NH – CH3 C. CH3 – CH(CH3) – NH2 D. CH3 – CH2 – CH2 – NH2 Câu 26: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.