
CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO AXIT, PEPTIT - PROTEIN I. DẠNG 1: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA AMIN VỚI AXIT HOẶC VỚI BROM Câu 1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 12,95 gam. B. 11,95 gam. C. 11,85 gam. D. 12,59 gam. Câu 2. Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là A. 8,15 gam. B. 8,10 gam. C. 9,65 gam. D. 9,55 gam. Câu 3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 7,65 gam. Câu 4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với ddịch HCl, được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. 18,6g B. 27,9g. C. 9,3g D. 37,2g Câu 5. Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (g) kết tủa trắng. Giá trị của m là: A. 15,7 g. B. 16,8 g. C. 16,5 g. D. 15,6 g. Câu 6. Cho m (gam) anilin tác dụng với vừa đủ với nước brom thu được 3,3 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là: A. 0,93 g. B. 3,93 g. C. 1,93 g. D. 1,73 g. Câu 7. Cho brom dư vào anilin thu được 16,5 g kết tủa. Giả sử hiệu suất p/ứ đạt 100%. Khối lượng anilin trong dd là: A. 9,30. B. 4,65. C. 46,50. D. 4,50. Câu 8. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 39 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%. Khối lượng anilin thu được là: A. 29,76 g. B. 37,20 g. C. 46,05 g. D. 43,40 g. Câu 9. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%. Khối lượng anilin thu được là: A. 362,7 g. B. 465,0 g. C. 463,4 g. D. 346,7 g. II. DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI Câu 10. Cho 2,25 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl 0,1M. CT của X là: A. C2H5NH2. B. C3H7NH2. C. CH3NH2. D. C4H9NH2. Câu 11. Cho 10,95 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 1M. CT của X là: A. C4H9NH2. B. C3H7NH2. C. CH3NH2. D. C2H5NH2. Câu 12. Cho 0,4 mol amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với dd HCl dư thu được 32,6g muối. CT của X là: A. C4H9NH2. B. CH3NH2. C. C3H7NH2. D. C2H5NH2. Câu 13. Cho 5,9 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với dd HCl dư thu được 9,55g muối. CT của X là: A. C2H5NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. CH3NH2. Câu 14. Cho 6,2 gam amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với dd HCl dư thu được 13,5g muối. CT của X là: A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C2H5NH2. D. C4H9NH2. III. DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY (Từ amin no, đơn chức CnH2n+3N => Suy ra amin no, đơn chức bậc 1 CnH2n+1NH2). Câu 15. Đốt cháy hết amin đơn chức X thu được 4,5g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở đktc. CTPT của X là: A. C4H11N. B. CH5N. C. C2H7N. D. C3H9N. Câu 16. Đốt cháy hết amin đơn chức X thu được 10,125g H2O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ở đktc. CTPT của X là: A. C4H11N. B. C3H7N. C. CH5N. D. C3H9N. Câu 17. Đốt cháy hết 0,1 mol một amin đơn chức X thu được 4,48 lít CO2 và 6,3g H2O. CTPT của X: A. CH5N. B. C3H9N. C. C2H7N. D. C4H11N. Câu 18. Đốt cháy hết hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 1:2. Hai amin trên là: A. C3H7NH2 và C4H9NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C4H9NH2 và C5H11NH2. D. CH3NH2 và C2H7NH2. Câu 19. Đốt cháy hết hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: 2 2 CO H O n : n = 7:10. Hai amin trên là:
A. CH3NH2 và C2H7NH2. B. C4H9NH2 và C5H11NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C2H5NH2 và C3H7NH2. IV. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ AMIN Câu 20. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 21. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 22. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. 5. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 23. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 24. ố đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 25. Có bao nhiêu amin chứa vòng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.