
BAÌI TÁÛP CÁN BÀỊNG TẢO PHỈÏC
Baìi 1: Cho phaín ỉïng tảo phỉïc: Ag+ + 2NH3 Ag(NH3)2+ K=107,2
Ngỉåìi ta thãm dung dëch NH3 1 M vaìo 10 ml dung dëch AgNO3 0,1 M. Giaí sỉí n laì thãø têch dung dëch NH3 âaỵ thãm. Tênh n åí âiãøm tỉång âỉång. Tỉì âọ suy ra näưng âäü cạc pháưn tỉí åí âiãøm tỉång âỉång. Baìi 2: Ngỉåìi ta cho vaìo 1 lit nỉåïc 1 mol AgNO3 vaì 2 mol NH3 (khäng cọ sỉû thay âäøi thãø têch). Tênh näưng âäü cuía cạc pháưn tỉí lục cán bàịng. Ngỉåìi ta thãm HNO3 vaìo. Âiãưu gç xaíy ra? Våïi pH bàịng bao nhiãu thç phỉïc cháút biãún máút 99%, nghéa laì ta seỵ cọ [Ag(NH3)2]=10-2 M. Tênh säú mol HNO3 âaỵ thãm vaìo. Baìi 3: Ngỉåìi ta xẹt dung dëch Cu(NH3)42+ 1M. Chỉïng minh mäüt cạch âënh tênh ràịng phỉïc cháút naìy bë phạ huíy trong mäi trỉåìng axit. Bàõt âáưu tỉì pH bàịng bao nhiãu thç 99,9% phỉïc cháút bë phạ huíy? Biãút p 4 = - 12 âäúi våïi phỉïc cháút vaì pKa = 9,2 âäúi våïi NH4+.
Baìi 4: Ion Hg2+ tảo våïi ion I- kãút tuía HgI2 (pKs = 28) vaì phỉïc cháút HgI42- (p 4 = - 30). Ngỉåìi ta thãm dung dëch KI 0,1 M vaìo 10 ml dung dëch chỉïa Hg2+ 0,01 M. a)Våïi thãø têch dung dëch KI bàịng bao nhiãu thç quan sạt âỉåüc kãút tuía maìu da cam cuía HgI2? Tênh näưng âäü cuía cạc cáúu tỉí trong dung dëch khi âọ. b) Våïi thãø têch dung dëch KI bàịng bao nhiãu thç kãút tuía HgI2 biãún máút? Tênh näưng âäü cuía táút caí cạc cáúu tỉí khi HgI2 vỉìa biãún máút. Baìi 5: Ion Fe3+ tảo våïi ion SCN- phỉïc cháút Fe(SCN)2+ (p = - 2) maì maìu âoí cuía nọ chè caím nháûn âỉåüc nãúu [Fe(SCN)2+] 10-5,5 M. Våïi F- chụng tảo thaình phỉïc cháút FeF2+ (p = - 5,5). a) Mäüt dung dëch chỉïa Fe3+ 10-3 M vaì SCN- 10-1 M. Tênh näưng âäü cạc pháưn tỉí lục cán bàịng. b) Ngỉåìi ta thãm xụt vaìo dung dëch nọi trãn. Tỉì pH naìo thç maìu âoí cuía phỉïc cháút biãún máút? Tạc dủng cuía OH- laì tảo kãút tuía Fe(OH)3 (pKs = 38). c) Ngỉåìi ta láúy dung dëch åí cáu (a) räưi thãm vaìo âọ F- (khäng thay âäøi thãø têch). - Giaíi thêch âënh tênh hiãûn tỉåüng xaíy ra. - Tênh lỉåüng NaF täúi thiãøu cáưn thãm vaìo 10 ml dung dëch ban âáưu âãø máút maìu âoí. d) Dung dëch A gäưm Fe(ClO4)3 10-3 M vaì HClO4 1 M. Tênh thãø têch dung dëch KSCN 5.10-4 M phaíi thãm vaìo 10 ml dung dëch A sao cho maìu âoí cuía phỉïc Fe(SCN)2+ xuáút hiãûn âuí roỵ. Baìi 6: Ngỉåìi ta âỉa Cu(OH)2 vaìo dung dëch NH3. a) Viãút pỉï xaíy ra. b) Khäúi lỉåüng Cu(OH)2 cọ thãø hoaì tan trong 1 lit dung dëch NH3 1 M laì bao nhiãu? Biãút : âäúi våïi Cu(OH)2, pKs = 19,7; âäúi våïi Cu(NH3)4, p = - 12,7; Cu(OH)2 cọ khäúi lỉåüng mol laì 97,5 g/mol.
DeThi.edu.vn
Baìi 7: Mäüt dung dëch chỉïa 530 milimol natri thiosunfat vaì mäüt lỉåüng chỉa xạc âënh kali iodua. Khi dung dëch naìy âỉåüc chuáøn âäü våïi bảc nitrat âaỵ duìng 20,0 milimol bảc nitrat trỉåïc khi dung dëch bàõt âáưìu váøn âủc vç bảc iodua kãút tuía. Cọ bao nhiãu milimol kali iodua? Thãø têch dung dëch sau cuìng bàịng 200 ml. Biãút: Ag(S2O3)23- Ag+ + 2S2O32- K = 6,0.10-14
AgI(r) Ag+ + I- Ks = 8,5.10-17
Baìi 8: Tênh näưng âäü cuía cạc dảng phỉïc khạc nhau trong dung dëch chỉïa AgNO3 0,01 M vaì NH3 1 M åí pH = 4 vaì pH = 9. Baìi 9: Tênh näưng âäü cạc ion trong dung dëch Fe(ClO4)3 0,1 M vaì KSCN 0,01 M vaì HClO4 0,1 M. Biãút logarit hàịng säú tảo thaình tỉìng náúc cuía cạc phỉïc Fe(SCN)n(3-n)+ ỉïng våïi n = 1, 2, 3, 4, 5 láưn lỉåüt laì 3,03; 1,94; 1,4; 0,8 vaì 0,02. Baìi 10: Haỵy tênh âäü tan cuía AgCl vaì âäü tan cuía AgI trong dung dëch NH3 1 M. Biãút hàịng säú bãưn täøng håüp cuía phỉïc Ag(NH3)22+ bàịng 10-8, têch säú tan cuía AgCl bàịng 10-10 vaì cuía AgI bàịng 10-16. Baìi 11: Cáưn phaíi thãm bao nhiãu mol NH3 vaìo 10 ml dung dëch AgNO3 0,1 M âãø khi pha loaỵng thaình 100 ml thç näưng âäü ion Ag+ laì 10-8 M. Biãút phỉïc Ag+ vaì NH3 cọ logarit hàịng säú bãưn täøng håüp láưn lỉåüt laì 3,32 vaì 7,24. Baìi 12, 13, 14: Baìi táûp 9.25, 9.26, 9.27 trang 181 - Mäüt säú váún âãư choün loüc cuía hoạ hoüc, Táûp 2.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.