
BAÌI TÁÛP CÁN BÀỊNG DË THÃØ
Baìi 1: a) Tênh âäü tan cuía BaSO4, PbCl2. Biãút têch säú tan (Ks) cuía BaSO4, PbCl2 láưn lỉåüt laì 1,0.10-10 vaì 1,5.10-5.
b) Têch säú tan cuía håüp cháút ion MmAn laì Ks. Thiãút láûp biãøu thỉïc tênh âäü tan cuía MmAn. c) Tênh âäü tan cuía AgI - trong dd baỵo hoìa. - trong dd KI 0,001M. Biãút Ks cuía AgI laì 1,0.10-16. Baìi 2: Âäü tan cuía Mg(OH)2 trong nỉåïc laì: 9.10-3 g/l åí 18oC vaì 4.10-2 g/l åí 100oC.Tênh têch säú tan cuía Mg(OH)2 vaì pH cuía dd baỵo hoìa åí hai nhiãût âäü naìy. Baìi 3: Cho cạc hàịng säú cán bàịng: Ag2CO3 2Ag+ + CO32- Ks1=8.10-12
BaCO3 Ba2+ +CO32- Ks2=5.10-10
Ag2O + H2O 2Ag+ + 2OH- K=6,3.10-16
a) Viãút pỉï xaíy ra khi âỉa Ag2CO3 ràõn vaìo vaìo dd Ba(OH)2. Tênh hàịng säú CB cuía pỉï naìy.
b) Ngỉåìi ta âỉa 0,05 mol Ag2CO3 vaìo 1 lit dd Ba(OH)2 0,1M. Xạc âënh kãút tuía tảo thaình vaì tênh näưng âäü cạc ion trong dd sau pỉï. Baìi 4: Âãø laìm kãút tuía hoaìn toaìn Ag+ ( khi näưng âäü Ag+ coìn lải trong dd khäng quạ 10-6 M) cáưn phaíi cho bao nhiãu ml dd HCl 0,03M vaìo 10 ml dd AgNO3 0,02M. AgCl cọ pKs =10. Baìi 5: Tênh thãø têch dd HCl 6M cáưn phaíi cho vaìo 10 ml dd Pb(NO3)2 10-3M sao cho näưng âäü cuía Pb2+ giaím xuäúng coìn 10-5 M. PbCl2 cọ pKs=4,8. Baìi 6: Thãm tỉì tỉì tỉìng gioüt dd AgNO3 0,10M vaìo dd A chỉïa KCl 0,10M vaì KI 0,0010M.
a) Kãút tuía naìo seỵ xuáút hiãûn trỉåïc. b) Khi kãút tuía thỉï hai bàõt âáưu tạch ra thç näưng âäü cuía ion ám thỉï nháút coìn bao nhiãu? Tỉì âọ suy ra cọ thãø tạch riãng ion Cl- vaì I- trong dd A bàịng dd AgNO3 hay khäng?
Biãút pKs cuía AgCl vaì AgI láưn lỉåüt laì 10,0 vaì 16,0. Baìi 7: Träün 10 ml dd Cu(NO3)2 0,01M våïi 10 ml dd H2S 0,1M vaì HCl 1M. Cọ kãút tuía CuS tạch ra hay khäng? H2S cọ pK1 = 7, pK2=12,9; CuS cọ pKs=35,2. Baìi 8: Âäü tan cuía BaSO4 trong dd HCl 2M bàịng 1,5.10-4 M. Tênh têch säú tan cuía BaSO4. Suy ra âäü tan cuía BaSO4 trong nỉåïc nguyãn cháút räưi so våïi âäü tan trong dd HCl 2M. Giaíi thêch. Biãút HSO4- cọ pK = 2.
DeThi.edu.vn
BAÌI TÁÛP CÁN BÀỊNG TẢO PHỈÏC
Baìi 1: Cho phaín ỉïng tảo phỉïc: Ag+ + 2NH3 Ag(NH3)2+ K=107,2
Ngỉåìi ta thãm dd NH3 1M vaìo 10 ml dd AgNO3 0.1M. Giaí sỉí n laì thãø têch dd NH3 âaỵ thãm. Tênh n åí âiãøm tỉång âỉång. Tỉì âọ suy ra näưng âäü cạc pháưn tỉí åí âiãøm tỉång âỉång. Baìi 2: Ngỉåìi ta cho vaìo 1 lit nỉåïc 1 mol AgNO3 vaì 2 mol NH3 ( khäng cọ sỉû thay âäøi thãø têch ). Tênh näưng âäü cuía cạc pháưn tỉí lục CB. Ngỉåìi ta thãm HNO3 vaìo. Âiãưu gç xaíy ra? Våïi pH naìo thç phỉïc cháút biãún máút 99%, nghéa laì ta seỵ cọ [Ag(NH3)2]=10-2 M. Tênh säú mol HNO3 âaỵ thãm vaìo. Baìi 3: Ngỉåìi ta xẹt 1 dd Cu(NH3)42+ 1M. Chỉïng minh mäüt cạch âënh tênh ràịng phỉïc cháút naìy bë phạ huíy trong mäi trỉåìng axit. Bàõt âáưu tỉì pH naìo thç 99,9% phỉïc cháút bë phạ huíy? p =-12 âäúi våïi phỉïc cháút vaì pKA=9,2 âäúi våïi NH4+/NH3.
Baìi 4: Ion Hg2+ tảo våïi ion I- kãút tuía HgI2 ( pKs=28 ) vaì phỉïc cháút HgI42- ( p =-30 ). Ngỉåìi ta thãm dd KI 0,1M vaìo 10 ml dd chỉïa Hg2+ 0,01M. a)Våïi thãø têch dd KI bàịng bao nhiãu thç quan sạt âỉåüc kãút tuía maìu da cam cuía HgI2? Tênh näưng âäü cuía cạc pháưn tỉí trong dd khi âọ. b) Våïi thãø têch dd KI bàịng bao nhiãu thç kãút tuía HgI2 biãún máút? Tênh näưng âäü cuía táút caí cạc pháưn tỉí. Baìi 5: Ngỉåìi ta âỉa Cu(OH)2 vaìo dd NH3. a) Viãút pỉï xaíy ra. b) Khäúi lỉåüng Cu(OH)2 cọ thãø hoaì tan trong 1 lit dd NH3 1M laì bao nhiãu? Biãút : âäúi våïi Cu(OH)2 pKs=19,7; âäúi våïi Cu(NH3)4 p =-12,7; Cu(OH)2: 97,5g/mol.
Baìi 6: Cho biãút : E0Ag+/Ag = 0,799V, Ag(NH3)2+ cọ p =-7,24. Tênh E0Ag(NH ) / Ag + 2NH .
Baìi 7: Tênh hàịng säú bãưn cuía phỉïc Ag(CN)2- åí 250C. Cho biãút: Ag+ + e = Ag E0 = 0,799V Ag(CN)2- + e = Ag + 2CN- E0 = -0,29V Baìi 8: Mäüt dd chỉïa 530 milimol natri thiosunfat vaì mäüt lỉåüng chỉa xạc âënh kali iodua. Khi dd naìy âỉåüc chuáøn âäü våïi bảc nitrat âaỵ duìng 20,0 milimol bảc nitrat trỉåïc khi dd bàõt âáưìu váøn âủc vç bảc iodua kãút tuía. Cọ bao nhiãu milimol kali iodua? Thãø têch dd sau cuìng bàịng 200 ml. Biãút: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.