Quảng cáo
Bài tập Hóa học Khối 12 Cân bằng dị thể
QR

Bài tập Hóa học Khối 12 Cân bằng dị thể

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BAÌI TÁÛP CÁN BÀỊNG DË THÃØ

Baìi 1: a) Tênh âäü tan cuía BaSO4, PbCl2. Biãút têch säú tan (Ks) cuía BaSO4, PbCl2 láưn lỉåüt laì 1,0.10-10 vaì 1,5.10-5.

b) Têch säú tan cuía håüp cháút ion MmAn laì Ks. Thiãút láûp biãøu thỉïc tênh âäü tan cuía MmAn. c) Tênh âäü tan cuía AgI - trong dd baỵo hoìa. - trong dd KI 0,001M. Biãút Ks cuía AgI laì 1,0.10-16. Baìi 2: Âäü tan cuía Mg(OH)2 trong nỉåïc laì: 9.10-3 g/l åí 18oC vaì 4.10-2 g/l åí 100oC.Tênh têch säú tan cuía Mg(OH)2 vaì pH cuía dd baỵo hoìa åí hai nhiãût âäü naìy. Baìi 3: Bao nhiãu gam BaSO4 tan ra khi rỉía nọ bàịng:

a) 250 ml nỉåïc cáút. b) 250 ml nỉåïc cọ chỉïa 0,83g (NH4)2SO4. Cho têch säú tan cuía BaSO4 laì 10-10, M(NH ) SO =132,14.

Baìi 4: Tênh % lỉåüng AgCl (pKs = 10) bë máút âi sau khi rỉía 0,451g håüp cháút naìy bàịng:

a) 200 ml nỉåïc. b) 150 ml dd NH4Cl 0,1M, räưi bàịng 50 ml nỉåïc cáút. Baìi 5: Träün 1 ml dd KI 0,015M våïi 2 ml dd Pb(ClO4)2 0,06M vaì HClO4 1M. Cọ kãút tuía PbI2 xuáút hiãûn hay khäng? Biãút pKs cuía PbI2 laì 7,86. Baìi 6: Cho cạc hàịng säú cán bàịng: Ag2CO3 2Ag+ + CO32- Ks1=8.10-12

BaCO3 Ba2+ +CO32- Ks2=5.10-10

Ag2O + H2O 2Ag+ + 2OH- K=6,3.10-16

a) Viãút pỉï xaíy ra khi âỉa Ag2CO3 ràõn vaìo vaìo dd Ba(OH)2. Tênh hàịng säú CB cuía pỉï naìy. b) Ngỉåìi ta âỉa 0,05 mol Ag2CO3 vaìo 1 lit dd Ba(OH)2 0,1M. Xạc âënh kãút tuía tảo thaình vaì tênh näưng âäü cạc ion trong dd sau pỉï. Baìi 7: a) Cho 1ml dd Na2SO4 C mol/lit vaìo 1 ml dd Pb(NO3)2 0,02M. Tênh C âãø kãút tuía hoaìn toaìn Pb2+ dỉåïi dảng PbSO4 (näưng âäü Pb2+ coìn lải 10-6 M). Biãút ràịng pKs cuía PbSO4 laì 7,82 vaì khi tênh khäng kãø sỉû tảo phỉïc hidroxo cuía chç.

b) Tênh pH âãø kãút tuía hoaìn toaìn Fe3+ dỉåïi dảng Fe(OH)3. Biãút Ks cuía Fe(OH)3 laì 10-37,5. Baìi 8: Âãø laìm kãút tuía hoaìn toaìn Ag+ ( khi näưng âäü Ag+ coìn lải trong dd khäng quạ 10-6 M ) cáưn phaíi cho bao nhiãu ml dd HCl 0,03M vaìo 10 ml dd AgNO3 0,02M. AgCl cọ pKs =10. Baìi 9: Tênh thãø têch dd HCl 6M cáưn phaíi cho vaìo 10 ml dd Pb(NO3)2 10-3M sao cho näưng âäü cuía Pb2+ giaím xuäúng coìn 10-5 M. PbCl2 cọ pKs=4,8. Baìi 10: Thãm tỉì tỉì tỉìng gioüt dd AgNO3 0,10M vaìo dd A chỉïa KCl 0,10M vaì KI 0,0010M.

a) Kãút tuía naìo seỵ xuáút hiãûn trỉåïc. b) Khi kãút tuía thỉï hai bàõt âáưu tạch ra thç näưng âäü cuía ion ám thỉï nháút coìn bai nhiãu? Tỉì âọ suy ra cọ thãø tạch riãng ion Cl- vaì I- trong dd A bàịng dd AgNO3 hay khäng?

Biãút pKs cuía AgCl vaì AgI láưn lỉåüt laì 10,0 vaì 16,0.

4 2 4

 

 

 

DeThi.edu.vn

Baìi 11: Cho 2 ml dd AgNO3 0,4M vaìo 2 ml dd häùn håüp KCl 0,2M vaì KI 0,2M. Tênh näưng âäü cạc ion khi hãû âảt trảng thại cán bàịng. Cho Ks cuía AgCl vaì AgI nhỉ trãn. Baìi 12: Tênh pH trong dd âãø tạch hoaìn toaìn Cu2+ ra khoíi Mg2+ trong dd cọ näưng âäü ban âáưu cuía ion Cu2+ vaì Mg2+ âãưu laì 0,01M. Biãút pKs cuía Cu(OH)2 vaì Mg(OH)2 láưn lỉåüt laì 19,3 vaì 10,95. Baìi 13: a) Âạnh giạ khaí nàng hoìa tan cuía CaC2O4 trong dd HCl 1,0M vaì trong dd CH3COOH 1,0M. Biãút H2C2O4 cọ Ka2 = 10-4,25 vaì CH3COOH cọ Ka = 10-4,76.

b) Âạnh giạ khaí nàng hoìa tan cuía BaCrO4 trong dd HCl 1,0M vaì trong dd CH3COOH 1,0M. Biãút Ks cuía BaCrO4 laì 10-9,9, CH3COOH cọ Ka = 10-4,76 vaì

2CrO42- + 2H2+ Cr2O72- + H2O K = 1014,36. Baìi 14: Têch säú tan cuía CaF2 laì 3,4.10-11 vaì hàịng säú phán li cuía axit HF laì 7,4.10-4. a) Tênh âäü tan cuía CaF2 trong dd cọ pH=3,3 vaì trong dd HCl 0,02M. b) Trong dd häùn håüp gäưm Ca(NO3)2 0,03M, HCl 0,8M vaì NaF 0,1M; CaF2 cọ kãút tuía âỉåüc khäng? c) Näưng âäü ion H+ êt nháút phaíi bàịng bao nhiãu âãø trong dd gäưm Ca(NO3)2 0,3M vaì NaF 0,1M khäng cọ CaF2 kãút tuía. Baìi 15: Têch säú tan cuía Mg(OH)2 laì 10-11, pKB cuía NH3 bàịng 4,8. Ngỉåìi ta träün 500 ml dd Mg(NO3)2 2.10 -3 M våïi 500 ml dd NH3 4.10-3M. - Chỉïng minh ràịng cọ Mg(OH)2 kãút tuía. Tênh pH vaì näưng âäü mol cạc ion trong dd sau cuìng. - Tênh säú mol NH4Cl cáưn phaíi thãm vaìo âãø laìm biãún máút kãút tuía Mg(OH)2. Baìi 16: Ngỉåìi ta träün 10 ml dd NH3 0,1M våïi 10 ml dd MgCl2 0,1M. Mäüt kãút tuía tràõng xuáút hiãûn ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo