
Trang 1/5 - Mã đề thi 896
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ THI THỬ TNPT TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2018 – 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12
(Thời gian: 50 phút, không tính thời gian giao đề)
Họ tên học sinh: ----------------------------------------Lớp: -------------- SBD: ---------------
(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)
MÃ ĐỀ THI 896
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg= 24; Al=27; P= 31; S= 32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr= 52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M. M là
A. Pb. B. Cr. C. Sn. D. Zn. Câu 2: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C3H7N B. CH5N C. C2H7N D. C3H5N Câu 3: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu Thí nghiệm Hiện tượng Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Có màu xanh lam. Đun nóng với dd H2SO4 loãng. Thêm tiếp dd AgNO3/NH3 đun nóng.
Tạo kết tủa Ag.
Y Đun nóng với dd NaOH ( loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dd CuSO4.
Tạo dung dịch màu xanh lam. Z Tác dụng với quỳ tím. Quỳ tím hóa xanh. T Tác dụng với nước brom. Có kết tủa trắng.
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. saccaroz, etyl axetat, glixin, anilin. B. xenluloz, vinyl axetat, natri axetat, glucoz. C. saccaroz, triolein, lysin, anilin. D. hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol. Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch là nguyên nhân gây nên ô nhiễm môi trường đất. B. Ô nhiễm môi trường đất dẫn đến làm giảm độ phì của đất. C. Các kim loại nặng trong nước thải công nghiệp gây nên ô nhiễm nguồn nước. D. Phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật gây nên ô nhiễm môi trường đất. Câu 5: Kim loại kiềm nào sau đây được dùng làm tế bào quang điện?
A. Na. B. Cs. C. K. D. Li. Câu 6: Trong các polime sau: bông (1); tơ tắm (2); len (3); tơ viscoz (4); tơ enang (5); tơ axetat (6); tơ nilon (7); tơ capron (8). Các loại tơ có nguồn gốc từ xenluloz là
A. 2, 4, 8. B. 1, 4, 6. C. 3,5, 7. D. 1, 3, 7. Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng với dung dịch HCl (sản phẩm khử duy nhất là NO), cần một lượng NaNO3 tối thiểu là
A. 5,7 gam. B. 8,5 gam. C. 17 gam. D. 2,8 gam.
X
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 896
Câu 8: Cho từ từ 300 ml dung dịch gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 thoát ra ở đktc và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là
A. 1,0752 lít và 19,496 gam. B. 1,0752 lít và 8,274 gam. C. 0,448 lít và 25,8 gam. D. 1,0752 lít và 22,254 gam. Câu 9: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm có
A. Fe3O4, NO2, O2. B. FeO, NO2, O2. C. Fe, NO2, O2. D. Fe2O3, NO2, O2. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon Y, thu được số mol CO2 đúng bằng số mol H2O. Nếu dẫn V lít (đktc) hỗn hợp khí X như trên qua lượng dư dung dịch Br2 thấy khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Công thức phân tử của hiđrocacbon Y và giá trị của V là
A. C3H8 và 0,672. B. C4H10 và 0,448 C. C3H4 và 0,336. D. C3H8 và 0,896. Câu 11: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6. B. Nhựa poli(vinyl clorua). C. Cao su Buna. D. Tơ Visco. Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: X Y X . Chất nào sau đây phù hợp với X?
A. NH2-CH2-COOH. B. HCOONH4. C. Ala-Gly. D. C6H5NH2. Câu 13: Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N, biết:
X + NaOH Y + CH3OH (1) Y + HCl (dư) Z + NaCl (2) Biết Y là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của X, Z lần lượt là A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. C. CH3CH2CH2(NH2)COOH và CH3CH2CH(NH3Cl)COOH. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.