
Trang 1/5 - Mã đề thi 743
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ THI THỬ TNPT TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2018 – 2019 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12
(Thời gian: 50 phút, không tính thời gian giao đề)
Họ tên học sinh: ----------------------------------------Lớp: -------------- SBD: ---------------
(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)
MÃ ĐỀ THI 743
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg= 24; Al=27; P= 31; S= 32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr= 52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137
Câu 1: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng CmH2m+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 28,4 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 43,0 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 28,4 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được x gam muối. Giá trị của x là
A. 23,28. B. 17,76. C. 26,64. D. 15,52.
Câu 2: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 50,4. B. 51,1. C. 25,6. D. 23,5. Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư. (b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3. (c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng. (d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4. (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 4: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M. M là
A. Pb. B. Cr. C. Sn. D. Zn.
Câu 5: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
A. Cho CaO vào nước dư. B. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2. C. Cho vài giọt dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Fe(NO3)2. D. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
Câu 6: Kim loại kiềm nào sau đây được dùng làm tế bào quang điện?
A. Cs. B. Na. C. Li. D. K.
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 743
Câu 7: Trong các polime sau: bông (1); tơ tắm (2); len (3); tơ viscoz (4); tơ enang (5); tơ axetat (6); tơ nilon (7); tơ capron (8). Các loại tơ có nguồn gốc từ xenluloz là
A. 1, 3, 7. B. 1, 4, 6. C. 3,5, 7. D. 2, 4, 8. Câu 8: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Nhựa poli(vinyl clorua). B. Tơ Visco. C. Cao su Buna. D. Nilon-6,6. Câu 9: Chất X có công thức phân tử là C4H9O2N, biết:
X + NaOH Y + CH3OH (1) Y + HCl (dư) Z + NaCl (2) Biết Y là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của X, Z lần lượt là A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. CH3CH2CH2(NH2)COOH và CH3CH2CH(NH3Cl)COOH. C. H2NCH2CH2COOCH3 và ClH3NCH2CH2COOH. D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn x mol chất béo X, thu được y mol CO2 và z mol H2O. Mặt khác x mol X tác dụng với dung dịch chứa tối đa 5x mol Br2. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là
A. y = 5x + z. B. y = 7x + z. C. y = 6x + z. D. y = 4x + z.
Câu 11: Dung dịch X (chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M. Dung dịch X trên tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 350. B. 300. C. 250. D. 200. Câu 12: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Tỉ lệ a: b là A. 2: 1. B. 2: 3. C. 4: 3. D. 1: 1. Câu 13: Dung dịch fructoz không phản ứng được với
A. nước brom. B. H2/Ni, to. C. dung dịch AgNO3/NH3. D. Cu(OH)2. Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch là nguyên nhân gây nên ô nhiễm môi trường đất. B. Ô nhiễm môi trường đất dẫn đến làm giảm độ phì của đất. C. Các kim loại nặng trong nước thải công nghiệp gây nên ô nhiễm nguồn nước. D. Phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật gây nên ô nhiễm môi trường đất.
Câu 15: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 2,025 kg khoai chứa 80% tinh bột …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.