
Trang 1/2 - Mã đề thi 318
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Hoá học – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 318
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Ag=108.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Chất nào dưới đây là amin bậc I?
A. CH3NHC6H5. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NHCH3. Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột. Câu 3: Poli(metyl metacrylat) là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2 = CH2. B. CH2=CHCl. C. CH3 -CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COOCH3. Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Au. Câu 5: Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 6: Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A. Mg, Cu, Zn. B. Mg, Zn, Cu. C. Cu, Mg, Zn. D. Zn, Cu, Mg. Câu 7: Tên gọi của este có công thức CH3COOC2H5 là
A. metyl fomat. B. etyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 8: Polime nào sau đây có tên gọi "tơ nitron" hay "olon" được dùng dệt may quần áo ấm?
A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(metyl metacrylat). D. Poli(phenol-fomanđehit). Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. Axit axetic. B. Valin. C. Etylamin. D. Lysin. Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N-CH2-COOH . D. H2N–CH2-CH2–COOH. Câu 11: Este metyl fomat có công thức là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 12: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều nhất trong quả nho chín?
A. Glucozơ. B. Amilozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 13: Khối lượng phân tử của một loại tơ nilon-7 (-NH-(CH2)6-CO-)n bằng 22860 đvC. Số mắt xích trong phân tử loại tơ trên là
A. 170. B. 150. C. 180. D. 160. Câu 14: Có thể phân biệt được các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 bằng thuốc thử nào dưới đây?
A. Quì tím. B. NaOH. C. HCl. D. CH3OH/HCl. Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 30,6 gam CH3COOC3H7 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 16,4. C. 24,6. D. 19,2. Câu 16: Cho các chất: tinh bột (1), saccarozơ (2), xenlulozơ (3), fructozơ (4). Các chất có phản ứng thủy phân là A. 1, 2, 4. B. 1, 2, 3. C. 1, 4. D. 2, 3, 4. Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Glucozơ X Y→ etyl axetat. Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H5OH, CH3CHO. C. CH3CHO, CH3CH2OH. D. C2H5OH, CH3COOH.
0 (30 35 ) enzim C 2 O ,men giÊm
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 318
Câu 18: Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là
A. C17H31COONa và C3H5(OH)3. B. C15H31COONa và C3H5(OH)3. C. C17H35COOH và C3H5(OH)3. D. C17H33COONa và C3H5(OH)3. Câu 19: Cho 27,90 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 49,80. B. 19,35. C. 38,85. D. 16,60. Câu 20: Nhúng một mẩu sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: CuSO4, MgCl2, NaCl, HNO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe (II) là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong m gam X là
A. 11,2 gam. B. 16,8 gam. C. 2,8 gam. D. 5,6 gam. Câu 22: Amino axit X chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 3,75 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 4,85 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CH2-COOH. Câu 23: Cho 11,2 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M, sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.