
Trang 1/2 - Mã đề thi 305
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Hoá học – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 305
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Ag=108.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Poli(vinyl clorua) là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH3 -CH=CH2. B. CH2=C(CH3)-COOCH3. C. CH2 = CH2. D. CH2=CHCl. Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
A. Cu. B. Zn. C. Al. D. Fe. Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Glyxin. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin. Câu 4: Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A. Al, Fe, Cu. B. Fe, Cu, Al. C. Al, Cu, Fe. D. Cu, Al, Fe. Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ. Câu 6: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 7: Tên gọi của este có công thức HCOOC2H5 là
A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl fomat. Câu 8: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều nhất trong cây mía?
A. Glucozơ. B. Amilozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 9: Chất nào dưới đây là amin bậc III?
A. CH3NHCH3. B. CH3CH2NH2. C. (CH3)3N. D. CH3NH2. Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là valin?
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. (CH3)2 CHCH(NH2)COOH. D. H2N–CH2-CH2–COOH. Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(metyl metacrylat). B. Polisaccarit. C. Polipropilen. D. Nilon-6,6. Câu 12: Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOH. D. HCOOC2H5. Câu 13: Xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và C3H5(OH)3. B. C15H31COONa và C3H5(OH)3. C. C17H31COONa và C3H5(OH)3. D. C17H33COOH và C3H5(OH)3. Câu 14: Khối lượng phân tử của một loại tơ nilon-7 (-NH-(CH2)6-CO-)n bằng 20320 đvC. Số mắt xích trong phân tử loại tơ trên là
A. 150. B. 160. C. 170. D. 180. Câu 15: Nhúng một mẩu sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: AlCl3, CuSO4, HNO3, H2SO4 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số trường hợp thu được muối Fe (II) là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 16,4. C. 19,2. D. 9,6. Câu 17: Cho các chất: Glucozơ (1), tinh bột (2), saccarozơ (3), fructozơ (4). Các chất có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 4. C. 1, 2, 3. D. 2, 3. Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong m gam X là
A. 2,8 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 5,6 gam.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 305
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Glucozơ X Y CH3COOH. Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là A. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2. Câu 20: Cho 18,60 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,35. B. 22,25. C. 25,90. D. 16,60. Câu 21: Có thể phân biệt được các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 bằng thuốc thử nào dưới đây?
A. HCl. B. Quì tím. C. CH3OH/HCl. D. NaOH. Câu 22: Este X đơn chức, no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 là 44. Số công thức cấu tạo este có thể có của X là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 23: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 12,8. C. 3,2. D. 7,2. Câu 24: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2. B. 54,0. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.