
1/3 - Mã đề 2
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 4- LẦN I Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
A. Xenlulozo B. Tơ axetat. C. Tơ visco D. Tơ nitron Câu 2. Kim loại có tính khử yếu nhất trong bốn kim loại là
A. Mg B. Ag C. Fe D. Cu Câu 3. Sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây luôn thu được muối Fe(II)?
A. HCl có hòa tan lượng dư KNO3 B. CuSO4 C. HCl có hòa tan oxi D. HNO3 Câu 4. Cặp chất cùng tồn tạo trong một dung dịch là
A. KOH và NaAlO2 B. CuSO4 và NaOH C. NaHCO3 và NaOH D. KAlO2 và AlCl3 Câu 5. Chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa màu vàng là
A. Na2CrO4 B. Na2SO4 C. Na2CO3 D. Na3PO4 Câu 6. Chất thuộc loại polisacarit là
A. Polietilen B. Tơ lapsan C. Tinh bột D. Saccarozo Câu 7. Kim loại dẻo nhất là
A. Au B. Zn C. Ag D. Al Câu 8. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch FeCl3?
A. Ag B. Ca C. Cu D. Na Câu 9. Công thức phân tử của axit glutamic là
A. C6H14N2O2 B. C6H11O4N C. C5H11O4N D. C5H9O4N Câu 10. Công thức của axetilen là
A. C2H2 B. C2H4 C. C2H6 D. CH4 Câu 11. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Fe3O4 B. NaHCO3 C. Al(OH)3 D. ZnO Câu 12. Chất thủy phân tạo ra ancol etylic là
A. etylaxetat B. triolein C. metylpropionat. D. vinylaxetat Câu 13. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Tơ nitron là polime trùng ngưng. B. Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau. C. Thủy phân este đơn chức luôn thu được ancol. D. Ở điều kiện thường triolein là chất lỏng, không màu. Câu 14. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra chất kết tủa
A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 B. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH C. Cho H3PO4 vào dung dịch AgNO3 D. Cho K dư vào dung dịch ZnSO4 Câu 15. Số đồng phân α-amino axit của C5H11O2N là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 16. Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng thay đổi như thế nào so với dung dịch CuSO4 ban đầu?
A. tăng 1,2 gam B. giảm 1,2 gam C. tăng 8,4 gam D. giảm 8,4 gam
Câu 17. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Na2CO3 làm mềm nước có tính cứng. B. Hợp kim Fe-Ni để trong không khí ẩm, Ni bị ăn mòn điện hóa.
C. Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24.H2O D. Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4 Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn một α- amino axit X có dạng H2N-CnH2n-COOH, thu được 0,3 mol CO2 và 0,05 mol N2. Tên gọi của X là
A. Lysin B. Glyxin C. Valin D. Alanin Câu 19. Chất X có công thức C4H6O2, mạch hở, phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng, không tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6 Câu 20. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Cho HCl đậm đặc vào dung dịch Na2CrO4, dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. B. CrO3 là chất rắn màu xanh, có tính oxi hóa rất mạnh. C. Sục khí Clo vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaCrO2 thu được dung dịch có màu vàng. D. Cho Fe3O4 vào dung dịch HI dư thu được dung dịch chứa 2 muối. Câu 21. Thí nghiệm nào sau đây xẩy ra phản ứng oxi hóa khử
Mã đề 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.