
Họ và tên:........................................... ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SỐ 2 (2019 - 2020) Lớp 12B Thời gian 45’ – Môn hóa – Khối 12 Học sinh chọn đáp án đúng điền vào mẫu sau:
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1 Cho các phát biểu sau: (a)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (b) Rửa lọ anilin bằng nước (c) Ở điều kiện thường, metylamin và anilin là những chất khí. (d) tripeptit có 2 liên kết peptit. (e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất rắn, màu trắng. (f) trong Gly – Lys có 3 nguyên tư oxi và 3 nguyên tử nitơ. Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin? A HOOC-CH2CH(NH2)COOH. B H2N–CH2-CH2–COOH. C CH3–CH(NH2)–COOH D H2N-CH2-COOH. Câu 3: Aminoaxit phản ứng với A Dung dịch BaCl2, HCl. B Dung dịch NaNO3, HCl. C Dung dịch HCl, NaOH D Dung dịch Na2SO4, NaOH. Câu 4: Từ 134,4 lít khí etylen (ở đktc) người ta điều chế được m g chất dẻo PVC (với hiệu suất toàn quá trình là 40%)
theo sơ đồ sau: 2 500 , , 2 4 2 4 2 2 3
o o Cl C xt t p C H C H Cl C H Cl PVC . Gía trị của m là
A 150g. B 750g. C 1500g. D 200g. Câu 5: Polime nào sau đây có mạch phân nhánh? A Poli(vinylclorua). B Amilopectin. C Cao su lưu hóa. D Poli(metyl metacrylat). Câu 6: Công thức cấu tạo của polibutađien là A (-CF2-CF2-)n. B (-CH2-CHCl-)n. C (-CH2-CH2-)n. D (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 7: Để nhận biết khí metylamin người ta dùng chất nào sau đây? A NaOH đặc B HCl đặc C Cu(OH)2. D NH3 đặc. Câu 8: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là A H2NCH2 COOH B C6H5ONa. C H2NCH2CH(NH2)COOH. D CH3NH2. Câu 9: Một peptit X được hình thành từ các aminoaxit : Gly. Ala, Val, Phe (phenylalanin). Khi thuỷ phân không hoàn toàn X người ta thu được các đipeptit Gly – Val, Ala – Phe và Phe – Gly . Trình tự các gốc aminoaxit trong phân tử X là A Ala – Phe – Gly – Val B Gly – Ala – Phe – Val. C Ala – Phe – Val – Gly. D Val – Ala – Phe – Gly. Câu 10: Biết phân tử khối trung bình của PE là 420000.Vậy hệ số polime hóa trung bình của PE (polietilen) là A 7500. B 15000 C 3750. D 30000. Câu 11: Ứng với công thức C4H11N có số công thức amin bậc 2 là A 2. B 1. C 4. D 3. Câu 12: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang . Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B Tơ visco và tơ nilon-6,6. C Tơ visco và tơ axetat. D Tơ tằm và tơ enang. Câu 13: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3). Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là A (2), (3), (1). B (1), (2), (3). C (1), (3), (2). D (3), (2), (1). Câu 14: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết các chất sau etylamin, glyxin, axit axetic A Cu(OH)2/OH-. B Quỳ tím. C HCl. D Dung dịch brom. Câu 15: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A Policaproamit (nilon-6). B Polietilen. C Xenlulozơ. D Polisaccarit.
DeThi.edu.vn
Câu 16: Phản ứng màu giữa protein và Cu(OH)2 là phản ứng màu Biure, và hiện tượng của phản này là A tạo phức xanh lam. B tạo kết tủa vàng. C tạo phức xanh tím. D tạo kết tủa trắng. Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận biết anilin là A Dung dịch brom B HCl C Quỳ tím D Cu(OH)2/OH-. Câu 18: Cho các chất sau đây (1) CH2 = CH – CN; (2) H2N – CH(CH3) – COOH; (3) CH2 = CH – C(CH3) = CH2 (4) CH2 = C = CH2 ; (5) CF2 = CF2; (6) HOOC – C6H4 – COOH . Những chất nào tham gia được phản ứng trùng hợp? A (2); (5); (6) B (2); (3); (5) C (1); (2); (6) D (1); (3); (5) Câu 19: Polime nào có tính cách điện tốt bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa và vật liệu điện…? A Polietylen B Thủy tinh hữu cơ. C Poli(vinylclorua). D Cao su thiên nhiên. Câu 20: Chất nào sau đây là đipeptit? A H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2COOH. B H2NCH2CO – NHCH(CH3)COOH. C H2NCH(CH3)CO – NHCH2CH2COOH. D H2NCH2CH2CO – NHCH2COOH. Câu 21: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit chứa cả hai gốc α – aminoaxit? A 3. B 1. C 2. D 4. Câu 22: Loại tơ nào sau đây dùng để bện thành sợi len để dệt áo rét A Tơ nitron. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.