.jpg)
Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
(Phân môn Hóa Học) NĂM HỌC: 20... - 20... Thời gian làm bài: … phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (0,25 điểm/câu) Câu 1. Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cần đặt ống nghiệm như thế nào? A. Hướng miệng ống về phía mình B. Hướng miệng ống về phía người khác C. Hướng miệng ống chếch lên, không hướng vào người D. Đậy kín miệng ống nghiệm Câu 2. Dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra là A. Chất tan trong nước B. Có chất mới tạo thành
C. Chất nóng lên D. Chất bay hơi Câu 3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí chiếm thể tích là A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 24 lít D. 44,8 lít Câu 4. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. Số mol chất tan trong dung dịch B. Khối lượng dung dịch
C. Khối lượng chất tan trong 100 g dung dịch D. Thể tích dung dịch Câu 5. Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu: A. Khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm B. Khối lượng sản phẩm lớn hơn khối lượng chất phản ứng C. Khối lượng chất phản ứng nhỏ hơn khối lượng sản phẩm D. Khối lượng các chất luôn thay đổi Câu 6. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng hóa học? A. Giảm nhiệt độ B. Giảm nồng độ
C. Tăng diện tích tiếp xúc D. Không dùng chất xúc tác Câu 7. Dung dịch có pH = 3 là A.Trung tính B. Bazơ C. Axit mạnh D. Axit yếu Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit bazơ? A.CO2 B. SO2 C. CaO D. NO2 Câu 9. Phân bón cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng là A. KCl B. NaCl C. NH4NO3 D. CaCO3 II. Trắc nghiệm đúng sai (0,5 điểm/câu) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định: Câu 10. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất được bảo toàn. ☐
Câu 11. Dung dịch có pH > 7 là dung dịch axit. ☐
DeThi.edu.vn
Tuyển tập 21 Đề thi cuối Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
III. Câu trả lời ngắn (0,5 điểm/câu) Câu 12. Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch. Câu 13. Nêu tên một chất xúc tác thường dùng trong đời sống hoặc công nghiệp. PHẦN B. TỰ LUẬN (1,0 điểm/câu) Câu 14. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Giải thích ý nghĩa của định luật này trong hóa học.
ĐÁP ÁN
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đáp án C B B C A C C C C
II. Đúng – Sai
Câu 10 11
Đáp án Đúng Sai
III. Trả lời ngắn
Câu 12 13
Đáp án Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch:
C% = ct
dd
m m × 100%
Một chất xúc tác thường dùng trong đời sống là: MnO₂, Fe, Ni,… VD: - enzyme: enzyme trong nước bọt giúp tiêu hóa thức ăn. - sắt (Fe): trong quá trình sản xuất amoniac.
PHẦN B. TỰ LUẬN
Câu Đáp án Điểm
Định luật bảo toàn khối lượng được phát biểu: - "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm tạo thành." - Công thức: mchất phản ứng = mchất sản phẩm
0,5đ
Câu 14
Định luật bảo toàn khối lượng có hai ý nghĩa quan trọng trong hóa học: + Cơ sở để cân bằng phương trình hóa học: Định luật này là nguyên tắc cơ bản để biết rằng số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố phải bằng nhau ở hai bên của phương trình phản ứng. + Cơ sở cho các tính toán định lượng: Nó cho phép chúng ta tính toán chính xác khối lượng chất cần dùng hoặc khối lượng sản phẩm tạo thành trong các phản ứng hóa học.
0,5đ
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.