Quảng cáo
30 Đề thi cuối kì 1 môn Hóa học Lớp 8
QR

30 Đề thi cuối kì 1 môn Hóa học Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học hóa cô Hóa

Học hóa cô Hó Trang1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Hóa Học 8 Thời gian: 45 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 Điểm) Câu 1: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:

a) 1,9926.10-23g b) 1,9926g c) 1,9926.10-23đvc d)1,9926đvC. Câu 2: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :

a) Biến đổi về hình dạng. b) Có sinh ra chất mới. c) Chỉ biến đổi về trạng thái. d) Khối lượng thay đổi. Câu 3 : Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng .

a) Số nguyên tố tạo ra chất. b) Số phân tử của mỗi chất. c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. d) Số phân tử trong mỗi chất. Câu 4 : Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :

a) Giảm dần b) Giữ nguyên . c) Tăng d) Cả a,b,c. Câu 5: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:

a) 1 b). 2 c) 3 d) 4. Câu 6: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton =13) là:

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4. Câu 7: Số e trong nguyên tử Al (có số proton =13) là: lớp 1:2e Lớp 2:8e a) 10 b) 11 c) 12 Lớp 3:3e d) 13. Câu 8: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:

a) 40%; 40%; 20% b) 40%; 12%; 48% c)10% ; 80% ; 10% d) 20% ; 40% ; 40% Câu 9: Khối lượng của 1 đvC là:

a)1,6605.10-24g b)6.1023g c) 1,6605.10-23g d)1,9926.10-23g Câu 10: Trong hợp chất AxBy . Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóatrị là:

a) m.A= n.B b) m.x = n.y c) m.n = x.y d) m.y = n.x

B. PHẦN TỰ LUẬN : (7 Điểm) Bài 1(2đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng.

Áp dụng : Nung 21,4g đá vôi (CaCO3) sinh ra 12g vôi sống ( Cao)và khí cacboníc

a. Viết công thức về khối lượng. Ta có: CaCO3--.CaO+CO2 McaCo3------ M Cao+ Mco2 . b. Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra. M CaCo3----- McaO+ M CO2 Suy ra, M CO2----- McaCO3 –Mcao MCO2----- 21,4-12 MCO2----- 9,4g Bài 2(2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a. Sắt + Khí ôxi  to Sắt(III) ôxit. 4Fe+3O2-.2.Fe2O3 b. Kali + Nước  Kali hiđrôxit + Khí Hiđrô

K+H2O---KOH+H2

DeThi.edu.vn

Học hóa cô Hóa

Học hóa cô Hó Trang2

Bài 3(3đ): Cho 16 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit Sunfuric theo phương trình

a) Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên. nZn= m/M= 16/65= 0,25 mol Phương trình phản ứng trên là : 1Zn + 2HCl  ZnCl2 + 1H2 b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc).

1Zn + 2HCl  ZnCl2 + 1H2 1mol------------2mol-----------------------------1mol 0,25-----------------y----------------------------x X=0,25 và VH2=0,25x22,4=5,6 ( lít)

c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

y=o,6 và mHCl=nxM= 0,5.36,5 = 18,25g.

(Cho KLNT: Ca = 40; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)

(Hóa trị: Fe(III); O(II); K(I); H(I)).

ĐÁP ÁN A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 Điểm) Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0.3đ

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a b c b c b d b a b B. PHẦN TỰ LUẬN : (7 Điểm) Bài 1 : : (2đ) Phát biểu đúng nội dung định luật bảo toàn khối lượng được (1đ). Áp dụng : a. mCaCO3 = mCaO + mCO2 (0,5đ) b. mCO2 = mCaCO3 – mCaO = 21,4 – 12 = 9,4 g (0,5đ) Bài 2: (2đ) - Mỗi PTHH viết đúng được (0,5đ) - Mỗi PTHH cân bằng đúng được (0,5đ) a. 4Fe + 3O2  to 2Fe2O3 b. 2K + 2H2O 2KOH + H2 (1,4đ)

Bài 3(3đ): Số mol Zn. nZn = mol M

m 25 ,0 65 16   (0,5đ)

Lập phương trình phản ứng trên. Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (0,5đ) 1mol 2mol 1mol 1mol (0,25đ) 0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol 0,25 mol (0,25đ) a)

2 H n = nZn = 0,25 mol (0,25đ) Thể tích khí H2 thoát ra (đktc). V = n.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 lít (0,75đ)

HCl n = 2nZn = 0,5 mol (0,25đ) b) Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

mHCl = n.M = 0,5.36,5 = 18,25g. (0,75đ)

ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Hóa Học 8 Thời gian: 45 phút

I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất điền vào ô trống:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo