.jpg)
ÔN TẬP CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
(gồm 104 câu trắc nghiệm)
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN I. SỐ OXI HÓA 1) Ví dụ:
Phân tử Sự chuyển dịch điện tích Số oxi hóa NaCl Na Na 1+ + 1e Cl + 1e Cl1-
Na = +1 Cl = -1
HCl H :Cl cặp e chung bị lệnh về phía Cl, để xác định SOH người ta giả sử cặp e chung lệch hẳn về Cl H H1+ + 1e Cl + 1e Cl1- + 1e
H = +1 C = -1
H2 H : H cặp e chung không lệch về nguyên tử nào (khôn có sự chuyển dịch electron)
H = 0
2) Định nghĩa: Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng cặp electron dùng chung bị lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn (tức có liên kết ion) 3) Các qui tắc xác định số oxi hóa:
SOH(đơn chất) = 0 SOH (hợp chất) = tổng số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất = 0 SOH (ion) = điện tích ion Trong hợp chất: + ) SOH (H) = +1 trừ hiđrua kim loại NaH, BaH2, .. + ) SOH (O) = -2 trừ H2O2, Na2O2, F2O, … +) SOH (KL nhóm IA, IIA, IIIA) = +1, +2, +3 Lưu ý: - Cách viết SOH: Dấu trước, trị số sau
- SOH là số dương (+), âm (-) hoặc bằng 0; SOH có thể nguyên hoặc không nguyên. II. PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ 1) Các khái niệm cơ bản về phản ứng oxi hóa khử
VD1: Cho phản ứng CuO + H2
0t Cu + H2O (1) Trong phản ứng trên có sự thay đổi SOH: Cu+2 Cu0 ; H0 H+1 Cu+2 là chất oxi hóa; H0 là chất khử. Phương trình biểu diễn sự thay đổi SOH trên như sau: Cu+2 + 2e Cu0 : quá trình khử ; H0 H+ + 1e : quá trình oxi hóa Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa khử. - Chất khử (chất bị oxi hóa): là chất nhường electron (chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng) - Chất oxi hóa (chất bị khử) : là chất nhận electron (chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng). - Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa): là quá trình chất khử nhường electron (làm tăng SOH của chất khử) - Quá trình khử (sự khử): là quá trình chất oxi hóa nhận electron (làm giảm SOH của chất oxi hóa) - Phản ứng oxi hóa khử: là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố Qui tắc nhớ: “Khử ” cho “o” nhận. “Khử ” tiến “o” lùi
Hoặc: “Khử - cho, cho tăng”. “O - nhận, nhận giảm” ; Hay “ sự nọ - chất kia” Lưu ý: - Trong pư oxi hóa khử luôn xảy ra đồng thời qtr oxi hóa và qtr khử; chất oxi hóa và chất khử
- Số electron chất khử nhường hay chất oxi hóa nhận gọi là số electron trao đổi Số electron trao đổi = SOH lớn – SOH nhỏ 2) Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. a) Nguyên tắc: Tổng số electron chất khử nhường = tổng số electron chất oxi hóa nhận b) Các bước cân bằng
DeThi.edu.vn
- B1: Xác định SOH của các nguyên tố trước và sau phản ứng. Từ đó tìm chất oxi hóa, chất khử. - B2: Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử xác định số e trao đổi = SOH lớn – SOH nhỏ Tìm BSCNN (số e nhường, số e nhận).
Hệ số quá trình oxi hóa = BSCNN/ số e nhường ; Hệ số quá trình khử = BSCNN/ số e nhận - B3: Nhân hệ số vào quá trình oxi hóa, quá trình khử rồi cộng vế với vế của hai qua trình này làm mất số e trao đổi ta được phương trình đơn giản. - B4: Điền các hệ số của ptpư đơn giản vào ptpư ban đầu rồi cân bằng số nguyên tử hai vế theo thứ tự
1) cation kim loại 2) anion gốc axit 3) hiđro của axit và nước Chú ý: Hệ số của PTHH đơn giản là cố định; nếu nguyên tố trong chất oxi hóa hoặc chất khử đóng vai trò là môi trường (tạo gốc muối) thì phải cộng thêm số nguyên tử đóng vai trò là môi trường. - B5: Kiểm tra xem phản ứng đã cân bằng chưa theo nguyên tắc phản ứng cân bằng khi số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế của phản ứng phải bằng nhau (thường kiểm tra oxi). 3) Phân loại phản ứng oxi hóa khử: 3 loại a) Phản ứng oxi hóa khử thông thường: Chất oxi hóa và chất khử thuộc hai chất khác nhau Vd1: 3H2SO4 + H2S 4SO2 + 4H2O Chất oxh chất khử Vd2: 16HCl + 2KMnO4 2KCl + MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Chất khử chất oxh b) Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử: chất oxi hóa và chất khử thuộc một phân tử.
Vd1: NH4NO3
0t N2O + 2H2O N-3 : chất khử ; N+5 : Chất oxi hóa đều thuộc phân tử NH4NO3
Vd2: 2 KMnO4
0t K2MnO4 + MnO2 + O2 Mn+7: Chất oxi hóa; O-2: Chất khử đều thuộc một phân tử KMnO4. c) Phản ứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.