Quảng cáo
Ma trận và Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Thiện Tân
QR

Ma trận và Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Thiện Tân

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI (TIẾT 16)

(Năm học 2017 – 2018)

Môn: hóa học 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL Chất Xác định chất, vật thể

Nước tinh khiết Tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối 80% = 2đ 10% = 0.25đ 10% = 0.25đ 25% = 2.5đ

1 1 1

Nguyên tử Cấu tạo của hạt nhân

Cách biểu diễn số nguyên tử, phân tử.

So sánh khối lượng giữa các nguyên tử, phân tử 25% = 0.25đ 50% = 0.5đ 25% = 0.25đ 10% = 1đ

1 2 1

Nguyên tố hóa học

Đặc trưng của 1 nguyên tố 100% = 0.25đ 2.5% = 0.25đ

1

Đơn chất, hợp chất, phân tử

Tính phân tử khối của hợp chất. Xác định đơn chất kim loại, hợp chất

100% = 2.5đ 25% = 2.5đ

2 1

Công thức hóa học

Lập CTHH Xác định tên nguyên tử của nguyên tố khi biết PTK

20% = 0.25đ 80% = 1đ 12.5% = 1.25đ

1 1

Hóa trị Hóa trị của H và O

Xác định hóa trị và tìm công thức hóa học khi biết hóa trị 10% = 0.25đ 90% = 2.25đ 25% = 2.5đ

1 1 1 Tổng số câu: Tổng số điểm:

2TN 1TL 2.5đ = 25%

6TN 1TL 3.5đ = 35%

4TN 1TL 3đ = 30%

T 1TL 1đ = 10%

DeThi.edu.vn

I. Trắc nghiệm. (Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau) (3đ) Câu 1. Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những loại hạt nào A. Proton, electron B. Proton, notron. C. Electron. D. Electron, proton, notron. Câu 2. Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào? A.H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị. C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị. Câu 3. Chất nào sau đây được coi là tinh khiết A. Nước cất. B. Nước suối. C. Nước khoáng. D. Nước đá từ nhà máy. Câu 4. Dãy chất sau đây đều là hợp chất ? A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3 C. CuO, KOH, Fe, H2SO4. D. Cl2, Cu, Fe, Al Câu 5. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc . B. Vàng, magie, nhôm, clo.

C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi. D. Sắt, chì, kẽm , thiếc. Câu 6. Có thể tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng cách: A. Thêm muối B. Thêm nước C. Đông lạnh D. Đun nóng Câu 7. Số…..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học. A. Proton B. Notron C. Electron D. Notron và electron Câu 8. Phân tử ozon gồm ba nguyên tử oxi. Công thức của ozon là A. 3O B. 3O2 C. O3 D. 3O3 Câu 9: Cách viết nào sau đây là sai:

A. 4 nguyên tử natri : 4Na B. 1 nguyên tử nitơ: N

C. 3 nguyên tử canxi: 3C D. 2 nguyên tử sắt: 2 Fe Câu 10: Năm phân tử hiđro viết là:

A. 5H B. 5H2 C. H2 D. 5 h2 Câu 11: Phân tử hiđro nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử oxi?

A. 0,0625 B. 0,625 C. 0,125 D. 1,25 Câu 12: Một oxit có công thức là Fe2Ox có PTK là 160 đvC. Hóa trị của Fe trong oxit là:

A. I B. II C. III D. IV

PHÒNG GD & ĐT VĨNH CỬU TRƯỜNG THCS THIỆN TÂN

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: HÓA HỌC

LỚP 8 Thời gian 15 pht không kể thời gian giao đề.

( Đề này gồm có 12 câu TN, 1 trang )

DeThi.edu.vn

II. Tự luận. (7đ) Câu 1. (2đ)Hãy chỉ ra đâu là chất, đâu là vật thể trong các câu sau đây? a. Than chì là chất dùng làm lõi bút chì. b. Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su… Câu 2. (2đ) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất sau: a. Canxi oxit, biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O b. Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S và 4 O. Câu 3. (2đ) a. Xác định hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất sau: FeCl2? Biết Cl có hóa trị I b. Lập công thức hóa học của các hợp chất sau: Cu (II) và O ; Al ( III) và SO4 (II). Câu 4. (1đ)Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố R và 5 nguyên tử nguyên tố oxi. Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố R. Biết hơp chất này nặng hơn phân tử hidro 71 lần.

( Cho biết: H =1; C =12; N =14; O =16; P =31; S =32; Ca =40; Fe =56; Cu =64)

BÀI LÀM ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo