Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2019-2020
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KIỂM TRA TIẾT 25 NĂM HỌC 2019 -2020 Môn:Hóa học 8

A/ TRẮC NGHIỆM: (3Đ) Câu 1: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hoá học?

a. Sự biến mất của tầng ôzôn b. Sự quang hợp của cây xanh c. Động đất d. Bão e. Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan A. a,b B. a,c,e C. a,b,c D. a,d,e. Câu 2: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí? a. Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên b. Sự kết tinh muối ăn c. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu d. Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó đông tụ lại. e. Đun quá lủa mỡ sẽ khét A a,b,d. B. a,b,e C. a,b,c,d D. b,c,d. Câu 3: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào nói đến sự biến đổi hoá học:

A. Sự rỉ rét B. Sự ngưng tụ hơi nước C. Sự thăng hoa của nước đá khô D. Nung nóng tinh thể iốt Câu 4: Câu khẳng định sau đây gồm hai ý: "Trong phản ứng hoá học chỉ diển ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (I),nên tổng khối lượng các chất được bảo toàn(II)". Hãy chọn trường hợp nào đúng? A. (I)đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng C. (I)và(II) đúng và (I) giải thích cho (II) D. (II) đúng nhưng (I) không giải thích cho (II) Câu 5: Than cháy theo phản ứng hoá học:

Cácbon + Khí oxi Khí cácbonic Cho biết khối lượng của cacbon bằng 3kg, khối lượng khí cácbonic bằng 11kg. Khối lượng của oxi đã tham gia phản ứng là:

A. 8kg B. 9kg C. 7,9kg D. 14kg Câu 6: Cho sơ đồ phảnn ứng sau: Al(OH)y + H2 SO4 Alx (SO4)y + H2O Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hoá học trên(Biết x y)

A. x = 3; y = 2 B. x = 2; y = 1 C. x = 2; y = 3 D. x = 4; y = 3 B/PHẦN TỰ LUẬN(7Đ) Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 56g sắt và m(g) lưu huỳnh chua biết tạo thành sắt(II) sunfua. a) Lập CTHH của sắt(II) sunfua, biết S(II). (1đ) b) Tính khối lượng lưu hùnh đã phản ứng. (1đ) Câu 2: Lập PTHH sau khi biết các sơ đồ:

a) K + O2 K2O (0.5đ) b) Al + Br2 AlBr3 (0.5đ) c) BaCl2 + AgNO3 Ba(NO3)2 + AgCl (0.5đ) Câu3 : Cho đồng vào dung dịch bạc nitrat(AgNO3) ta thấy tạo thành đồng(II) nitrat [Cu(NO3)2 ] có màu xanh lam và kim loại bạc (Ag)màu trắng xám. a) Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là gì? (0.5đ) b) Lập phương trình hoá học xảy ra? (1.5đ) c) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của đồng so với các chất còn lại trong phản ứng? (1.5đ)

 

0t

 

 

DeThi.edu.vn

Đáp án:

I. Trác nghiệm: Đáp án đúng đưa về câu A II. Tự luận: Câu1: a) FeS (1đ)

b) mS=32g (1đ) Câu2: a) 4K + O2 2K2O ( 0.5đ) b) 2Al + 3Br2 2AlBr3 (0.5đ) c) BaCl2 + 2AgNO3 Ba(NO3)2 + 2AgCl (0.5đ) Câu3: a) Có chất mới tạo thành

b) Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. c)

KIỂM TRA 1 TIẾT (46)Đề1 Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của thầy cô giáo

I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1: Cho các oxit có công thức hóa học sau: CO2, P2O5, SiO2, N2O5, NO2,CaO, Al2O3. Dãy nào sau đây là dãy các oxit axit:

A. CO2, Al2O3, P2O5, SiO2 B. CO2, SiO2, P2O5, NO2, N2O5 C. CO2, SiO2, NO2, CaO D. SiO2, P2O5, N2O5, NO2, CaO Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau:

1) 3Fe + 3O2 Fe3O4 2) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 3) MgCO3 MgO + CO2 4) 2HgO 2Hg + O2 5) 2KmnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 6) 2H2 + O2 H2O 7) 4Na + O2 2Na2O 8) CuO + H2 Cu + H2O 9) CaO + H2O Ca(OH)2 10) S + O2 SO2 a) Các phản ứng hóa hợp là:

A. 1,3,6,9 B. 1,6,7,9,10 C. 5,6,7,10 D. 2,6,7,8,9 b) Các phản ứng phân hủy là:

A. 2,3,4 B. 1,3,5,6 C. 3,4,5 D. 2,3,4,5,8 Câu 3: Tính thể tích khí oxi sinh ra khi nhiệt phân 24.5 g KClO3?

A. 5,6 l B. 6,2 l C. 6,5 l D. 6,72 l Câu 4: Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất:

A. Khí oxi nhẹ hơn không khí. B. Khí oxi nặng hơn không khí. C. Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí. D.Khí oxi ít tan trong nước. Câu 5: Sự oxi hóa chậm là:

A. Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt. B. Sự oxi hóa mà có phát sáng. C. Sự tự bóc cháy. D. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt mà không phát sáng Câu 6: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây và thành phần của không khí:

A. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,….) ;

 

0t

 

 

 

 

0t  

0t

 

0t  

0t

 

0t  

0t

 

0t  

0t

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo