Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Chương I - Hóa học Lớp 8
QR

Bộ đề kiểm tra Chương I - Hóa học Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 CHƯƠNG I ĐỀ 01 THỜI GIAN: 45 PHÚT

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm): .Hãy chọn câu trả lời đúng Câu 1.Nguyên tử khí Nitơ nặng hay nhẹ hơn nguyên tử khí Oxi bằng bao nhiêu lần: a.0,65 lần b.1,25 lần c.0,875 lần d.0,78 lần Câu 2. Nguyên tử Cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Vậy khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Magie là: a.3,98.10-23 gam b. 2,82 . 10-23 gam c.3,82 . 10-23 gam. d. 4,5 . 10-23 gam. Câu 3.Hợp chất X tạo bởi kim loại M hóa trị III và gốc sunfat (SO4) hóa trị II .CTHH của X là: a.MSO4 b.M3(SO4)2 c. M2(SO4)3 d. M2SO4 Câu 4. Một hợp chất được cấu tạo bởi Cacbon và Hyđro có Phân tử hợp chất nặng hơn phân tử hyđro 15 lần . Công thức hóa học của hợp chất là : a . CH4 b. C2H4 c. C2H6 d. C6H6 Câu 5. Khối lượng của ba phân tử kali cacbonat 3K2CO3 là : a. 153 đvC b.318đvC c. 218đvC d. 414 đvC Câu 6. Cho các chất có công thức sau : Cl2 , H2 , CO2 , Zn , H2SO4 , O3 , H2O , CuO . Nhóm chỉ gồm các hợp chất là: a. H2 , O3 , Zn , Cl2 b. O3 , H2 , CO2 , H2SO4 c. Cl2 , CO2 , H2 , H2O d. CO2 , CuO , H2SO4 , H2O Câu 7. Trong một nguyên tử : a. số proton = số nơtron b. số electron = số nơtron c. số electron = số proton d. số electron = số proton + số nơtron Câu 8.Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC . Giá trị của x là : a. 1 ; b. 2 ; c. 3 ; d. 4 Câu 9. Cho các cụm từ sau, dãy nào chỉ chất ?

A. Nhôm, sắt, than củi, chảo gang. B. Bút chì, thước kẻ, nước cất, vàng. C. Muối ăn, đường kính, nước cất, bột sắt. D. Bàn ghế, đường kính, vải may áo, than củi. Câu 10. Có các nguyên tố hóa học sau : Nhôm, clo, hidro, natri, brom, vàng. Nguyên tố hóa học nào là kim loại :

A. Nhôm, natri, vàng B. Nhôm, natri, clo C. Clo, hidro, brom D. Nhôm, brom, natri Câu 11. Trong 1 phân tử nước có :

A. 1H, 1O B. 1H2, 1O C. 2H, 1O D. 2H, 2O Câu 12. Hợp chất X2O3 có phân tử khối là 102, hợp chất YH3 có phân tử khối là 17. X, Y lần lượt là :

A. Al, N B. Al, O C. Mg, N D. Cu, O PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1.Phân biệt đơn chất và hợp chất. Mỗi loại cho 2 ví dụ. Câu 2. Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất sau: 1.Đồng (II) Sun fat,biết phân tử có 1Cu, 1S, 4O liên kết với nhau 2.A xit sun fua ric, biết phân tử có 2H,1S 4O liên kết với nhau 3.Muối ăn,biết phân tử có 1Na, 1Cl liên kết với nhau. 4. Sắt (II)photphat, biết phân tử gồm 3Fe, 2 nhóm PO4 liên kết với nhau. Câu 3:Lập công thức hóa học (khi biết hóa trị )của các chất sau : a.S(VI) và O(II) b.Al(III) và nhóm SO4 (II)

DeThi.edu.vn

Câu 4: Phân tử chất A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử Oxi và nặng gấp hơn phân tử khối khí Hi đro là 40 lần . a. Tính phân tử khối của A b. Tính nguyên tử khối của X , cho biết tên , kí hiệu hóa học của nguyên tố X. c.Viết công thức hóa học của A Câu 5 .Cho biết ý nghĩa công thức hóa học: Zn3(PO4), Fe2(CO3)

BÀI LÀM:

............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo