
đề 18 Trường THCS đề thi hs giỏi môn : Hoá 9
Thời gian : 150 phút Câu 1 : (1,5 ®)
1, Điền chữ § (nếu đúng), S (nếu sai) vào « vuông đầu mỗi câu sau :
a, Kim loại Ba tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo BaCl2 và Al
b, Muối Na2CO3 phân huỷ tạo ra Na2O và CO2
c, Kim loại Cu tan trong dung dịch HNO3
d, Muối BaCO3 không thể phản ứng với a xít HCl .
2, Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 h hỗn hợp 2 oxít và 33,6 lít
khí CO2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng là 96 %. Khối lượng hỗn hợp ban đầu là :
A. 142 (g) C. 147,9 (g)
B. 147 (g) D. 136,32 (g)
Câu 2 : (4,5®)
1, Hãy dùng một hoá chất để nhận biết 6 lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dung dịch sau
: K2CO3 ; (NH4)2SO4 ; MgSO4 ; Al2(SO4)3; FeCl3
2, Tìm công thức hoá học của các chữ cái A, B, C , D, E, G và viết các phương trình hoá
học biểu diễn các biến hoá sau :
a, Al A B C A NaAlO2
b, Fe D E Fe2O3 D F G FeO
Câu 3 : (3,5®)
1, Hãy cho biết các hiện tượng có thể xảy ra và viết phương trình phản ứng xảy ra trong
những thí nghiệm sau :
a, Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2vào dung dịch (NH4)2SO4
b, Cho mẫu kim loại Na vào dung dịch Al(NO3)3
c, Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào đường glucôzơ (C6H12O6)
2, Trong nước thải của một nhà máy có chứa a xít H2SO4. Bằng thí nghiệm thấy rằng cứ
5 lít nước thải cần dùng 1g Ca(OH)2 để trung hoà. Mỗi giờ nhà máy thải ra 250 m3 nước
thải .
a, Tính khối lượng Ca(OH)2 cần dùng để trung hoà lượng nước thải trong 1 giờ.
DeThi.edu.vn
b, Tính khối lượng CaO cần dùng trong 1 ngày. Biết nhà máy hoạt động 24giờ/ngày.
Câu 4 (5®): Hoà tan 5,94 g kim loại hoá trị III trong 564 ml dung dịch HNO3 10%
(d=1,05 g/ml) thu được dung dịch A và 2,688 lít hỗn hợp khí B (gồm N2O và NO) ë đktc.
Tỉ khối của khí B đối với Hiđrô là 18,5 .
a, Tìm kim loại hoá trị III . Tính C % của chất trong dd A .
b, Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào ddA. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau
phản ứng .
Câu 5(4®) : Nung 178 g hỗn hợp gồm các muối Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3 thu được hỗn
hợp chất rắn A và 5.600 cm3 khí CO2 .
Cho hỗn hợp A vào 150 cm3 dung dịch a xít HCl
(d = 1,08 g/cm3) thu được 12320 cm3 khí CO2 .
a,viết phương trình hoá học xảy ra .
b, Tính thành phần phần trăm khối lượng các muối trong hỗn hợp ban đầu.
Đáp án đề 18 và biểu điểm Môn hoá 9
Câu 1 (1,5 ®)
1, a - S b - S c - § d - S
(Mỗi ý 0,25 ®)
2, Chọn B (147g) (0,5 ®)
Câu 2 : (6 ®)
1, (1,5 ®) Cho dung dịch NaOH vào cả 6 lọ dung dịch .
+ Nếu không có phản ứng là dung dịch K2CO3 (0,25 ®) .
Nếu có chất mùi khai bốc lên là ( NH4)2SO4
PTHH: ( NH4)2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2 NH3 + 2H2O
+ Nếu có chất kết tủa trắng hơi xanh là FeCl2
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl.
Trắng hơi xanh
+ Nếu có chất kết tủa nâu đỏ là FeCl3 .
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl.
(Nâu đỏ)
+ Nếu có chất kết tủa trắng không tan là MgSO4
DeThi.edu.vn
MgSO4 + NaOH NO2SO4 + Mg(OH)2
trắng
+ Nếu có chất kết tủa trắng tạo thành sau đó tan trong dung dịch NaOH dư là Al2(SO4)3
Al2(SO4)3 + 6NaOH 3 Na2SO4 + 2Al(OH)3
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
2, ( 4,5 ®)
a, Al A B C A NaAlO2
- A Tạo ra từ Al - A Tạo NaAlO2 A là Al2O3
-A là Al2O3 C là Al(OH)3 B Là muối tan của nhôm.
Ta có dãy biến hoá là :
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3NaA1O2
Phương trình hoá học
(1) 4Al + 3O2 2Al2O3 (2) Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
(3) Al3 + 3NaOH Al(OH)3 +3NaCl (4) 2Al(OH)3 Al2O3 +3H2O
(5) Al2O3 +2NaOH 2NaAlO2 +H2O
b, Fe D Fe2O3 D D là muối sắt III. VD: FeCl3
E Fe2O3 E là Fe(OH)3 G FeO G là Fe(OH)2
F là muối (II) VD: FeCl2 Ta có dãy biến hoá :
FeFeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2 FeO
Phương trình hoá học
(1) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 (2) FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) 2 Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O (4) FeO3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
(5)2FeCl3 +Fe 3FeCl2(6) FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
(7) Fe(OH)2 FeO + H2O
Câu 3 (3,5điểm)
1,(2,5®) a, Cho từ từ dd Ba(OH)2 vào dd NH4Cl
Hiện tượng: Kết tủa trắng xuất hiện và tăng dần đồng thời có khí mùi khai thoát ra.
Phương trình hoá …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.