
SỞ GDĐT QUẢNG BÌNH
Họ và tên:………………….. Số báo danh:……………….
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2018 – 2019
LỚP 9 - THCS Môn thi: Hóa học HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1. (2,0 điểm)
a) H2S + Cu(NO3)2 CuS + 2HNO3 b) CO2 + NaAlO2 + 2 H2O Al(OH)3↓ + NaHCO3
0,25
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 ↓+ Na2CO3 + 2H2O
0,25
e) 3Cl2 + 2FeBr2 2FeCl3 + 2Br2 5Cl2 + Br2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
(HS không cần viết PTHH: Cl2 + H2O HClO + HCl)
0,25
1. (1,0 điểm)
g) (NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3 (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
0,25
Dung dịch chỉ chứa chất tan NaCl; Na2O + H2O 2NaOH Mol a 2a NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O Mol a a a
0,25 2. (0,5 điểm)
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3↑ + H2O Mol a a a a BaCl2 + Na2CO3 BaCO3↓ + 2NaCl Mol a a a 2a
0,25
2NaCl + 2H2SO4 + MnO2 Na2SO4 + Cl2 + MnSO4 +2 H2O CaCl2 + 2H2SO4 + MnO2 CaSO4 + Cl2 + MnSO4 + 2H2O
0,25 3. (0,5 điểm) 10NaCl+ 8H2SO4 + 2KMnO4 5Na2SO4 +5Cl2+ 2MnSO4+ K2SO4 + 8H2O 5CaCl2+8H2SO4 +2KMnO4 5CaSO4 + 5Cl2+ 2MnSO4+K2SO4+8 H2O
0,25
Câu 2. (2,0 điểm)
Phản ứng: CaCO3 CaO + CO2 2Al + 3FeO Al2O3 + 3Fe
0,25
B chứa CaO, Al2O3, Cu, Fe, Al, CaCO3 dư (do G là hỗn hợp khí), có thể có FeO. Do E không thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH, nên E không còn Al và Al2O3 E gồm Cu, Fe, CaCO3, có thể có FeO. G: CO2 và H2; H (rắn) là Cu. (HS không cần giải thích vẫn cho điểm)
0,25
PTHH: CaO + H2O Ca(OH)2 2Al + Ca(OH)2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2
0,25
Al2O3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + H2O CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
0,25
1. (1,25 điểm)
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0,25
ot
ot
ot
ot
DeThi.edu.vn
a) Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian. Phản ứng kết thúc sau 210 giây.
0,25
b) Phương trình phản ứng: Ca + 2H2O Ca(OH)2 +H2 Từ bảng số liệu thể tích khí H2 = 60 cm3 Số mol H2 = 0,0025 = số mol Ca(OH)2 = số mol Ca = 0,1/40 =0,0025 mol Khối lượng Ca(OH)2 =74.0,0025 = 0,185 gam.
0,25
2. (0,75 điểm)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng = 25.1 + 0,1 – 0,0025.2 = 25,095 gam Nồng độ % dung dịch = (0,185:25,095).100 = 0,737%.
0,25
Câu 3. (2,0 điểm)
a) m H2O kết tinh = 7,11 – 3,87 = 3,24 (gam) n H2O = 0,18 mol n BaSO4 = 6,99/233 = 0,03 mol số mol phèn X là 0,015 mol
0,25
Khối lượng mol phân tử của phèn là 474 (gam/mol) n= 12 và M = 39 (K) Công thức phân tử X là: KAl(SO4)2.12H2O
0,25
Độ tan: S = 5,66.100/ (100-5,66) = 5,99 0,25
1. 1,0 điểm
b) Lượng phèn khan ban đầu là: 600.5,66/100 = 33,96 (gam) Gọi x là số gam phèn kết tinh tách ra thì lượng phèn khan trong phần kết tinh là: 258.x/474 = 0,54.x (gam). Khối lượng dung dịch còn lại = 600 – 200 – x = 400 – x (gam) Ta có: 5,66 = 100. (33,96 - 0,54x )/ (400 –x) x = 23,42 (gam) (Nếu HS không làm tròn sẽ cho kết quả ≈ 23,21 gam)
0,25
Hỗn hợp Z + dung dịch NaOH tạo kết tủa: MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2+ Na2SO4 FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
0,25
Số mol nguyên tử oxi trong hỗn hợp X: nO = (0,48485.39,6)/16 = 1,2 (mol). Số mol gốc (SO4) = ¼ số mol nguyên tử oxi = 0,3 (mol).
0,25
Khối lượng hỗn hợp các kim loại trong X = 39,6 – 0,3.96 = 10,8 (gam). Số mol nhóm (OH) = 2 số mol gốc (SO4) = 0,6 (mol).
0,25
2. 1,0 điểm
Khối lượng kết tủa = m = mkim loại + m nhóm OH = 10,8 + 0,6.17 = 21,0 (gam). 0,25 Câu 4. (2,0 điểm)
; nB = nO2 = 0,05 mol MB = 3/0,05 = 60 (gam/mol)
Số mol nB = 12/60 = 0,2 mol;
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
0,25
Ta có: gam
= 40- (0,4.44 + 15,2) = 7,2 gam
Gọi công thức phân tử của B là CxHyOz (x, y, z nguyên dương)
Ta có PT cháy: CxHyOz + O2 xCO2 + H2O (2)
1 mol x mol y/2 mol 0,2 0,4 0,4 (mol)
0,25
1. 0,75 điểm
x = = 2; y = = 4 ; Ta có: z = (60 – 2.12 – 4.1)/16 = 2 ;
Vậy CTPT của X là C2H4O2.
0,25
. 05 ,0 32
6,1
2 mol nO
mol nCaCO 4,0 100
40
3
2, 15 ) (
2 2 3 O H CO CaCO m m m
O H m
2 . 4,0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.