Quảng cáo
Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9
QR

Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP BD HSG HÓA *****************************************************************************

***************************************************************************** Gv: Lê Thanh Tuyền 1 ĐT 0989753282

Câu 2: 2: (1 (1 điểm)Đốt cháy hoàn toàn muối sunfua của một kim loại có công thức MS trong khí O2 dư thu được oxit kim loại. Hoà tan oxit này vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO SO4 loãng 29,4% 29,4% thu được dung dịch muối sunfat nồng độ 34,483%. 34,483%. Tìm công thức của MS? - Chọn 100 100 gam dd H2SO SO4 29,4% 29,4% ) => => khối lượng H2SO SO4 = 29,4 29,4 gam hay 0,3 0,3 mol - Gọi công thức của oxit kim loại sản phẩm là M2On - Phản ứng:

M2On + nH nH2SO SO4  M2 (SO (SO4)n + nH nH2O 0,3 0,3 mol mol => => Số Số mol mol M2On = số số mol mol M2 (SO (SO4)n = 0,3/n 0,3/n (mol) (mol)

=> =>

=> => M = 18,67n 18,67n => => M= M= 56 56 hay hay MS MS là là FeS FeS Tổng số hạt trong nguyên tử A là 93 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23 hạt. Tìm số p, e, n trong A.

- Gọi số p, e, n trong A lần lượt là P, E, N Ta có : P + E + N = 93 Mà: P = E => 2P + N = 93 (1)

- Vì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 23 nên ta có N = 2P – 23 (2)

- Thay (2) vào (1) ta có: 2P + 2P - 23 = 93

4P = 93 + 23 => P = 29 E = 29, N = 35

Câu 5 (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: MgCl2 + Na2S + 2H2O Mg(OH)2 + 2NaCl + H2S  2AlCl3 + 5KI + KIO3 + 3H2O 2Al(OH)3  + 3I2 + 6KCl 4NaClO + PbS 4 NaCl + PbSO4 H2S + 1/2O2 → S↓ + H2O H2S + 3/2O2 SO2 + H2O S + 2H2SO4 đặc 3SO2 + 2H2O NaClO + 2HCl → NaCl + Cl2 ↑+ H2O Cl2 + 2KOH KCl + KClO3 + H2O 2) Hoàn thành các phản ứng oxihoa – khử sau (cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron): 5SO2 + 2H2O + 2KMnO4 → 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 5 S+4 → S+6 + 2e 2 Mn+7 + 5e → Mn+2

b) 2FeS + 10H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + 9SO2↑ + 10H2O 1 2FeS → 2Fe+3 + 2S+4 + 14e

0,3 (2 96 )

100 34,483 0,3 (2 16 )

M n n

M n n

  



 

ot 

ot 

ot 

ot 

DeThi.edu.vn

BÀI TẬP BD HSG HÓA *****************************************************************************

***************************************************************************** Gv: Lê Thanh Tuyền 2 ĐT 0989753282

7 S+6 + 2e → S+4 d) 10FeSO4 + 2KMnO4 + aKHSO4 → 5Fe2(SO4)3 + bK2SO4 + 2MnSO4 + cH2O 5 2Fe+2 → 2Fe+3 + 2e 2 Mn+7 + 5e → Mn+2

Câu 3. Viết phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau: 1) Phản ứng được dùng để khắc chữ trên thủy tinh? 2) Phản ứng dùng dung dịch KI; Ag chứng minh O3 hoạt động hơn O2. 3) Phản ứng dùng bột lưu huỳnh để khử độc thủy ngân. 4) Phản ứng cho thấy không dùng nước để dập tắt đám cháy flo. 1) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O 2) 2KI + H2O + O3 → 2KOH + O2↑ + I2↓ 2Ag + O3 → Ag2O + O2 3) Hg + S → HgS 4) F2 + H2O → 2HF + 1/2O2↑ Câu 1. 1. Viết phương trình hóa học xảy ra khi:

b. Phản ứng nổ của thuốc nổ đen. c. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2. d. Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH. e. Cho Au vào nước cường thủy. b. 2 KNO3 + 3C + S K2S + N2 + 3CO2 c. 3 Cl2 + 2 FeBr2 2 FeCl3 + 2 Br2 Có thể có: 5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3 Cl2 + H2O HCl + HClO d. Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O

3Cl2 + 6KOH 5 KCl + KClO3 + 3H2O e. Au + 3HCl + HNO3 AuCl3 + NO + 2H2O 2. Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:

Cho biết: - Các chất (A), (B), (D) là hợp chất của natri. - Các chất (M), (N) là hợp chất của nhôm. - Các chất (P), (Q), (R) là hợp chất của bari. - Các chất (N), (Q), (R) không tan trong nước. - (X) là chất khí không mùi, làm đục dung dịch nước vôi trong. - (Y) là muối của natri, dung dịch (Y) làm đỏ quỳ tím. – khí X là CO2, muối Y là NaHSO4, A là NaOH; B là Na2CO3; D là NaHCO3; P là Ba(HCO3)2; R là BaSO4; Q là BaCO3; M là NaAlO2; N là Al(OH)3. - Pthh: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

ot C  

  

o o t C > 75 C 

(

+(X)+... +(X)

+(X)+... +(Y)

(A) (B) (D) (P)

+(Y)

(M) N) (Q) (R)

       

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo