
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II- HÓA HỌC LỚP 9
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG.
Câu 1: Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
.
Câu 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): a) Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dd HCl(dư) b) Cho mẫu nhôm vào ống nghiệm chứa H2SO4 đặc, nguội. c) Cho từ từ dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd H2SO4. d) Cho từ từ dd HCl vào ống nghiệm chưá dd NaOH có để sẵn 1 mẫu giấy quỳ tím. e) Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4. f) Cho dd NaOH từ từ vào ống nghiệm chứa dd CuSO4 g) Cho từ từ dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa dd NaCl. h) Cho lá đồng vào ống nghiệm chứa dd HCl. i) Rắc bột Al lên ngọn lửa đèn cồn. j) Đốt nóng đỏ một đoạn dây sắt rồi cho vào bình chứa khí oxi. k) Đốt sắt trong khí clo. l) Cho viên kẽm vào ống nghiệm chứa dd CuSO4. DẠNG 2: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
Câu 3: Cho 6,5 gam Zn hòa tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch HCl. Tính thể tích H2 thoát ra ở đktc và nồng độ mol dung dịch HCl. Câu 4: Cho 15,75g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, thu được 3,36l khí (đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 5: Cho 69,8 (g) MnO2 tác dụng với axit HCl đặc. Dẫn khí clo thu được vào 500 (ml) dung dịch NaOH 4 (M) ở nhiệt độ thường. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra. b) Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch thu được, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
Câu 6: Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M). a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc). b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được. DẠNG 3: BÀI TOÁN HỖN HỢP CÓ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH.
Câu 7: Hòa tan 21,1g hỗn hợp A gồm Zn và ZnO bằng 200g dd HCl (vừa đủ) thu được dd B và 4,48 l khí H2. a) Xác định % mỗi chất có trong hỗn hợp A. b) Tính khối lượng muối có trong dd B.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp bột CuO và ZnO bằng 150ml dd HCl 2M vừa đủ
DeThi.edu.vn
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II- HÓA HỌC LỚP 9
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 5,5g hổn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl 14,6% thu được 4,48 lít hiđro (đo ở ĐKTC). a- Tính thành % về khối lượng của mỗi kim loại trong hổn hợp. b- Tính nồng độ % các muối có trong dung dich sau phản ứng.
Câu 10: Ngâm 21,6 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong,
thu được 3g chất rắn không tan và 6,72l khí (ở đktc). a) Viết PTHH xảy ra b) Xác định thành phần phần trăm của mỗi KL trong hỗn hợp.
Câu 11: Cho 20g hỗn hợp hai muối là NaCl và Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl thu được 2,24
lít khí (ở đktc). a) Viết PTHH xảy ra. b) Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng. c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. A. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
Câu 12: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. lỏng và khí. B. rắn và lỏng. C. rắn và khí. D. rắn, lỏng, khí.
Câu 13: Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là:
A. S, P, N2, Cl2. B. C, S, Br2, Cl2. C. Cl2, H2, N2, O2. D. Br2, Cl2, N2, O2.
Câu 14: Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là:
A. S, P, C, Si. B. C, S, Br2, Cl2. C. S, H2, N2, O2. D. P, Cl2, C, Si.
Câu 15: Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
A. oxi. B. brom. C. clo. D. nitơ.
Câu 16: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là:
A. C, S, O, Fe. B. Cl, C, P, S. C. P, S, Si, Ca. D. K, N, P, Si.
Câu 17: Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?
A. Kim loại. B. Oxi. C. Hiđro. D. Phi kim khác.
Câu 18: Dãy phi kim tác dụng với oxi dư, tạo thành oxit axit là:
A. S, C, P. B. S, C, Cl2. C. C, P, Br2. D. C, Cl2, Br2.
Câu 19: Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong
khí oxi dư là: A. SO2, H2O, CO2, P2O5. B. SO3, H2O, CO2, P2O5. C. SO2, H2O, CO, P2O5. D. SO3, H2O, CO, P2O5.
Câu 20: Dãy phi kim tác dụng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.