
Zalo: 037.2266.247
037.2266.247
Ngày soạn: 27/09/2014.Ngày dạy:………………………………….. NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CHẤT MẤT NHÃN
A. Mục tiêu:
HS biết cách chọn các thuốc thử để nhận biết các chất. HS biết cách diễn giải, trình bày của bài toán nhận biết. Vận dụng để làm các bài tập nhận biết. B. Nội dung bài học I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Nguyên tắc: - Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử (trừ trường hợp là chất khí ) - Phản ứng chọn để nhận biết các chất phải xảy ra nhanh và có dấu hiệu đặc trưng (đổi màu , xuất hiện kết tủa, sủi bọt khí, mùi đặc trưng, … )
2) Phương pháp: - Phân loại các chất mất nhãn xác định tính chất đặc trưng chọn thuốc thử. - Trình bày :
+ Nêu thuốc thử đã chọn ? + Chất đã nhận ra ? + Dấu hiệu nhận biết (Hiện tượng gì ? ). + PTHH xảy ra để minh hoạ cho các hiện tượng. 3) Lưu ý : - Nếu chất A là thuốc thử của chất B thì chất B cũng là thuốc thử của A. - Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất này có khả năng làm thuốc thử cho các chất còn lại.
- Nếu không dùng thuốc thử thì dùng các phản ứng phân hủy, hoặc cho tác dụng đôi một.
- Khi chứng minh sự có mặt của một chất trong hỗn hợp thì rất dễ nhầm lẫn. Vì vậy thuốc thử được dùng phải rất đặc trưng.
Ví dụ : Không thể dùng nước vôi trong để chứng minh sự có mặt của CO2 trong hỗn hợp : CO2, SO2, NH3 vì SO2 cũng làm đục nước vôi trong:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O 3) Tóm tắt thuốc thử và dấu hiệu nhận biết một số chất
a) Các chất vô cơ :
Chất cần nhận biết Thuốc thử Dấu hiệu ( Hiện tượng) dd axit * Quì tím * Quì tím đỏ
dd kiềm * Quì tím * phenolphtalein * Quì tím xanh * Phênolphtalein hồng Axit sunfuric và muối sunfat * ddBaCl2 * Có kết tủa trắng : BaSO4
Axit clohiđric * ddAgNO3 * Có kết tủa trắng : AgCl
DeThi.edu.vn
Zalo: 037.2266.247
037.2266.247
và muối clorua Muối của Cu (dd xanh lam)
* Dung dịch kiềm ( ví dụ NaOH… )
* Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)2
Muối của Fe(II)
(dd lục nhạt )
* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước : 2Fe(OH)2 + H2O + ½ O2 2Fe(OH)3 ( Trắng xanh) ( nâu đỏ ) Muối Fe(III) (dd vàng nâu) * Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
d.dịch muối Al, Cr (III) …
( muối của Kl lưỡng tính ) * Dung dịch kiềm, dư
* Kết tủa keo tan được trong kiềm dư : Al(OH)3 ( trắng , Cr(OH)3 (xanh xám) Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Muối amoni * dd kiềm, đun nhẹ * Khí mùi khai : NH3
Muối photphat * dd AgNO3 * Kết tủa vàng: Ag3PO4
Muối sunfua * Axit mạnh * dd CuCl2, Pb(NO3)2 * Khí mùi trứng thối : H2S * Kết tủa đen : CuS , PbS Muối cacbonat
và muối sunfit
* Axit (HCl, H2SO4 ) * Nước vôi trong
* Có khí thoát ra : CO2 , SO2 ( mùi xốc) * Nước vôi bị đục: do CaCO3, CaSO3
Muối silicat * Axit mạnh HCl, H2SO4 * Có kết tủa trắng keo.
Muối nitrat
* ddH2SO4 đặc / Cu * Dung dịch màu xanh , có khí màu nâu NO2 Kim loại hoạt động * Dung dịch axit * Có khí bay ra : H2
Kim loại đầu dãy :
K , Ba, Ca, Na
* H2O * Đốt cháy, quan sát màu ngọn lửa
* Có khí thoát ra ( H2 ) , toả nhiều nhiệt * Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ; Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )… Kim loại lưỡng tính: Al, Zn,Cr
* dung dịch kiềm * kim loại tan, sủi bọt khí ( H2 )
Kim loại yếu :
Cu, Ag, Hg ( thường để lại sau cùng )
* dung dịch HNO3 đặc
* Kim loại tan, có khí màu nâu ( NO2 ) ( dùng khi không có các kim loại hoạt động). Hợp chất có kim loại hoá trị
thấp như :FeO, Fe3O4, FeS,FeS2,Fe(OH)2,,Cu2S
* HNO3 , H2SO4 đặc * Có khí bay ra : NO2 ( màu nâu ), SO2 ( mùi hắc )…
BaO, Na2O, K2O
CaO P2O5
* hòa tan vào H2O * tan, tạo dd làm quì tím xanh. * Tan , tạo dung dịch đục. * tan, tạo dd làm quì tím đỏ. SiO2 (có trong thuỷ tinh) * dd HF * chất rắn bị tan ra. CuO Ag2O MnO2, PbO2
* dung dịch HCl ( đun nóng nhẹ nếu là MnO2, PbO2 )
* dung dịch màu xanh lam : CuCl2 * kết tủa trắng AgCl * Có khí màu vàng lục : Cl2
Khí SO2 * Dung dịch Brôm * Khí H2S * làm mất màu da cam của ddBr2 * xuất hiện chất rắn màu vàng ( S )
Khí CO2 , SO2 * Nước vôi trong * nước vôi trong bị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.