Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học Lớp 9 - Lần 2
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học Lớp 9 - Lần 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kiểm tra 1 tiết Hóa 9- Lần 2

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cấp độ

Nội dung TN TL TN TL TN TL TN TL

Tổng Điểm

Tính chất hóa học của bazơ

Số câu 1.C3, 1.C4, 1.C10, 1.C12

1.C13, 1.C14, 1.C15

7

Số điểm 1đ 0.75đ 1.75đ Tính chất hóa học của muối Số câu 1.C2, 1.C8, 1.C9, 1.C11,

1.C5, 1.C6, 1.C7

1.C1 2.C2 2.C3 9 9C-10 Số điểm 1đ 0.75đ 0.25đ 4đ 9C-2đ 9C-2đ

6đ

Phân bón hóa học Số câu 1.C16 1

Số điểm 0.25đ 0.25đ

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Số câu 2.C1 1 Số điểm 2đ 2đ T. Số câu T.Số điểm

9 2.25đ

6 1.5đ

1 2đ

1 0.25đ

1 4đ 9C-2đ

1

9C-2đ

18 9C-19

10đ

DeThi.edu.vn

Kiểm tra 1 tiết – Lần 2

Môn: Hóa Học 9 Họ và tên:.……………………………… Lớp:……...

Mã đề: 100

Điểm Lời phê của giáo viên

I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (0,25 đ/câu)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu

13

Câu 14

Câu

15

Câu 16

I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Để điều chế 5,6g canxi oxit, cần nhiệt phân bao nhiêu gam CaCO3 ?

A. 50g B. 10g C. 5g D. 100g Câu 2. Dãy các chất đều là muối:

A. Na2O ; FeO; NaCl B. Na2O; Fe(OH)2, Fe2O3 C. NaCl ; FeCl2 ; FeCl3 D. HCl, KCl; Al(OH)3 Câu 3. Đất kiềm có độ pH?

A. >7 B. <7 C. >=7 D. =7 Câu 4. Chất làm quỳ tím hóa xanh là?

A. NaCl B. Na2SO4 C. NaOH D. HCl Câu 5. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại:

A. Phản ứng trao đổi B. Phản ứng hoá hợp C. Phản ứng trung hoà D. Phản ứng thế Câu 6. Đồng Nitrat tác dụng được với?

A. FeCl2 B. ZnSO4 C. NaOH D. KCl Câu 7. Khi nhiệt phân Fe(OH)3 ta thu được sản phẩm nào sau đây :

A. FeO và H2O B. FeO và CO2 C. Fe2O3 và H2O D. Fe2O3 và CO2 Câu 8. Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. CaCl2 B. CuSO4 C. BaCl2 D. K2CO3 Câu 9. Điện phân NaCl có màng ngăn, sản phẩm thu được là một trong những chất nào sau đây?

A. NaCl B. NaOH C. H2O D. HCl Câu 10. Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?

A. HNO3, Ba(OH)2 B. H2S, KOH C. HCl, NaCl, NaOH D. NaOH, Ca(OH)2 Câu 11. Muối ăn có công thức hoá học là:

A. NaCl B. Na2SO4 C. Na2S D. Na2CO3 Câu 12. Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 A. NaNO3 B. CaCO3 C. KCl D. NaCl Câu 13 : Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?

A. Al(OH)3 B. NaOH C. Fe(OH)3 D. Cu(OH)2 Câu 14: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy :

A.CaCO3, Cu(OH)2 , Fe(OH)2 C. Cu(OH)2 , CuO, NaOH B.CaO, CaCO3 , Cu(OH)2 D. CaCO3 , NaOH, Fe(OH)3 Câu 15: Để nhận biết dd NaOH và Ba(OH)2 ta dùng hoá chất nào sau đây:

A. H2SO4 B. HCl C. NaCl D. H2O Câu 16 : Dãy công thức hóa học gồm toàn bộ phân bón đơn là :

A. KCl, NH4Cl, Ca3(PO4)2, KNO3. C. Ca(H2PO4)2, (NH4)2SO4, NH4Cl DeThi.edu.vn

B. KNO3, NH4Cl, NH4NO3, Ca3(PO4)2. D. NH4Cl, KNO3, KCl. II. Tự luận (6 điểm) Câu 1 (2 đ) : Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dấu mũi tên là một phương trình phản ứng, viết điều kiện nếu có): Na Na2O NaOH Na2SO4 NaCl Câu 2 (4đ ),(2đ-9C) Nung m gam muối BaCO3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 45,9 gam oxit và khí cacbonic. a. Viết phương trình hóa học.

b. Tính thể tích khí CO2 tạo thành (đktc). Câu 3 (2đ-9C) Cho 6,5g Zn vào 200 gam dung dịch FeSO4 15,2%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,cho biết: a/ Chất nào hết chất nào dư ? b/ Tính nồng độ % của từng chất có trong dung dịch sau phản ứng ?

(Biết Ba = 137, C = 12, O = 16, Ca=40, Zn=65, Fe=56, S=32)

Bài làm ................................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................. ........................................................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo