
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3 (Từ bài axit cacbonic và muối cacbonat/chương 3 đến hết chương 4) Đề 1
I. Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm) Câu 1. Cho các chất sau: NaOH, CH3OH, CH4, C2H4, C3H8O, NaHCO3, CO2, CH3Br, CaCO3.Trong các chất trên số chất là chất hữu cơ là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2. Khối lượng của 6,72 lít khí CH4 (ở đktc) là
A. 1,2 g. B. 2,4 g. C. 4,8 g. D. 0,3g. Câu 3. Cặp chất đều làm mất màu dung dịch brom là: A. Mêtan, Etilen. B. Etilen, Axetilen. C. Mêtan, Axêtilen. D. Etilen, Hiđro. Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít C2H4, cần một thể tích oxi trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất là
A. 2,8 lit. B. 5,8 lit. C. 11,2 lit. D. 16,8 lit. Câu 5. Để tinh chế mêtan có lẫn etilen, người ta dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch X có dư. Dung dịch X là:
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch Br2. D. Dung dịch Ca(OH)2. Câu 6. Để hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít C2H4, cần ít nhất một khối lượng brom trong dung dịch là
A. 24 g. B. 48 g. C. 72 g. D. 96 g.
Câu 7. Cho các chất sau: CH2 = CH2; CH3- CH3; CH3- CH= CH- CH3; CH CH. Số chất có khả năng tác dụng với H2 là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hiđrocacbon A, cần 10,08 lít O2 trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon A là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C2H6. Câu 9. Để nhận biết 3 chất khí: CO2; CH4; C2H4 đựng trong 3 bình riêng biệt mất nhãn, cần lần lượt dùng các thuốc thử là:
A. Quỳ tím, dd NaOH. B. Quỳ tím, ddHCl. C. dd Ca(OH)2, dd Br2. D. ddAgNO3,, dd BaCl2. Câu 10. 22,4 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 (ở đktc) có khối lượng là 23,5 g. Tỉ lệ % thể tích của CH4 trong hỗn hợp là
A. 25%. B. 60%. C. 75%. D. 40% . Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp CH4 và C2H4 cần 13 lít O2. Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tỉ lệ % thể tích CH4 trong hỗn hợp là:
A. 20%; B. 25%; C. 40%. D. 75%.
II. Tự luận: (5đ)
Câu 1. (2,0đ): Hoàn thành các PTPƯ sau:
1. C2H2 + ... → CO2 +... 2. CH3- CH = CH2 +... → CH3- CHBr -CH2Br 3. CH4 + ... → HCl +... 4. CxHy +...→ CO2 + H2O.
Câu 2. (1,5đ): Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít CH4. Cần bao nhiêu lít O2? Thu được bao nhiêu g CO2. Các thể tích khí đo ở đktc ĐS. 13,44 lit O2, 13,2 g CO2 Câu 3. (1,5đ): 13,2 g Hiđrocacbon X có thể tích là 6,72 lít ở đktc. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 g X, thu đuợc tổng khối lượng CO2 và H2O là 61,2 g. Xác định công thức phân tử của Hiđrocacbon X. Đs. C3H8 -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
DeThi.edu.vn
Đề 2
I. Trắc nghiệm (4đ) Câu 1. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng .....(1)....và được xếp theo chiều điện tích hạt nhân........(2)....... A. (1) : số electron, (2): tăng dần . C. (1): số electron, (2): giảm dần . B. (1) : số lớp electron, (2): tăng dần . D. (1): số lớp electron, (2): giảm dần . Câu 2. Khí A có cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552. Công thức hóa học của A là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H2. Câu 3. Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào
A. trạng thỏi tồn tại . B. độ tan trong nước. C. màu sắc. D. thành phần nguyên tố. Câu 4. Dãy các chất nào sau đây toàn là các hiđrôcacbon?
A. C2H4; CH4; C2H5Cl. B. C3H7OH; C4H10; C2H4. C. C2H2; C2H6; C3H6. D. Cả A và B. Câu 5. Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua A. dung dịch Br2 dư. B. dung dịch NaOH dư. C. nước lạnh. D. dung dịch Ca(OH)2 dư. Câu 6. Hợp chất làm mất màu dung dịch brom là
A. CH4và C2H2. B. C2H2 và C2H4. C. CH4 và C2H4. D. Kết quả khác. Câu 7. Chi tiết nào sau đây không phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen?
A. Công thức phân tử là C2H2. C. Có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C. B. Có 2 liên kết đơn C-H. D. Trong liên kết ba có hai liên kết bền . Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí CH4 thu được khí CO2 và hơi nước.Thể tích khí oxi cần dùng là:
A. 2,24 lít. B. 22,4 lít. C. 11,2 lít. D. 1,12 lít.
II. Phần tự luận (6đ) Câu 1(2đ): Viết công thức cấu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.