
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 9 HỮU CƠ Câu 1:Trong các hợp chất hữu cơ sau đây , hợp chất hữu cơ nào thuộc loại hyđrocacbon?
A.C2H4 B. CH4O C. C2H6ONa D. CH3Cl. Câu 2:Trong các hợp chất hữu cơ sau đây , hợp chất hữu cơ nào thuộc loại dẫ xuất hyđrocacbon?
A.C2H4 B. CH4OH C. C2H6 D. C3H8. Câu 3:Hợp chất hữu cơ A chỉ có nguyên tố hóa học. Công thức phân tử nào sau đây là của hợp chất hữu cơ A.
A. CH4O. B.C2H4. C. CH3Cl. D. C2H6ONa Câu 4: Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ B. Biết rằng tỉ khối hơi của B đối với hi đro là 23.
A. CH4O B.CH3Cl. C. C2H6O D. C. C2H6ONa Câu 5:Câu phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon. B.Tất cả các hợp chất hữu cơ điều xảy ra phản ứng cháy. C.Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon. D. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn luôn có hóa trị (IV). Câu 6: Trong phân tử hợp chất hữu cơ thuộc hiđro và caccbon có liên kết đôi. Liên kết đôi gồm có:
A.Một liên kết δ. B. Một liên kết . C. Hai liên kết δ. D. Một liên kết δ và một liên kết Câu 7: Trong phân tử metan có bao nhiêu liên kết đơn?
A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 8:Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:
A. CH3Cl. B.C2H6ONa C. C2H4 D. CH4O. Câu 9:Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối nhỏ nhất:
A. CH3Cl. B.C2H6ONa C. C2H4 D. CH4O.
Câu 10: : Mạch cacbon chia làm máy loại : A. 1 loại. B. 2 loại. C. 3 loại. D. 4 loại. Câu 11:Có một hỗn hợp gồm hai khí CO2 và khí CH4. Bằng phương pháp hóa học nào sau đây sẽ thu được khí CH4 tinh khiết:
A.Cho hỗn hợp lội qua dung dịch H2SO4 đặc. C. Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2. B. Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaCl. D. Cho hỗn hợp lội qua dung dịch HCl loãng. Câu 13:Phân tử C4H10 có thể viết thành bao nhiêu loại mạch khác nhau:
A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 14:Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom:
A. C2H4 B. CH3Cl. C. CH4O. D. CH4. Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu clo:
A. C2H4 B. CH3Cl. C. CH4O. D. CH4. Câu 16:Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol nước gấp đôi số mol khí cacbonic. Công thức phân tử hiđrocacbon là:
A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C2H6. Câu 17:Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít khí me6tan. Thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
A.1,568 lít. B.15,68 lít. C.156,8 lít. D.1568 lít. Câu 18:Phân tử C. C2H6O có bao nhiêu đồng phân:
A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 19: Câu phát biểu nào sau đây là đúng: A.Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O. B. Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O. C. Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O. D. Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.
Câu 20: Nguyên tử cacbon chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong phân tử C2H6O.
A.52,17%. B.5,217%. C.26,09%. D.2,609%.
DeThi.edu.vn
Câu 21: Trong các phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có nguyên tử cacbon chiếm tỉ lệ cao nhất:
A. C2H4 B. CH4 C. C2H6 D. C3H8 Câu 22:Hãy chọn câu phát biểu đúng. Chất hữu cơ là:
A.Hợp chất khó tan trong nước. C.Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại. B.Hợp chất sôi ở nhiệt cao. D.Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O. Câu 23:Dãy các chất nào sau đây là hiđro cacbon:
A. CH4, C2H4, CH4O, CH3Cl. C. CH4, C2H4, C3H6, C6H6. B. CH4, C2H4, CH4O, C6H6. D.C2H6ONa, C2H4, CH4O, CH3Cl. Câu 24:Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A. CH3Cl, C2H6ONa, CaCO3. C. C3H6, C6H6, CH3Cl. B. C2H6ONa, CaCO3, CH4. D. CO2, C3H6, C6H6. Câu 25:Những tính chất sau , tính chất nào không phải là dầu mỏ: A.Chất lỏng. B.Không tan trong nước. C.Nhẹ hơn nước. D.Có nhiệt độ sôi thấp và xác định. Câu 26:Trong các chất sau đây chất nào không phải là nhiên liệu:
A.Than, củi. B.Oxi. C.Dầu hỏa. D.Khí etilen. Câu 29:Rượu etilic có khối lượng riêng ( D ) là bao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.