Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Đề 1 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Đề 1 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I-ĐỀ 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ 6

Thời gian làm bài: 90 phút Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau. Câu 1: Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến

A. 900 . B. 66033’. C. 23027’. D. 00. Câu 2: Kinh tuyến là

A. những vòng tròn bao quanh quả địa cầu, vuông góc với kinh tuyến. B. nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả địa cầu, có độ dài bằng nhau. C. khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó. D.khoảng cách tính bằng độ từ vĩ tuyến gốc đến vĩ tuyến đi qua điểm đó. Câu 3: : Nếu cứ cách 1 độ vẽ các đường kinh tuyến thì trên quả địa cầu vẽ được

A. 100 đường kinh tuyến. B. 180 đường kinh tuyến. C. 360 đường kinh tuyến. D. 400 đường kinh tuyến. Câu 4: Kinh độ của 1 điểm là

A. khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến xích đạo. B. khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến cực. C. Khoảng cách tính bằng độ từ điểm đó đến vĩ tuyến đi qua điểm đó. D. Khoảng cách tính bằng độ từ kinh tuyến gốc đến kinh tuyến đi qua điểm đó. Câu 5: . Dựa vào hình vẽ bên ,cho biết tọa độ điạ lí của điểm A là

A. (400 T ; 00) B. (00 ; 300 N) C. (300 T ; 200 B) D. (200 Đ ; 100 N)

Câu 6: Tỉ lệ bản đồ cho biết

A. các khoảng cách trên bản đồ đã được phóng to. B. mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

DeThi.edu.vn

C. khoảng cách thực của chúng trên thực địa. D. khoảng cách tương ứng giữa thực tế với bản đồ. Câu 7: :Nếu tỉ lệ bản đồ là 1:200 000 thì 5cm trên bản đồ sẽ tương ứng với số km trên thực địa là

A. 150 km. B. 200 km. C. 10 km. D. 20 km. Câu 8: Khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng khoảng 105km. Trên 1 bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa 2 thành phố đó đo được 15 cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1: 600.000. B. 1: 700.000. C. 1: 500.000. D. 1: 400.000. Câu 9: : Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

A.chi tiết. B. thấp. C.cao. D.vừa. Câu 10: Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm A. tỉ lệ số. B. tỉ lệ thước. C. tỉ lệ số và tỉ lệ khoảng cách. D. tỉ lệ số và tỉ lệ thước. Câu 11: Một bản đồ có tỉ lệ là 1:500.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng số km trên thực tế là

A. 5000 cm. B. 500 cm. C. 50 km. D. 5 km. Câu 12: Trái Đất có hiện tượng mùa vì A. Trái Đất tự quay từ tây sang đông. B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông. C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi. D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục. Câu 13: Trái Đất luôn quay quanh trục và quanh Mặt Trời theo hướng từ

A. đông sang tây. B. tây sang đông. C. tây sang bắc. D. nam lên bắc. Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng về chuyển động của Trái Đất quanh trục?

A.Trái Đất chuyển động quanh trục theo hướng từ tây sang đông. B.Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh trục hết 24 giờ. DeThi.edu.vn

C.Trái Đất quay quanh 1 trục có thật, trục vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo. D. Trái Đất quay quanh 1 trục tưởng tượng, nghiêng 66033’ trên mặt phẳng quỹ đạo. Câu 15: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình

A. tròn. B. elip gần tròn. C. vuông. D. chữ nhật. Câu 16: Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 17: Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh Mặt trời trong khoảng thời gian

A. 364 ngày 4 giờ. B. 364 ngày 7 giờ. C. 365 ngày 5 giờ. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 18: Nếu khu vực giờ gốc là 7 giờ thì Việt Nam là A. 10 giờ. B. 12 giờ. C. 14 giờ. D. 15 giờ. Câu 19: : Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng đến sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do

A. Trái Đất quay từ Đông sang Tây. B. Trái Đất quay từ Tây sang Đông. C. trục Trái Đất nghiêng một góc 66033’ D. Trái Đất có dạng hình cầu. Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng về chuyển động của trái đất quanh mặt trời?

A. Hướng quay từ tây sang đông B. Thời gian quay hết một vòng là 365 ngày 6 giờ C. Quỹ đạo chuyển động là hình cầu D. Trong khi quay, trái đất luôn giữ hướng nghiêng không đổi Câu 21: Cấu tạo của Trái đất gồm có

A. 2 lớp. B. 3 lớp. C. 4 lớp D. 5 lớp. Câu 22: Lớp Vỏ Trái Đất có độ dày trung bình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo