
Tiếng Việt lớp 1 I. Phân tích ngữ âm: Câu 1: Thành ngữ “Ghi lòng tạc dạ” có mấy tiếng? .................................................................................................................... Câu 2: Tiếng dạ có thanh gì? .................................................................................................................... Câu 3: Phần đầu tiếng dạ là âm gì? .................................................................................................................... Câu 4: Trong tiếng dạ âm nào là phụ âm, âm nào là nguyên âm đưa vào mô hình? .................................................................................................................... Câu 5: Kẻ mô hình tiếng có 2 phần, đưa tiếng ghi vào mô hình: .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... II. Chính tả: Bài 1: Điền vào chữ in nghiêng a, ve đẹp b, ngo lời c, ngo vắng Bài 2: Điền vào chỗ trống: a, (gi / d / r): cá…ô; …ỗ tổ; con …ê b.(ng/ ngh):….. ỉ hè; cây … .ô;.…ẫm …ĩ III. KIỂM TRA VIẾT 1. Viết âm, vần, tiếng, từ (Giáo viên đọc lần lượt 3 âm, 3 vần, 3 tiếng, 3 từ bất kỳ trong phần đọc âm, vần, tiếng, từ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết âm, viết vần là 6 phút, viết tiếng là 4 phút, viết từ là 5 phút). ..................................................................................................................... ......... ..................................................................................................................... ......... ..................................................................................................................... ......... 2. Viết câu (Giáo viên đọc đoạn thơ cho học sinh viết. Thời gian nhiều nhất để học sinh viết là 20 phút).
Mẹ đi làm
DeThi.edu.vn
Từ sáng sớm Dậy thổi cơm
Mua thịt cá
Em kề má Được mẹ yêu
Ơi mẹ ơi Con yêu mẹ lắm. ..................................................................................................................... ......... ..................................................................................................................... ......... ..................................................................................................................... .........
d) Nối ô chữ cho phù hợp: Bông hồng Giảng bài Trăng rằm Trèo cây cau Con mèo Thơm ngát Cô giáo Sáng tỏ e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: 2. Kiểm tra viết: a) vần: oi, ua, ong, iêm, uôt b) Từ ngỮ thành phố, đu quay, trăng rằm, cánh diều c) Câu: bay cao cao vút chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.