.jpg)
21 Đề thi Toán Lớp 4 Kết Nối Tri Thức học kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
UBND Xã ĐÔNG QUANG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG QUANG
ĐỀ 1
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào ý trả lời đúng Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu? A. 9 B. 900 C. 90 000 D. 900 000 Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là: A. 600 257 B. 602 507 C. 602 057 D. 620 507 Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ? A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 326 - (57 x y) với y= 3 A. 155 B. 305 C. 807 D. 145 Câu 5: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: a. 58……. = 580 tạ b. 5 yến 8kg = ……. kg Câu 6: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là A. 12kg B. 9kg C. 48kg D. 21kg II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: 152 399 + 24 457 6 992 508 – 22 384 429 089 x 5 143 263 : 9 Câu 2: Tính giá trị biểu thức với a = 339; b = 3; c = 135 a, 59 487 + (a : b) b, a x b - c c, c + a x b Câu 3: Có hai đội công nhân đào đường. Đội thứ nhất có 5 người đào được 125m đường. Đội thứ hai có 4 người đào được 145m đường. a, Hỏi trung bình mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường? b, Hỏi trung bình mỗi người đào được bao nhiêu mét đường? Câu 4: Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng bằng 4010
DeThi.edu.vn
21 Đề thi Toán Lớp 4 Kết Nối Tri Thức học kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1. D 2. B 3. D 4. A Câu 5: a. 58 tấn = 580 tạ b. 5 yến 8 kg = 58 kg Câu 6: C II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: 152 399 + 24 457 = 176 856 6 992 508 – 22 384 = 6 970 124 429 089 x 5 = 2 145 445 143 263 : 9 = 15 918,11 Câu 2: a, 59 487 + (a : b) Với a = 339; b = 3; c = 135 => 59 487 + (a : b) = 59 600 b, a x b - c = 1 152 c, c + a x b = 1 152 Câu 3: a. Mỗi đội đào được số mét đường là: [(5 x 125) + (4 x 145)] / 2 = 602,5 m b. Mỗi người đào được số m đường là: [(5 x 125) + (4 x 145)] / 9 = [625 + 580] / 9 = 133,89 m Câu 4: Số bé bằng: (4010 - 2) / 2 = 2004 => Số lớn bằng: 4010 - 2004 = 2006
DeThi.edu.vn
21 Đề thi Toán Lớp 4 Kết Nối Tri Thức học kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
UBND Xã ĐÔNG QUANG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG QUANG
ĐỀ 2
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Tìm x biết x : 3 = 4873 A. 14609 B. 14619 C. 14629 D. 14639 Câu 2. Kết quả phép tính (47028 + 36720) + 43256 là: A. 127004 B. 40492 C. 53564 D. 32948 Câu 3. Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 45000 đồng. Như vậy số tiền còn lại bằng 3/5 số tiền đã tiêu. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền? A. 27000 đồng B. 36000 đồng C. 72000 đồng D. 10000 đồng Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 224 + 376 : 6 × 4 là: A. Chia, nhân, cộng B. Cộng, chia, nhân C. Nhân, chia, cộng D. Cộng, nhân, chia Câu 5. Tìm x biết: 10x + x + 5 = 115 A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 6. Hai số có hiệu là 1536. Nếu thêm vào số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới là: A. 1800 B. 2064 C. 1008 D. 1272 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (2 điểm): Tìm x a. 1200 × 3 - ( 17 + x) = 36 b. 9 × ( x + 5 ) = 729 Câu 2 (2 điểm): Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam? Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m. Khu vườn đó được mở thêm theo chiều rộng làm cho chiều rộng so với trước tăng gấp rưỡi và do đó diện tích tăng thêm 280m². Tính chiều rộng và diện tích khu vườn sau khi mở thêm. Câu 4 (1 điểm): Tính nhanh (145 x 99 + 145 ) - ( 143 x 102 – 143 × 2 ) + 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.