
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 1)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
A. 85430 B. 85403 C. 85034 D. 80543 Câu 2. Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 57329; 57429; 57529 ; 58429 B. 57329; 57529 ; 57429; 58429 B. 57329; 57529 ; 58429 ; 57429 D. 57429; 58429; 57529; 57329 Câu 3. Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm B. Hàng nghìn C. Hàng chục nghìn D. Hàng chục
Câu 4. Kết quả của phép tính: 48352 + 21076 = ?
A.69378 ; B. 69328 ; C. 69428 ; D. 69248
Câu 5. Tìm x biết x : 3 = 12321
A.4107 ; B. 417 ; C. 369963 ; D. 36663
Câu 6. Tính chu vi hình sau
A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 12cm Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a. 205 – 36 4 + 4 b. (445 3 – 246) : 3
4cm
2 cm
DeThi.edu.vn
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 2. Tính giá trị biểu thức
a. 237 – (66+x) với x = 34 b. 37 (18 : y) với y = 9
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật?
DeThi.edu.vn
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 2)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 80195 đọc là
B. Tám nghìn một trăm chín lăm C. Tám nghìn chín trăm mười lăm D. Tám nghìn không trăm chín lăm E. Tám mươi nghìn một trăm chín lăm Câu 2. Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là
A. 445 B. 435 C. 425 D. 415 Câu 3. Tính chu vi của hình vuông cạnh a với a = 9 cm
A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm Câu 4. Kết quả của phép tính: 18148 : 4 là
A. 4537 B. 4573 C. 473 D. 573 Câu 5. Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
A. 82697, 62978, 92678, 79862 B. 92678, 62978, 79862, 82697 C. 92678, 82697, 79682, 62978 D. 62978, 79862, 82697, 92678
Câu 6. Tìm x biết x + 125 = 6872
A. 6747 B. 6997 C. 6477 D. 6979 Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a. (8750 – 1500) 5 b. 6542 + 517 m với m = 6
DeThi.edu.vn
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 2. Một công nhân mỗi ngày làm được 5 sản phẩm. Hỏi sau 16 ngày, người công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết mỗi ngày người công nhân đó làm được số sản phẩm như nhau.
Câu 3. Tính chu vi hình (H) sau
(Hình H)
A B G
F E
D C
4cm
4cm
10 cm
9 cm
DeThi.edu.vn
VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Họ và tên học sinh:………………… ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 1 (ĐỀ 3)
Trường:…………………………….. Môn: Toán 4
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
F. 43217 > 43127 B. 58701 = 58601 C. 28676 < 28676 D. 97321 > 97400
Câu 2. Tìm x biết x 2 = 4826
B. 2431 B. 2413 C. 4132 D. 432 Câu 3. Số bé nhất trong các số sau 78543, 78453, 78532, 78324 là
A. 78543 B. 78453 C. 78532 D. 78324 Câu 4. Số gồm 6 mươi nghìn, 8 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là
B. 6823 B. 68023 C. 60823 D. 78324 Câu 5. Số có 5 chữ số lớn nhất là
B. 99999 B. 55555 C. 10000 D. 90000 Câu 6. Tính chu vi hình sau
A. 6cm B. 10 cm C. 12 cm D. 8cm Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1.
c. Tìm x biết
x : 6 = 2854
2cm
3 cm
4 cm 3 cm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.