Quảng cáo
Bộ 21 Đề thi Sinh học 10 Cánh Diều cuối kì 2 (Kèm đáp án)
QR

Bộ 21 Đề thi Sinh học 10 Cánh Diều cuối kì 2 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Môn: SINH HỌC - LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề 101

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 Câu = 7.0 Điểm) Tất cả các thí sinh đều phải làm phần này. Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn 01 phương án trả lời đúng nhất và tô kín một ô tròn trong phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng. Các em nhớ tô Số báo danh và Mã đề thi trên phiếu Trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Sản phẩm nào dưới đây là thành tựu của công nghệ vi sinh vật?

A. Phân vi lượng. B. Lúa mì. C. Phân đạm. D. Vaccine phòng bệnh sởi, quai bị. Câu 2: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST trong giảm phân là gì?

A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào. B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền. C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học. D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST. Câu 3: Cho hình dưới đây, (1) tương ứng với quá trình nào? (1) (2)

A. Phát sinh cấu trúc. B. Phản biệt hóa. C. Biến đổi tế bào. D. Biệt hóa. Câu 4: Hình bên mô tả một tế bào đang ở kì nào của giảm phân?

A. Kì sau I. B. Kì giữa II. C. Kì giữa I. D. Kì sau II. Câu 5: Các bước nghiên cứu vi sinh vật gồm: chuẩn bị mẫu vật và quan sát bằng kính hiển vi là của phương pháp nào dưới đây?

A. Phương pháp nghiên cứu hình thái. B. Phương pháp phân lập vi sinh vật. C. Phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật. D. Phương pháp nghiên cứu hình thái và phương pháp phân lập vi sinh vật. Câu 6: Vi khuẩn đường ruột E.coli có hình thức sinh sản nào sau đây?

A. Bằng bào tử vô tính. B. Nảy chồi. C. Bằng bào tử hữu tính. D. Trực phân (phân bào không có thoi vô sắc).

ĐỀ SỐ 1

Bộ 21 Đề thi Sinh học 10 Cánh Diều cuối kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 7: Cho các hướng phát triển sau:

(1) Chỉnh sửa, tạo đột biến định hướng các gene trong tế bào vi sinh vật

(2) Tìm kiếm và khai thác các nguồn gene vi sinh vật

(3) Thiết lập các hệ thống lên men lớn, tự động, liên tục và đồng bộ với công nghệ thu hồi

(4) Xây dựng các giải pháp phân tích vi sinh vật tự động trong công nghiệp, nông nghiệp và xử lí môi trường.

Số hướng phát triển của công nghệ vi sinh vật trong tương lai là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là

A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hóa tự dưỡng. D. hóa dị dưỡng. Câu 9: Vi sinh vật là những sinh vật có đặc điểm là:

A. Sinh vật đơn bào, sống kí sinh bắt buộc. B. Sinh vật nhân thực, kích thước trung bình. C. Sinh vật ký sinh trên cơ thể sinh vật khác. D. Sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. Câu 10: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo mô, cơ quan thay thế; (2) Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene; (3) Nhân bản vô tính ở động vật

(4) Dung hợp tế bào trần.

Các thành tựu chính của công nghệ tế bào động vật gồm

A. (1), (2) và (3). B. (2) và (4). C. (1) và (4). D. (2), (3) và (4). Câu 11: Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

A. Quá trình phân bào. B. Phân chia tế bào. C. Phát triển tế bào. D. Chu kì tế bào. Câu 12: Cho các sinh vật sau: Vi khuẩn lactic, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất, thỏ. Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 13: Đồ thị dưới đây biểu diễn đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong điều kiện nuôi cấy không liên tục (trong hệ kín). (1) tương ứng với pha nào?

A. Tiềm phát. B. Suy vong. C. Cân bằng. D. Lũy thừa.

Bộ 21 Đề thi Sinh học 10 Cánh Diều cuối kì 2 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo