Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 10 (Ban cơ bản) - Năm học 2013-2014 - Nguyễn Quốc Trung (Kèm đáp án)
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì I môn Sinh học Lớp 10 (Ban cơ bản) - Năm học 2013-2014 - Nguyễn Quốc Trung (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Quốc Trung - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

- Trang 1 -

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 10 CƠ BẢN

HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2013 - 2014 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?

A. Chu kì tế bào là trình tự các giai đoạn mà tế bào cần phải trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

B. Trong chu kì tế bào, kì trung gian diễn ra trong khoảng thời gian rất ngắn còn phần lớn thời gian là diễn ra các kì của nguyên phân.

C. Thời gian của chu kì tế bào tùy thuộc vào từng loại tế bào và tùy thuộc vào từng loài. D. Trong chu kì tế bào diễn ra các quá trình sinh trưởng, phân chia nhân và phân chia tế bào chất. Câu 2 Đối với sinh vật đơn bào nhân thực, nguyên phân có ý nghĩa:

A. là phương thức sinh sản vô tính. B. nhân nhanh các giống cây tốt, sạch bệnh. C. là cơ chế sinh sản hữu tính. D. giúp thay thế các mô bị tổn thương. Câu 3 Khi quan sát một tế bào đang tiến hành quá trình nguyên phân dưới kính hiển vi, người ta đếm được có tất cả 8 nhiễm sắc thể đơn trong tế bào, không thấy màng nhân. Tế bào đó đang ở kì nào của nguyên phân và bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của tế bào là bao nhiêu?

A. Kì cuối, 2n = 8 B. Kì sau, 2n = 4 C. Kì cuối, n = 4 D. Kì sau, n = 8 Câu 4 Ở kì giữa của nguyên phân, nếu thoi phân bào bị phá hủy thì:

A. Các nhiễm sắc tử sẽ không thể di chuyển về các tế bào con và tạo ra các tế bào tứ bội. B. Các nhiễm sắc thể kép không thể di chuyển về các tế bào con và tạo ra thể lưỡng bội. C. Các nhiễm sắc tử vẫn di chuyển về các tế bào con và tạo ra các tế bào tứ bội. D. Các nhiễm sắc thể kép vẫn di chuyển về các tế bào con và tạo ra thể lưỡng bội. Câu 5 Ở gà có bộ nhiễm sắc thể 2n = 78. Một tế bào sinh dưỡng của loài này nguyên phân 3 lần. Số nhiễm sắc thể đơn môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân trên là:

A. 624. B. 546. C. 234. D. 468. Câu 6 Đặc điểm có ở giảm phân nhưng không có ở nguyên phân:

A. Xảy ra sự nhân đôi nhiễm sắc thể ở kì trung gian. B. Xảy ra sự phân chia tế bào chất vào kì cuối. C. Xảy ra sự tiếp hợp cặp đôi của các nhiễm sắc thể kép tương đồng vào kì đầu I. D. Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại và tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kỳ giữa. Câu 7 Hình vẽ bên minh họa cho kì nào của quá trình giảm phân?

A. Kì sau I B. Kì cuối I C. Kì sau II D. Kì cuối II Câu 8 Quá trình nào sau đây là cơ sở để tạo nên các giao tử?

A. nguyên phân B. giảm phân C. thụ tinh D. nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Câu 9 Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào một loài sinh vật đang phân chia thì thấy trong 1 tế bào có 23 NST, mỗi NST gồm 2 cromatit. Tế bào ấy đang ở:

A. Kì đầu giảm phân II B. Kì giữa nguyên phân C. Kì giữa giảm phân I D. Kì cuối giảm phân II Câu 10 Một tế bào sinh dục sơ khai của thỏ cái (2n=24) nguyên phân liên tiếp 8 lần. Các tế bào con tạo ra đều trở thành tế bào sinh trứng giảm phân cho trứng. Số tế bào trứng được tạo thành là:

A. 1024 B. 192 C. 3072 D. 256 Câu 11 Khi nhận định về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây là chưa đúng?

A. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào. B. Vi sinh vật chỉ gồm những sinh vật nhân sơ có kích thước nhỏ bé. C. Vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng và sinh sản nhanh. D. Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh, phân bố rộng. Câu 12 Trong nuôi cấy vi sinh vật, cao thịt bò, cao nấm men là loại môi trường

A. nhân tạo B. bán tổng hợp C. tự nhiên D. tổng hợp

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo