 - Ma de 357.jpg)
KIỂM TRA HỌC KÌ I Sinh 10 CB
Đề số: 357 Họ và tên: …………………………………………..Lớp: 10A
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/A
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/A
Câu 1: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
A. mARN dạng vòng. B. ADN dạng vòng. C. rARN dạng vòng. D. tARN dạng vòng. Câu 2: Grana là cấu trúc có trong bào quan
A. không bào. B. ti thể. C. lục lạp. D. lizoxom. Câu 3: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là
A. glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ. B. fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. C. glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ. D. glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ. Câu 4: Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. lưới nội chất. B. riboxom. C. ti thể. D. bộ máy gongi. Câu 5: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. ưu trương. B. bão hoà. C. đẳng trương. D. nhược trương. Câu 6: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào. B. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất. C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào. D. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. Câu 7: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó
A. dễ di chuyển. B. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh. C. dễ thực hiện trao đổi chất. D. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt Câu 8: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm
1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái;5. tế bào Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là… A. 5->2->3->4->1. B. 5->3->2->4->1. C. 5->3->2->1->4. D. 5->2->3->1->4. Câu 9: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt bay hơi cao. B. lực gắn kết. C. tính phân cực. D. nhiệt dung riêng cao. Câu 10: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào
A. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào. B. đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng. C. đặc điểm của chất tan. D. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào. Câu 11: Gen dài 0,3604 àm có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408. Gen trên có số lượng từng loại nuclêôtit là:
A. A = T = 652; G = X = 1468. B. A = T = 326; G = X = 734. C. A = T = 326; G = X = 408. D. A = T = 734; G = X = 326. Câu 12: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình đóng gói và phân phối các sản phẩm
A. lạp thể. B. bộ máy gôngi. C. ti thể. D. ribôxôm. Câu 13: Mạch đơn của 1 gen cấu trúc có 1199 liên kết hoá trị giữa axit và đường và gen có 1550 liên kết hiđrô. Gen trên có số chu kì xoắn là
A. 60. B. 120. C. 180. D. 90. Câu 14: Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là
A. hồng cầu. B. biểu bì da. C. tế bào thận. D. bạch cầu. Câu 15: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
A. trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào. C. cố định hình dạng của tế bào. D. liên lạc với các tế bào lân cận.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.