Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 (Ban cơ bản) - Mã đề 257
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 10 (Ban cơ bản) - Mã đề 257

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ I Sinh 10 CB

Đề số: 257 Họ và tên: …………………………………………..Lớp: 10A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/A

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/A

Câu 1: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nu và có số nu loại X chiếm 22% tổng số nu của gen. Số nu loại T của gen là :

A. 506. B. 480. C. 644. D. 322. Câu 2: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

A. các phân tử prôtêin. B. các phân tử prôtêin và phôtpholipit. C. các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic. D. các phân tử prôtêin và axitnuclêic. Câu 3: Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

A. không bào. B. ty thể. C. ribôxôm. D. lizôxôm. Câu 4: Gen dài 0,3604 àm có hiệu số giữa T với loại nuclêôtit khác là 408. Gen trên có số lượng từng loại nuclêôtit là:

A. A = T = 326; G = X = 734. B. A = T = 652; G = X = 1468. C. A = T = 326; G = X = 408. D. A = T = 734; G = X = 326. Câu 5: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

A. đặc điểm của chất tan. B. sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào. C. đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng. D. nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào. Câu 6: Gen dài 3417A0 có số liên kết hiđrô giữa G và X bằng số liên kết hiđrô giữa A và T. Số nuclêôtit từng loại của gen là:

A. A = T = G = X = 402. B. A = T = 603; G = X = 402. C. A = T = 603 ; G = X = 1809. D. A = T = 402; G = X = 603. Câu 7: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình đóng gói và phân phối các sản phẩm

A. bộ máy gôngi. B. lạp thể. C. ti thể. D. ribôxôm. Câu 8: Các bào quan có axitnucleic là

A. ti thể và lục lạp. B. ti thể và không bào. C. lạp thể và lizôxôm. D. không bào và lizôxôm. Câu 9: Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

A. sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác. B. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật. C. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi. D. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống. Câu 10: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt bay hơi cao. B. lực gắn kết. C. tính phân cực. D. nhiệt dung riêng cao. Câu 11: Đơn phân của prôtêin là

A. axít béo. B. nuclêôtit C. glucôzơ. D. axít amin. Câu 12: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

A. liên lạc với các tế bào lân cận. B. cố định hình dạng của tế bào. C. trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. D. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào. Câu 13: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

A. đẳng trương. B. bão hoà. C. nhược trương. D. ưu trương. Câu 14: Mạch đơn của 1 gen cấu trúc có 1199 liên kết hoá trị giữa axit và đường và gen có 1550 liên kết hiđrô. Gen trên có số chu kì xoắn là

A. 60. B. 180. C. 120. D. 90.

DeThi.edu.vn

Câu 15: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

A. dễ di chuyển. B. dễ thực hiện trao đổi chất. C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh. Câu 16: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

A. O, P, C, N. B. C, H, O, N. C. C, H, O, P. D. H, O, N, P. Câu 17: Trong tế bào, protein được tổng hợp ở

A. nhân tế bào. B. ti thể. C. riboxom. D. bộ máy gôngi. Câu 18: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm

1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái;5. tế bào Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là… A. 5->2->3->4->1. B. 5->3->2->4->1. C. 5->2->3->1->4. D. 5->3->2->1->4. Câu 19: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là:

A. 2040. B. 2400 C. 3000 D. 1800. Câu 20: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

A. glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ. B. fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. C. glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ. D. glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ. Câu 21: Grana là cấu trúc có trong bào quan

A. không bào. B. ti thể. C. lục lạp. D. lizoxom. Câu 22: Ngâm một miếng su hào có kích thước k …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo