Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tân Dân Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tân Dân Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Tân Dân Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 trường THCS Tân Dân Hải Phòng Đề cuối học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 trường THCS Tân Dân Hải Phòng Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm ma trận đề thi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ đề thi: 1. Đoạn thẳng AB là: A. Hình gồm hai điểm A, B. B. Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. C. Hình gồm hai điểm A, B và tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B. D. Hình gồm hai điểm A, B và một điểm cách đều A và B. 2. Số học sinh khối 6 của một trường là 180 em. Biết số học sinh nữ bằng 2/5 tổng số học sinh toàn khối. a) Tính số học sinh nữ của khối 6. b) Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh khối 6? 3. Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại kết quả như sau: Số chấm xuất hiện: 1 2 3 4 5 6 Số lần: 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a) Số chấm xuất hiện là số chẵn. b) Số chấm xuất hiện lớn hơn 2. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [file đính kèm]

Xem trước nội dung

1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM( 3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Dựa vào biểu đồ cột kép thống kê số lượng ti vi bán được của ba cửa hàng trong tháng 5 và tháng 6 của năm 2018. Trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 2 Câu 1: Tổng số ti vi bán được của ba cửa hàng trong tháng 6 là : A. 201. B. 203. C. 206. D. 209. Câu 2: Trong tháng 5 cửa hàng 2 bán được ít hơn cửa hàng 3 là bao nhiêu ti vi ? A.11. B.12. C.13. D.14. Câu 3: Khi gieo một đồng xu 15 lần. Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm của mặt S là:

A. 3 5 B. 5 3 C. 5 2 D. 2 5

Câu 4: Một xạ thủ bắn 95 viên đạn vào mục tiêu và thấy có 75 viên trúng mục tiêu. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xạ thủ bắn trúng mục tiêu” là:

A. 7 9 B. 20 95 C. 4 19 D. 15 19

Câu 5: Phân số nghịch đảo của 11 6 − là:

A. 6 11 − B.11 6 C. 11 6 − − D. 6 11 − −

Câu 6: Rút gọn phân số 63 27 − đến tối giản bằng

A. 21 9 B. 21 9 − C. 7 3 − D. 7 3

Câu 7: Kết quả của phép tính = ⋅ − 8 25 5 1 ?

A. 8 5 − B. 8 1 − C. 8 25 D. 25 1 −

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS TÂN DÂN

(Đề gồm 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

2

Câu 8: Tích 214,9 . 1,09 là:

A. 209,241 B. 234,241 C. 231,124 D. -234,241

Câu 9: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

A. 4 1 B. 2 5 C. 5 2 D. - 4 1

Câu 10: Làm tròn số 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:

A. 131,29 B. 131,31 C. 131,30 D. 130

Câu 11: Tính 25% của 12 bằng:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 12: Đoạn thẳng AB là: A. Hình gồm hai điểm A,B . B. Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B . C. Hình gồm hai điểm A,B và tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B . D. Hình gồm hai điểm A,B và một điểm cách đều A và B . Câu 13: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi A. MA = MB B. AM = 1/2 AB C. MA + MB = AB D. MA + MB = AB và MA = MB Câu 14: Góc bẹt bằng

A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450 Câu 15: Góc nào lớn nhất:

A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính a) 4,15 + 1,58 + 6,85 – 2,58 b) 15,13.(-4,5) + 15,13.(-6,5) + 15,13

c) 1 10 2 : 25% 2 7 − −

Bài 2. (1,0 điểm): Tìm x biết:

a) x + 5 14 = 47 14 b) 2x + 4,5 = 3 . 1,2

Bài 3. (1,0 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường là 180 em. Biết số học sinh nữ bằng 2 5

tổng số học sinh toàn khối.

a) Tính số học sinh nữ của khối 6 . b) Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh khối 6? Bài 4.(1,5 điểm)

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết rằng I là trung điểm của đoạn thẳng AB và AI = 8cm.

3

b) Quan sát hình vẽ Sử dụng ê ke để chỉ ra các góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình vẽ.

Bài 5. (1,0 điểm):

Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a. Số chấm xuất hiện là số chẵn. b. Số chấm xuất hiện lớn hơn 2. Bài 6. (1,0 điểm) a) Tính giá trị biểu thức sau: 1,1 + 2,6 + 4,1 + 5,6 + … + 148,1 + 149,6 b) Chứng tỏ S không là số tự nhiên biết:

S = 1 1 1 1 ... 101 102 103 200 + + + +

----------- HẾT ----------

z t

y

x

M

A

H

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo