 - Truong THPT Yen Dung so 2.jpg)
Sở GD & ĐT tỉnh Bắc Giang Đề kiểm tra 15 phúT học kỳ I Trường THPT Yên Dòng số 2 Môn : Sinh học 10 - Cơ bản Đề 1 Họ và tên: ....................................................................Lớp:................................................
Chọn phương án trả lời đúng nhất? Câu 1: Các cấp phân loại sinh vật được sắp xếp từ thấp đến cao là A. Chi- loài- họ- bé – lớp – ngành – giới B. Loài – chi – họ - bé- lớp- ngành – giới C. Loài – chi - bé – họ – lớp – ngành – giới D. Loài – chi – họ – bé – ngành – lớp – giới Câu 2: Nấm nhầy có hình thức dinh dưỡng là A. KÝ sinh B. Cộng sinh C. Hoại sinh D. Tự dưỡng Câu 3: Hãy ghép các loại đường tham gia vào phản ứng sao cho phù hợp (1) + (2) Saccarozơ + Nước A. 1( glucôzơ); 2( glucôzơ) B. 1( glucôzơ); 2(fructôzơ) C. 1(fructôzơ); 2(fructôzơ) D. 1( glucôzơ); 2(galactozơ) Câu 4: Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh các câu sau: Khi hai phân tử axit amin liên kết với nhau.. (1) …thì có một phân tử H2O được tạo thành và hợp chất gồm ….(2) … được gọi là đipeptit. Nếu có ba axit amin liên kết với nhau được gọi là …(3).. và nếu trong chuỗi có …(4) .. sẽ được gọi là pôlipeptit. A. hai axit amin B. bằng liên kết peptit C. tripeptit D. rất nhiều axit amin Câu 5: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là A. Glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ. B. Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ. C. Glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ. D. Fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. Câu 6: Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như A. Tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ. B. Mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột. C. Sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ. D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát. Câu 7: Chọn câu đúng- sai 1. Chức năng chính của đường glucôzơ là cấu tạo nên thành tế bào 2. Chỉ có thực vật mới có khả năng sống tự dưỡng. 3. Nấm nhày thuộc giới nấm. 4. Giới thực vật chỉ gồm các nghành: Rêu, hạt trần, hạt kín. Số đáp án sai: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Giới nguyên sinh bao gồm A.Vi sinh vật, động vật nguyên sinh. B. Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh . C. Tảo, nấm, động vật nguyên sinh.` D. Tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh. Câu 9: Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở : A. Chất nguyên sinh B. Nhân tế bào C. Thành tế bào D. Màng nhân Câu 10: Nêu vai trò của nước trong tế bào: ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
DeThi.edu.vn
Sở GD & ĐT tỉnh Bắc Giang Đề kiểm tra 15 phúT học kỳ I Trường THPT Yên Dòng số 2 Môn : Sinh học 10 - Cơ bản Đề 2
Họ và tên: ....................................................................Lớp:................................................ Chọn phương án trả lời đúng nhất? Câu 1: Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Prôtêin? A. Độ bền của các liên kết peptit B. Số lượng của các axit amin C. Trình tự sắp xếp của các axit amin D. cả Avà B Câu 2: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là : A.Các bon và hidtô B. Hidrô và ôxi C. Ôxi và các bon D. Các bon, hidrô và ôxi Câu 3: Photpholipit có chức năng chủ yếu là : A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào . B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào C. Là thành phần của máu ở động vật D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây Câu 4: Hãy chọn cụm từ phù hợp trong các từ cho sẵn và điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3 để hoàn chỉnh các câu sau: Axit nuclêic gồm …(1) .. và ARN. Axit nuclêic là một chuỗi …(2) .. được tạo thành do các nuclêôtit kết hợp với nhau …(3)… nhờ liên kết …(4) … A. Liên kết cộng hoá trị B. ADN C. Pôlinuclêôtit D. Theo nguyên tắc đa phân Câu 5: Thực hiện ghép nội dung ë cột 1 với cột 2 cho phù hợp và ghi kết quả vào cột 3 Tên các đường(1) Đặc điểm của các đường (2) Ghi kết quả(3) 1. Tinh bột 2. Glicôgen 3.Xenlul«za
a. Dự trữ cac bon và năng lượng ë cơ thể thực vật b. Dự trữ cac bon và năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.