
Trang 1/2-Mã đề 423
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: SINH HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 423 (Đề này gồm có 2 trang) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Đường lactôzơ (đường sữa) do hai phân tử đường nào sau đây liên kết lại?
A. Glucôzơ và glucôzơ. B. Glucôzơ và fructôzơ. C. Galactôzơ và fructôzơ. D. Galactôzơ và glucôzơ. Câu 2: Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?
I. Đường pentôzơ. II. Nhóm cacboxyl. III. Nhóm phốt phát. IV. Bazơ nitơ. A. I, II, IV. B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III. Câu 3: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?
A. Kitin cấu tạo nên thành tế bào của thực vật. B. Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong cây. C. Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng dài hạn của thực vật. D. Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm. Câu 4: Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?
A. Liên kết ion. B. Liên kết peptit. C. Liên kết hóa trị. D. Liên kết glicôzit. Câu 5: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng của ARN vận chuyển (tARN) ở sinh vật nhân thực?
A. Tham gia cấu tạo nên ribôxôm. B. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. C. Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào. D. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. Câu 6: Sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
A. Địa y. B. Dương xỉ. C. Nấm nhầy. D. Vi khuẩn. Câu 7: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển chủ động các chất tan qua màng tế bào?
A. Cần có năng lượng cho quá trình vận chuyển. B. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. C. Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép. D. Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật. Câu 8: Chất nào sau đây không có bản chất lipit?
A. Carôtenôit. B. Tinh bột. C. Vitamin. D. Ơstrôgen. Câu 9: Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào?
A. Nhược trương. B. Bão hòa. C. Ưu trương. D. Đẳng trương. Câu 10: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?
I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin vẫn thực hiện được chức năng sinh học.
II. Một số vi sinh vật sống được ở suối nước nóng nhờ prôtêin của chúng không bị biến tính khi nhiệt độ cao.
III. Con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau để đảm bảo đủ các loại axit amin không thay thế.
IV. Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh, ví dụ như enzim lipaza thủy phân lipit. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 11: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
I. Các phân tử như CO2, O2 có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất. II. Ion Na+ có thể đi qua các kênh prôtêin xuyên màng tế bào. III. Nước được thẩm thấu vào tế bào nhờ một kênh prôtêin đặc biệt được gọi là aquaporin. IV. Hoocmon insulin chỉ có thể đi qua màng nhờ sự biến dạng của màng sinh chất (nhập bào hoặc xuất bào).
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.