
Trang 1/2-Mã đề 416
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này gồm có 2 trang) A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Đường saccarôzơ (đường mía) do hai phân tử đường nào sau đây liên kết lại?
A. Glucôzơ và fructôzơ. B. Galactôzơ và fructôzơ. C. Galactôzơ và lactôzơ. D. Galactôzơ và glucôzơ. Câu 2: Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?
I. Đường pentôzơ. II. Nhóm phốt phát. III. Bazơ nitơ. IV. Nhóm cacboxyl. A. I, II, III. B. I, II, IV. C. I, III, IV. D. II, III, IV. Câu 3: Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?
A. Liên kết ion. B. Liên kết photphođieste. C. Liên kết peptit. D. Liên kết glicôzit. Câu 4: Sinh vật nào sau đây thuộc giới khởi sinh?
A. Nấm nhầy. B. Vi khuẩn. C. Dương xỉ. D. Địa y. Câu 5: Chất nào sau đây không có bản chất lipit?
A. Vitamin A. B. Colesterôn. C. Carôtenôit. D. Xenlulôzơ. Câu 6: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng chính của ARN thông tin (mARN) ở sinh vật nhân thực?
A. Tham gia cấu tạo nên ribôxôm. B. Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm. C. Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào. D. Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. Câu 7: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?
A. Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong tế bào động vật. B. Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm. C. Kitin cấu tạo nên thành tế bào của thực vật. D. Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng ngắn hạn. Câu 8: Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào?
A. Nhược trương. B. Ưu trương. C. Bão hòa. D. Đẳng trương. Câu 9: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa giới thực vật và giới động vật?
A. Tế bào động vật có thành xenlulôzơ còn ở tế bào thực vật không có. B. Thực vật sống di động, phản ứng nhanh; động vật sống cố định, phản ứng chậm. C. Thực vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ, động vật được cấu tạo từ tế bào nhân thực. D. Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, động vật gồm những sinh vật dị dưỡng. Câu 10: Một đoạn mạch của phân tử ADN xoắn kép có trình tự nuclêôtít là 3’TAAGXTAATXATGGG5’. Trình tự nào sau đây đúng với nuclêôtít của đoạn mạch bổ sung còn lại?
A. 3’ATTGXTTTAGTAXXX5’. B. 5’ATTXGATTAGTAXXX3’ C. 5’ATTGXTTTAGTAXXX3’. D. 3’ATTXGATTAGTAXXX5’. Câu 11: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?
I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin không thực hiện được chức năng sinh học.
II. Một số vi sinh vật sống được ở suối nước nóng nhờ prôtêin của chúng không bị biến tính khi nhiệt độ cao.
III. Con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau để đảm bảo đủ các loại axit amin không thay thế.
IV. Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh, ví dụ như enzim lipaza thủy phân lipit. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: SINH HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 416
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.