 - Ma de 483 - Truong THPT Le Loi.jpg)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 15 phút
Họ, tên thí sinh:.........................................................................Lớp: 10A Mã đề thi : 356
Phần đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Câu 1: Điều nào là không đúng khi nói về quá trình đồng hóa
A. là quá trình phải tiêu tốn năng lượng. B. là quá trình phân giải chất hữu cơ. C. là quá trình tổng hợp chất hữu cơ. D. là một mặt của quá trình chuyển hóa vật chất. Câu 2: Thành phần chính của màng tế bào là
A. axit nucleic và protein. B. cacbohidrat và lipit C. phốtpholipit và protein. D. protein và cacbohidrat. Câu 3: Trong tế bào nhân sơ có bào quan nào
A. Thể gôngi. B. ty thể. C. mạng lưới nội chất. D. riboxom. Câu 4: Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định của tế bào thực vật
A. thành tế bào. B. màng tế bào. C. chất nền ngoại bào. D. bộ máy Gôngi. Câu 5: ...... là dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào nhờ đó các tế bào cùng loại có thể nhận biết nhau, trong dấu ... là thành phần nào?
A. sterôit. B. glicôprôtêin. C. phôtpho lipit. D. prôtêin bám màng. Câu 6: Thành phần hóa học của chất nhiễm sắc là
A. ADN và prôtêin. B. ADN và ARN. C. ARN và gluxit. D. ADN và glicoprôtêin.
Câu 7: Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hóa là do
A. hệ thống lưới nội chất. B. có các ty thể. C. có các bào quan ngăn cách với tế bào chất. D. có màng nhân ngăn cách nhân với tế bào chất. Câu 8: Muốn có quá trình phản co nguyên sinh, phải đặt tế bào vào môi trường
A. ưu trương. B. đẳng trương. C. ưu trương rồi nhược trương. D. nhược trương. Câu 9: Trong ATP có mấy nhóm photphat cao năng
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 10: Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ
A. Nầm. B. Tảo. C. Vi khuẩn. D. Động vật nguyên sinh. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ:
A. Không chứa các phân tử ADN. B. Nhân chưa có màng bao bọc C. Không chứa các bào quan. D. Có kích thước nhỏ. Câu 12: Loại bào quan nào chỉ được bao bọc bởi một lớp màng A. lục lạp. B. không bào. C. ribôxôm. D. ty thể.
DeThi.edu.vn
Câu 7: Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hóa là do
A. hệ thống lưới nội chất. B. có các ty thể. C. có các bào quan ngăn cách với tế bào chất. D. có màng nhân ngăn cách nhân với tế bào chất. Câu 8: Muốn có quá trình phản co nguyên sinh, phải đặt tế bào vào môi trường
A. ưu trương. B. đẳng trương. C. ưu trương rồi nhược trương. D. nhược trương. Câu 9: Trong ATP có mấy nhóm photphat cao năng
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 10: Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ
A. Nầm. B. Tảo. C. Vi khuẩn. D. Động vật nguyên sinh. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ:
A. Không chứa các phân tử ADN. B. Nhân chưa có màng bao bọc C. Không chứa các bào quan. D. Có kích thước nhỏ. Câu 12: Loại bào quan nào chỉ được bao bọc bởi một lớp màng A. lục lạp. B. không bào. C. ribôxôm. D. ty thể.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 15 phút
Họ, tên thí sinh:.........................................................................Lớp: 10A Mã đề thi : 356
Phần đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Câu 1: Điều nào là không đúng khi nói về quá trình đồng hóa
A. là quá trình phải tiêu tốn năng lượng. B. là quá trình phân giải chất hữu cơ. C. là quá trình tổng hợp chất hữu cơ. D. là một mặt của quá trình chuyển hóa vật chất. Câu 2: Thành phần chính của màng tế bào là
A. axit nucleic và protein. B. cacbohidrat và lipit C. phootpholipit và protein. D. protein và cacbohidrat. Câu 3: Trong tế bào nhân sơ có bào quan nào
A. Thể gôngi. B. ty thể. C. mạng lưới nội chất. D. riboxom. Câu 4: Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định của tế bào thực vật
A. thành tế bào. B. màng tế bào. C. chất nền ngoại bào. D. bộ máy Gôngi. Câu 5: ...... là dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào nhờ đó các tế bào cùng loại có thể nhận biết nhau, trong dấu ... là thành phần nào?
A. sterôit. B. glicôprôtêin. C. phôtpho lipit. D. prôtêin bám màng. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.