 - Ma de 170 - Truong THPT Le Loi.jpg)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
MÔN: SINH HỌC 10 NC
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................Lớp:......... Mã đề thi : 170
Phần câu hỏi Câu 1: Sắc tố diệp lục có nhiều nhất trong cấu trúc nào sau đây
A. túi tilacoit. B. chất nền. C. màng ngoài. D. màng trong. Câu 2: Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi liên kết hiđro bị phá A. bậc 4 .B. bậc 3. C. bậc 2. D. bậc 1. Câu 3: Liên kết bổ sung có ở loại ARN nào
A. rARN và tARN. B. mARN và tARN. C. mARN và rARN. D. mARN, tARN và rARN. Câu 4: Đơn vị quang hợp gồm
A. túi tilacoit. B. sắc tố quang hợp. C. enzim và sắc tố quang hợp. D. hạt grana. Câu 5: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm men có điểm chung là
A. cơ thể đa bào. B. cơ thể đơn bào. C. cơ thể hợp bào. D. nhân chuẩn. Câu 6: Protein thực hiện chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào
A. bậc 3 và 4. B. bậc 2 và 4. C. bậc 1 và 2. D. bậc 2 và 3. Câu 7: Hợp chất nào dưới đây có đơn vị cấu trúc là glucozơ
A. galactozo và fructozo. B. manto và tinh bột. C. glucozo và fructozo. D. saccarozo và glycogen. Câu 8: Chất hữu cơ nào trên màng sinh chất đóng vai trò là kênh vận chuyển các chất
A. colesteron. B. photpholipit. C. cacbohydrat. D. protein. Câu 9: Vật chất di truyền của vi khuẩn là
A. đoạn ADN. B. ADN kết hợp với protein. C. ADN vòng. D. ARN và ADN. Câu 10: Peroxixom có nhiều nhất ở loại tế bào nào
A. cơ tim. B. tế bào thận. C. tế bào xương. D. tế bào thần kinh. Câu 11: Điểm chung của các giới sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật là
A. nhân sơ. B. cơ thể đơn bào. C. nhân thực. D. cơ thể đa bào. Câu 12: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5000A0. B. 2550A0. C. 10200A0. D. 5100A0. Câu 13: Trên mạch 1 của ADN có tỉ lệ A1+G1/T1+X1 là ½ , tỉ lệ các loại nu này trên mạch 2 là A. 2. B. 4. C. 1/4. D. 1/2.
Câu 14: Cung cấp năng lượng để nước biến thành hơi để
A. thấp hơn nhiệt dung riêng của nước. B. bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị giữa các phân tử.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử. D. cao hơn nhiệt dung riêng của nước. Câu 15: Photpholipit ưa nước là do đầu nào quyết định
A. axit béo no. B. glyxerol. C. axit béo không no. D. photphat. Câu 16: Riboxom có thể tìm thấy ở đâu trong tế bào
A. đính trên màng sinh chất. B. tự do trong tế bào. C. tự do trong tế bào chất hoặc liên kết trên lưới nội chất. D. liên kết trên lưới nội chất. Câu 17: Giữa các nu nối tiếp nhau trong cùng một mạch ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:
A. axit và bazơ. B. axit và đường. C. bazơ và đường. D. đường và đường. Câu 18: Thành phần nào bắt buộc phải có trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn
A. màng nhày. B. màng sinh chất. C. roi. D. hạt dự trữ. Câu 19: Trong ty thể có thể tìm thấy bào quan nào
A. mạng lưới nội chất. B. lizoxôm. C. bộ máy gongi. D. riboxom. Câu 20: Loại liên kết giữa axit béo và glyxerol là liên kết
A. peptit. B. este. C. hiđrô. D. hóa trị. Câu 21: Bậc cấu trúc nào được quyết định bởi liên kết peptit
A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4. Câu 22: Nếu aa1 được mã hóa bằng bộ ba ATG thì tARN mang aa1 có đầu đối mã là
A. AUX. B. AUG. C. UAX. D. UAG. Câu 23: Một ADN có tỷ lệ A/G = 2/3, hỏi tỷ lệ liên kết hiđrô tạo ra từ cặp A-T và G-X là
A. 1. B. 2/3. C. 4/9. D. 1/3. Câu 24: Ở cấu trúc bậc ba, ngoài liên kết hiđrô nhóm nào sau đây quyết định cấu trúc không gian
A. hiđrôcacbon. B. amin. C. amin và hidrocacbon. D. cacboxyl. Câu 25. Một phân tử ADN có T = 600 nu, trên mạch một có A = 250 nu số nu loại T trên mạch 2 là A. 350. B. 250. C. 600. D. không có đáp án đúng
Câu 26. Nêu điểm khác trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn và tế bào thực vật. So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.
BÀI LÀM Điền đáp án đúng vào ô trống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.