
Trang 1/4 - Mã đề thi 142
Họ, tên thí sinh: …………………………… Số báo danh:……………………………… Mỗi thí sinh được phát 01 đề thi kèm 01 phiếu TLTN Mỗi câu có 04 phương án trả lời sẵn A; B; C; D. Thí sinh chọn phương án trả lời rồi tô vào phiếu trả lời. Với mỗi câu chỉ chọn 01 phương án được cho là đúng nhất (câu không chọn hoặc chọn nhiều hơn 01 phương án sẽ không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm).
Câu 1: Động vật đẳng nhiệt điều hòa thân nhiệt khi trời lạnh như thế nào?
A. Co mạch máu ở da. B. Hô hấp tăng, co mạch máu ở da, xù lông… C. Xù lông và giảm tiết mồ hôi. D. Tăng chuyển hóa nội bào. Câu 2: Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:
A. Hoạt động thẩm thấu B. Hoạt động trao đổi chất C. Cung cấp năng lượng D. Chênh lệch nồng độ ion Câu 3: Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?
A. Chu trình Crep B. Chuỗi chuyền điện tử electron C. Đường phân D. Tổng hợp axetyl – CoA Câu 4: Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào. B. Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào. C. Tiêu hóa ngoại bào D. Tiêu hoá nội bào. Câu 5: Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ?
A. 36 phân tử B. 38 phân tử C. 34 phân tử D. 32 phân tử Câu 6: Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi:
A. Đưa cây ra ngoài ánh sáng B. Đưa cây vào trong tối C. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây Câu 7: Các tia sáng xanh tím kích thích:
A. Sự tổng hợp prôtêin B. Sự tổng hợp cacbonhidrat C. Sự tổng hợp ADN. D. Sự tổng hợp lipit. Câu 8: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A. Các cơ quan như: thận, gan, tim… B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm. C. Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết. D. Cơ quan sinh sản Câu 9: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
A. Các loài cá sụn và cá xương. B. Động vật đơn bào. C. Đa số động vật thân mềm và chân khớp. D. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. Câu 10: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
A. Tiêu hoá ngoại bào TH nội bào kết hợp với ngoại bào tiêu hoá nội bào. B. Tiêu hoá nội bào TH nội bào kết hợp với ngoại bào tiêu hoá ngoại bào. C. Tiêu hoá nội bào TH ngoại bào Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào. D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào TH nội bào tiêu hoá ngoại bào. Câu 11: Cơ quan thoát hơi nước của cây là :
A. Lá B. Rễ C. Thân D. Cành Câu 12: Diệp lục có màu lục vì:
A. Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG TRƯỜNG THPT MÈO VẠC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi có:04 trang Tổng số câu trắc nghiệm: 40
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I LỚP 11
NĂM HỌC 2015 - 2016
Ngày thi: 18/12/2015
MÔN: Sinh học Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 142
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 142
B. Sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục C. Sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục D. Sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím Câu 13: Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:
A. B.
C. D.
Câu 14: O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào?
A. Phân giải ATP B. Quang phân li nước C. ô xi hóa glucôzơ D. Khử CO2 Câu 15: Các nguyên tố đại lượng gồm:
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. Câu 16: Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì:
A. Rễ cây thiếu ôxi B. Lông hút bị chết C. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy D. Rễ cây thiếu oxi, lông hút bị chết, mất cân bằng nước. Câu 17: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là :
A. Do mạch máu B. Do tim C. Do hệ dẫn truyền tim D. Do huyết áp Câu 18: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:
A. Rau dền, kê, các loại rau. B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. Lúa, khoai, sắn, đậu. Câu 19: Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?
A. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở. B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở. C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.