Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Sinh học Lớp 11
QR

Bộ đề kiểm tra 15 phút môn Sinh học Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KIỂM TRA BÀI 3-4 LỚP 11 Họ và tên: .........................................................Lớp: ..........................................

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 A B C D Câu 1: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào : A. Khả năng hút nước của rễ B. Hàm lượng nước trong cây C. Nhu cầu nước của cây D. Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng Câu 2: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cơ thể thực vật: A. hoạt hóa enzim B. cấu tạo nên tế bào và cơ thể C. chuyển hóa vật chất trong tế bào D. cả 3 đều đúng Câu 3: Cây thoát hơi nước chủ yếu ở A. mặt trên của lá B. lớp cutin C. toàn bộ bề mặt lá D. mặt dưới của lá Câu 4: Cây thoát hơi nước qua con đường nào? A. Qua lớp tế bào biểu bì B. Qua cutin C. Qua khí khổng D. Qua khí khổng và qua cutin Câu 5: Mg là nguyên tố cần thiết cho: A. Đồng hóa nitơ B. Tổng hợp diệp lục C. Mở khí khổng D. Hoạt động của mô phân sinh Câu 6: Rễ cây hấp thụ được Nitơ ở dạng nào: A. NO2-, NH3 B. NH4+, NO3- C. NO3-, NH3 D. NO2-, NO3- Câu 7: Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là: A. Khi thiếu nó, có thể thay thế băng nguyên tố khác B. Chiếm tỉ lệ lớn trong cây C. Không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây D. Là nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống Câu 8: Có bao nhiêu ng/tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu? A. 15 B. 16 C. 17 D. 18 Câu 9: Khi lượng nước rễ hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra, cây sẽ: A. Kém sinh trưởng vì thiếu nước B. Chết do các tế bào quá thừa nước nên bị vỡ ra C. Cây phát triển bình thường D. Mất cân bằng nước, cây có thể chết Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Mặt trên của lá có số lượng khí khổng nhiều hơn mặt dưới B. Những cây sống ở sa mạc có lớp cutin dày C. Lớp cutin phủ toàn bộ bề mặt của lá trừ khí khổng D. Các tế bào biểu bì của lá tiết ra lớp cutin Câu 11: Các nhân tố môi trường như hàm lượng nước, độ thoáng, pH, nhiệt độ, vi sinh vật đất chịu ảnh hưởng của: A. Cấu trúc của đất B. Hàm lượng các chất trong đất C. Tỉ lệ, thành phần các nguyên tố trong đất D. Cơ cấu của đất Câu 12: Các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào?

A. Dạng không tan B. Dạng hòa tan C. Dạng ion D. Cả B và C Câu 13: Khoảng bao nhiêu % lượng nước cây hấp thụ bị mất đi qua con đường thoát hơi nước? A. 88% B. 98% C. 68% D. 78% Câu 14: Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng: A. Keo B. Không tan và hòa tan C. Không tan D. Hòa tan Câu 15: Trong hoạt động của cây, lượng nước nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất? A. tham gia tạo chất hữu cơ ở cây B. thoát ra qua lá C. tham gia vào thành phần của chất nguyên sinh D. tham gia vận chuyển chất hữu cơ do quang hợp ở lá tạo ra Câu 16: Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thường được biểu hiện ra thành dấu hiệu ở: A. Hình dạng của thân B. Màu sắc của lá

C. Hình dạng của lá D. Khả năng phát triển của cây Câu 17: Sự mở của khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây còn có ý nghĩa: A. Để khí O2 khuyếch tán từ khí quyển vào lá B. Giúp lá dễ hấp thụ ion khoáng từ rễ đưa lên C. Giúp lá nhận CO2 để quang hợp D. Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác Câu 18: Khi nào khí khổng mở ra? A. Khi thiếu nước B. Khi được cung cấp nước đầy đủ C. Khi no nước D. Khi được chiếu sáng Câu 19: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là? A. Phân bón vô cơ B. Phân bón hữu cơ C. Đất D. Nước Câu 20: Trong các con đường thoát hơi nước ở lá, con đường nào là chủ yếu? A. Qua khí khổng B. Qua mép lá C. Qua cutin D. Qua lớp tế bào biểu bì Câu 21: Trạng thái cân bằng nước trong cây được chi phối bởi : A. Quá trình thoát hơi nước ra ngoài qua khí khổng B. Quá trình hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá C. Quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá D. Quá trình lấy nước chủ động từ bên ngoài vào cây Câu 22: Khi trên lá cây biểu hiện những dấu hiệu màu sắc đặc trưng là do cây thiếu: A. Nước B. Nguyên tố vi lượng C. Nguyên tố đại lượng D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo