Quảng cáo
Đề học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội
QR

Đề học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022-2023 Trường TH & THCS Ngôi Sao Hà Nội Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022-2023 Trường TH & THCS Ngôi Sao Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6. Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán của lớp 6 năm học 2022-2023 tại trường TH & THCS Ngôi Sao Hà Nội. Đề thi bao gồm hai mã đề 01 và 02, với tỷ lệ 20% câu trắc nghiệm (8 câu) và 80% câu tự luận (5 câu), thời gian làm bài 90 phút. 1. Trong 400 gram nước muối có 10% là muối ăn. Hỏi khối lượng muối ăn có trong 400 gram nước muối là bao nhiêu? Nếu hòa thêm 100 gram nước tinh khiết vào 400 gram nước muối trên thì khối lượng muối ăn chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng nước muối? 2. Biểu đồ sau cho biết điểm trung bình toán của các lớp 6 sau hai lần thi. Lập bảng thông kê thể hiện điểm trung bình của hai lần thi của các lớp 6A0, 6A01, 6.2A01 và 6.2B0. Hỏi ở kỳ thi KSCL – T9, lớp nào có điểm trung bình cao nhất và cao hơn lớp có điểm thấp nhất bao nhiêu? 3. Người ta lấy 75% của 3 mét vải để may quần áo. Hỏi số mét vải còn lại là bao nhiêu? Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

1 | KTHKII.22.23.T6

TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC - THCS

NGÔI SAO HÀ NỘI

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN | KHỐI 6

Thời gian: 90 phút Ngày … tháng … năm 2023

(Đề thi có 02 trang) Họ tên: …......................................................................................

Ngày sinh: …................................................... Lớp:.................

Số báo danh: ..............................................Phòng: ................

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Phân số nghịch đảo của 2

3  là

A. 2. 3 B. 2. 3  C. 3 . 2  D. 2 . 3 

Câu 2. Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn 16 3 12 x  là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Làm tròn số thập phân 56,389 đến hàng phần trăm ta được A. 56,4. B. 56,39. C. 56. D. 60. Câu 4. Người ta lấy 75% của 3 mét vải để may quần áo. Hỏi số mét vải còn lại là bao nhiêu? A. 2,25. B. 2. C. 1,5. D. 0,75. Câu 5. Cho hình vẽ bên. Các điểm nằm trong góc xOy là A. , . A B B. , . B C C. , . C D D. , . D A Câu 6. Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và . C Biết 3 ; 5 . AB cm AC cm   Độ dài đoạn thẳng BC bằng A. 10 . cm B. 8 . cm C. 6 . cm D. 2 . cm Sử dụng dữ liệu sau để làm câu 7, 8 Nam gieo một con xúc xắc 30 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được. Kết quả thu được như sau:

Sốchấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Sốlần 4 5 6 7 3 5 Câu 7. Mặt có số chấm bao nhiêu xuất hiện nhiều nhất? A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 8. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ” là

A. 6 . 30 B. 13 . 30 C. 15 . 30 D. 17 . 30

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 01

2 | KTHKII.22.23.T6

Bài 1. (2,0 điểm) Tính hợp lí (nếu có thể).

a) 1,3 4,5 3,7.   b)   0,35 :7 7,5.0,1 0,7.    c) 5 1 1 1 . 4 0,4 0,1. 6 3 6 2 4 3               

.

Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 2 0,1. 5 x   b) 1 3 1,2. 3. 2 4 x         

c)     1 1 2 2 2 3 x x x     .

Bài 3. (1,5 điểm) Trong 400 gam nước muối có 10% là muối ăn. a) Hỏi khối lượng muối ăn có trong 400 gam nước muối là bao nhiêu? b) Nếu hòa thêm 100 gam nước tinh khiết vào 400 gam nước muối trên thì khối lượng muối ăn chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng nước muối? Bài 4. (2,0 điểm) Biểu đồ sau cho biết điểm trung bình toán của các lớp 6 sau hai lần thi.

a) Lập bảng thông kê thể hiện điểm trung bình của hai lần thi của các lớp 6A0, 6A01, 6.2A01 và 6.2B0. b) Hỏi ở kỳ thi KSCL – T9, lớp nào có điểm trung bình cao nhất và cao hơn lớp có điểm thấp nhất bao nhiêu? Bài 5. (0,5 điểm)

(Học sinh lớp 6A0 làm câu 5a. Các lớp còn lại tùy chọn 1 trong hai câu 5a hoặc 5b)

a) Cho phân số 2 3 7 n A n

   .

Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên n nhỏ hơn 200 để A chưa tối giản. b) Tìm số tự nhiên n biết:

1 1 1 1 1 200 ... 1 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 4 ... 101 n                  .

* Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính khi làm bài thi! ---Hết---

1 | KTHKII.22.23.T6

TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC - THCS

NGÔI SAO HÀ NỘI

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN | KHỐI 6

Thời gian: 90 phút Ngày … tháng … năm 2023

(Đề thi có 02 trang) Họ tên: …......................................................................................

Ngày sinh: …................................................... Lớp:.................

Số báo danh: ..............................................Phòng: ................

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Phân số nghịch đảo của 3

4  là

A. 3. 4 B. 3. 4  C. 4 . 3  D. 3 . 4 

Câu 2. Số nguyên x lớn nhất thỏa mãn 9 4 12 x  là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Làm tròn số thập phân 56,389 đến hàng phần mười ta được A. 56,4. B. 56,39. C. 56. D. 60. Câu 4. Người ta lấy 65% của 2 mét vải để may quần áo. Hỏi số mét vải còn lại là bao nhiêu? A. 1,3. B. 1,5. C. 1. D. 0,7. Câu 5. Cho hình vẽ bên. Các điểm nằm trong góc xOy là A. , . A B B. , . B C C. , . C D D. , . D A Câu 6. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và . C Biết 3 ; 5 . AB cm AC cm   Độ dài đoạn thẳng BC bằng A. 10 . cm B. 8 . cm C. 6 . cm D. 2 . cm Sử dụng dữ liệu sau để làm câu 7, 8 Nam gieo một con xúc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo