.jpg)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG – ĐỢT 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÃ ĐỀ 224 Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đáp án đề 224 Sinh học 2021 đợt 2 81.B 82.A 83.A 84.D 85.D 86.D 87.D 88.D 89.D 90.A
91.D 92.B 93.C 94.B 95.B 96.A 97.B 98.A 99.C 100.B
101.B 102.B 103.A 104.A 105.C 106.C 107.A 108.C 109.A 110.B
111.A 112.C 113.B 114.C 115.A 116.A 117.D 118.C 119.C 120.C
Câu 81: Một quần thể có cấu trúc di truyền là 0,4 MM : 0,6 Mm. Theo lí thuyết, tần số alen m của quần thể này là A. 0,4 B. 0,3. C. 0,7. D. 0,6. Câu 82: Dạng đột biến nào sau đây làm giảm chiều dài của 1 NST? A. Mất đoạn NST. B. Lệch bội. C. Tự đa bội. D. Đảo đoạn NST. Câu 83: Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là A.mức phản ứng. B. đột biến gen. C. biến dị tổ hợp. D. đột biến NST. Câu 84: Nếu mạch 1 của gen D mang bộ ba 3’ATA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là A. 5’AAT3’. B. 5’ATA3’. C. 5’TTA3’. D. 5’TAT3’. Câu 85: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch lên cạn ở đại A. Tân sinh. B. Trung sinh. C. Nguyên sinh. D. Cổ sinh. Câu 86: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể qua các thế hệ? A. Di – nhập gen. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên. Câu 87: Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST ? A. Lặp đoạn NST B. Đảo đoạn NST. C. Chuyển đoạn NST. D. Lệch bội. Câu 88: Để bảo quản lúa sau thu hoạch tại các kho dự trữ lương thực quốc gia, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây? (1). Phơi hoặc sấy khô để giảm lượng nước trong hạt lúa. (2). Loại bỏ các hạt lúa lép và bụi rơm lẫn với các hạt lúa. (3). Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy nổ trong kho bảo quản. (4). Bảo đảm cho kho bảo quản luôn khô ráo. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 89: Phép lai P: Dd × DD, tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 90: Ở sinh vật nhân sơ, côđon nào sau đây mã hóa axit amin foocmin metionin? A. 5’AUG3’. B. 5’UXA3’. C. 5’AAU3’. D. 5’UUX3’. Câu 91: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen trên cùng 1 cặp NST thường; alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Theo lí thuyết, ruồi thân xám, cánh cụt thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
?.
?? ?? B.
?? ?? C.
?? ?? D.
?? ?? . Câu 92: Trên thảo nguyên, sư tử bắt linh dương để ăn. Mối quan hệ giữa sư tử và linh dương thuộc quan hệ A. hỗ trợ. B.sinh vật này ăn sinh vật khác. C. cạnh tranh. D. hợp tác. Câu 93: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây là sinh vật tiêu thụ bậc 1? A. Cây ngô. B. Nhái. C. Sâu ăn lá ngô. D. Rắn hổ mang. Câu 94: Ở thú, xét 1 gen ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây đúng? A. XB YB . B.XB Y . C. XB Yb . D. Xb Yb . Câu 95: Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen DdEE, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét? A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.