
1/4 - Mã đề 219
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Tân sinh. B. Cổ Sinh. C. Nguyên sinh. D. Trung sinh. Câu 82. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. B. Ở sinh vật nhân sơ, các gen trong một opêron có chung một điểm khởi đầu phiên mã. C. Enzim ARN pôlimeraza tháo xoắn đoạn ADN và sử dụng mạch gốc 5’ 3’ của gen làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp phân tử ARN. D. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ở tế bào chất. Câu 83. Khi cho hai cây lúa mì hạt màu đỏ giao phấn với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt đỏ; 6/16 hạt màu nâu; 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. phân li độc lập. B. tương tác cộng gộp. C. tương tác bổ sung. D. tương tác át chế. Câu 84. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Hợp tác. D. Ký sinh - vật chủ. Câu 85. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến thể một. B. Đột biến thể tam bội. C. Đột biến thể tứ bội. D. Đột biến đảo đoạn NST. Câu 86. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A. 0,4 và 0,6. B. 0,6 và 0,4. C. 0,2 và 0,8. D. 0,5 và 0,5. Câu 87. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. Aa x Aa. B. Aa x aa. C. AA x aa. D. Aa x AA. Câu 88. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi mắt đỏ có kí hiệu là
A. XAXa, XAY. B. XAXa, XaXa. C. XaY, XaXa. D. XAY, XaY. Câu 89. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?
A. Lực liên kết giữa các phân tử nước. B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. C. Lực đẩy của áp suất rễ. D. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch. Câu 90. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Ếch. B. Ruột khoang. C. Cá. D. Bò. Câu 91. Trong một quần thể cây thông, người ta đếm được 1000 cây/ha diện tích đồi. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỷ lệ đực/cái. B. Sự phân bố cá thể. C. Thành phần nhóm tuổi. D. Mật độ cá thể. Câu 92. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. B. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. C. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. D. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. Câu 93. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Thường biến. B. Đột biến gen. C. Đột biến tam bội. D. Đột biến lệch bội.
Mã đề 219
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.