
1/4 - Mã đề 215
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Đột biến gen. B. Thường biến. C. Đột biến tam bội. D. Đột biến lệch bội. Câu 82. Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí. Sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của hoa bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
A. Cách li sinh thái. B. Cách li không gian. C. Cách li cơ học. D. Cách li tập tính. Câu 83. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST?
A. tARN. B. ADN. C. rARN. D. mARN. Câu 84. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen?
A. AaBb. B. AAbb. C. AABb. D. aaBB. Câu 85. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Di - nhập gen. D. Đột biến. Câu 86. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi mắt đỏ có kí hiệu là
A. XAXa, XaXa. B. XaY, XaXa. C. XAXa, XAY. D. XAY, XaY. Câu 87. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. Aa x Aa. B. Aa x AA. C. Aa x aa. D. AA x aa. Câu 88. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Con người. B. Ánh sáng. C. Cạnh tranh cùng loài. D. Cạnh tranh khác loài. Câu 89. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến thể tứ bội. B. Đột biến thể một. C. Đột biến thể tam bội. D. Đột biến đảo đoạn NST. Câu 90. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?
A. Lực đẩy của áp suất rễ. B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. C. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch. D. Lực liên kết giữa các phân tử nước. Câu 91. Khi cho hai cây lúa mì hạt màu đỏ giao phấn với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt đỏ; 6/16 hạt màu nâu; 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. tương tác cộng gộp. B. tương tác át chế. C. tương tác bổ sung. D. phân li độc lập. Câu 92. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ở tế bào chất. B. Ở sinh vật nhân sơ, các gen trong một opêron có chung một điểm khởi đầu phiên mã. C. Enzim ARN pôlimeraza tháo xoắn đoạn ADN và sử dụng mạch gốc 5’ 3’ của gen làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp phân tử ARN. D. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. Câu 93. Trong một quần thể cây thông, người ta đếm được 1000 cây/ha diện tích đồi. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Thành phần nhóm tuổi. B. Mật độ cá thể. C. Sự phân bố cá thể. D. Tỷ lệ đực/cái. Câu 94. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Tân sinh. B. Nguyên sinh. C. Trung sinh. D. Cổ Sinh.
Mã đề 215
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.